-
1 durchweicht
- {sodden} đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu, đần độn, u mê, có vẻ đần độn, có vẻ u mê -
2 streifig
- {sodden} đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu, đần độn, u mê, có vẻ đần độn, có vẻ u mê - {streaky} có đường sọc, có vệt, có vỉa - {striped} có sọc, có vằn -
3 glitschig
- {doughy} mềm nhão, chắc không nở, bềnh bệch, đần, đần độn - {slick} bóng, mượt, trơn, tài tình, khéo léo, nhanh nhẹn, tài lừa, khéo nói dối, viết hay nhưng không sâu, hay thú vị, tốt, hấp dẫn, dễ thương, thẳng, đúng, hoàn toàn, trơn tru - {slippery} trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ, khó xử, tế nhị, không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá - {sodden} đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu, u mê, có vẻ đần độn, có vẻ u mê - {soggy} sũng nước -
4 versoffen
- {beery} bia, giống bia, sặc mùi bia, chếnh choáng hơi bia - {sodden} đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu, đần độn, u mê, có vẻ đần độn, có vẻ u mê - {sottish} nghiện rượu bí tỉ, đần độn vì rượu -
5 einweichen
- {to drench} cho uống no nê, bắt uống thuốc, tọng thuốc cho, ngâm, làm ướt sũng, làm ướt sạch - {to infuse} rót, đổ, pha, truyền, ngấm - {to liquor} thoa mỡ, bôi mỡ, nhúng vào nước, trộn vào nước, đánh chén - {to macerate} giầm, hành xác - {to soak} nhúng, làm ướt đẫm, bòn tiền, rút tiền, cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ, uống lu bù, giáng cho một đòn, thấm, say be bét, chè chén lu bù - {to sodden} của seethe, làm đẫm nước, làm u mê, làm đần độn, thấm đẫm nước - {to steep} ngâm vào nước, bị ngâm -
6 aufgedunsen
- {puffy} thổi phù, phụt ra từng luồng, thở hổn hển, phùng ram phồng ra, húp lên, béo phị - {sodden} đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu, đần độn, u mê, có vẻ đần độn, có vẻ u mê = aufgedunsen [von] {bloated [with]}+ -
7 teigig
- {doughy} mềm nhão, chắc không nở, bềnh bệch, đần, đần độn - {heavy} nặng, nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, rậm rạp, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn, âm u - u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi, tối dạ, chậm hiểu, trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi - nặng nề, chậm chạp - {mealy} giống bột, có bột, nhiều bột, phủ đầy bột, xanh xao, tái nhợt, trắng bệch, có đốm - {pasty} sền sệt, nhão, nhợt nhạt pasty-faced) = teigig (Brot) {sodden}+
См. также в других словарях:
Sodden — Sod den, a. [p. p. of {Seethe}.] Boiled; seethed; also, soaked; heavy with moisture; saturated; as, sodden beef; sodden bread; sodden fields. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Sodden — Sod den, v. i. To be seethed; to become sodden. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
sodden — ► ADJECTIVE 1) soaked through. 2) (in combination ) having drunk an excessive amount of an alcoholic drink: whisky sodden. DERIVATIVES soddenly adverb soddenness noun. ORIGIN originally in the sense «boiled»: from SEETHE(Cf. ↑ … English terms dictionary
sodden — [säd′ n] adj. [obs. pp. of SEETHE] 1. Archaic boiled or steeped 2. filled with moisture; soaked through 3. heavy or soggy from improper baking or cooking: said as of bread 4. dull or stupefied, as from liquor vt., vi. to make or become sodden… … English World dictionary
Sodden — Sod den, v. t. To soak; to make heavy with water. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
sodden — O.E. soden, strong pp. of seoþan to cook, boil (see SEETHE (Cf. seethe)). Originally boiled; sense of soaked is first recorded 1820 … Etymology dictionary
sodden — I. adjective Etymology: Middle English soden, from past participle of sethen to seethe Date: 1589 1. a. dull or expressionless especially from continued indulgence in alcoholic beverages < sodden features > b. torpid, sluggish < sodden minds > … New Collegiate Dictionary
sodden — sod|den [ˈsɔdn US ˈsa:dn] adj [Date: 1800 1900; Origin: Old past participle of seethe] very wet and heavy ▪ sodden clothes ▪ The earth was sodden. rain sodden/water sodden ▪ rain sodden hair … Dictionary of contemporary English
-sodden — [[t] sɒd(ə)n[/t]] 1) COMB in ADJ: usu ADJ n sodden combines with drink and with the names of alcoholic drinks to form adjectives which describe someone who has drunk too much alcohol and is in a bad state as a result. He portrays a whisky sodden… … English dictionary
sodden — /ˈsɒdn / (say sodn) adjective 1. soaked with liquid or moisture. 2. (of bread, cake, etc.) heavy, doughy, or soggy. 3. intoxicated on a specified beverage: beer sodden; gin sodden. 4. (of the face) a. bloated, as with crying. b. dulled with… …
sodden — [[t]sɒ̱d(ə)n[/t]] ADJ Something that is sodden is extremely wet. We stripped off our sodden clothes... His grey jersey and trousers were sodden with the rain. Syn: soaked … English dictionary