Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

snap+

  • 1 das Schnappschloß

    - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schnappschloß

  • 2 das Schnappen

    - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ - {snatch} cái nắm lấy, cái vồ lấy, đoạn, khúc, thời gian ngắn, một lúc, một lát, sự bắt cóc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schnappen

  • 3 der Sprengring

    - {snap ring; spring ring}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Sprengring

  • 4 Schnell-

    - {snap} thình lình, tách một cái

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Schnell-

  • 5 kurz anberaumt

    - {snap} thình lình, tách một cái

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kurz anberaumt

  • 6 der Schnelltrennformularsatz

    - {snap-out form}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schnelltrennformularsatz

  • 7 der Schneid

    - {ginger} cây gừng, củ gừng, sự hăng hái, sự hào hứng, dũng khí, màu hoe - {pluck} sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo, sự nhổ, sự bức, sự hái, sự gảy, sự búng, bộ lòng, sự gan dạ, sự can trường, sự đánh trượt, sự đánh hỏng, sự thi hỏng, sự thi trượt - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh - việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schneid

  • 8 der Sprung

    - {bounce} sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác, sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi - {bound} biên giới, giới hạn, phạm vi, hạn độ, cấm vào, sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên, cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên - {branch} cành cây, nhánh, ngả..., chi, chi nhánh, ngành - {crack} - {crevice} đường nứt, kẽ hở - {dart} mũi tên phóng, phi tiêu, cái lao, ngọn mác, trò chơi ném phi tiêu, ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới - {dash} sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ, sự xông tới, sự nhảy bổ vào, sự hăng hái, sự hăm hở, nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết, vết, nét, chút ít, ít, chút xíu - vẻ phô trương, dáng chưng diện, nét viết nhanh, gạch ngang, cuộc đua ngắn, dashboard - {discontinuity} tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, khe hở, chỗ hỏng, vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {hop} cây hoa bia, cây hublông, bước nhảy ngắn, bước nhảy lò cò, sự nhảy lò cò, cuộc khiêu vũ, không chặng đường bay - {jounce} - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình, cái giật mình, mê sảng rượu, sự tăng đột ngột, sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột, chỗ hẫng, chỗ hổng, chỗ trống, vật chướng ngại phải nhảy qua - nước cờ ăn quân, dòng ghi trang tiếp theo - {leap} quãng cách nhảy qua, sự biến đổi thình lình - {rent} chỗ rách, khe lá, chỗ nẻ, kẽ nứt, khe núi, sự phân ly, sự chia rẽ, tiền thuê, tô, sự thuê, sự cướp bóc, sự cướp đoạt - {rift} đường nứt rạn, thớ chẻ, chỗ hé sáng - {saltation} sự nhảy múa, sự nhảy vọt, sự chuyển biến đột ngột - {skip} đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng, skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, chuồn, lủi, đi mất - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh - việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ - {split} - {spring} cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, tính đàn hồi, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui - {vault} cái nhảy qua, vòm, mái vòm, khung vòm, hầm, hầm mộ = er kam auf einen Sprung herein {he dropped in}+ = Sie kam auf einen Sprung herein. {She dropped in.}+ = Ich komme auf einen Sprung vorbei. {I'll just drop in for a second.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Sprung

  • 9 die Momentaufnahme

    (Photographie) - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Momentaufnahme

  • 10 der Schwung

    - {batch} mẻ, đợt, chuyển, khoá - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển - đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, đường hầm ngang, sự truyền, sự truyền động - {forcefulness} tính chất mạnh mẽ, tính chất sinh động, tính chất thuyết phục - {ginger} cây gừng, củ gừng, sự hăng hái, sự hào hứng, dũng khí, màu hoe - {go} sự đi, sức sống, nhiệt tình, sự thử, lần, hơi, cú, khẩu phần, suất, cốc, chén, hớp, việc khó xử, việc rắc rối, sự thành công, sự thắng lợi, sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực - {kick} trôn chai, cái đá, cú đá, cái đá hậu, sự giật, tay đá bóng, cầu thủ, hơi sức, sức bật, sực chống lại, lý do phản kháng, lý do phản đối, sự phản kháng, sự phản đối, sự thích thú, sự thú vị - trò vui, trò nhộn, sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ - {momentum} động lượng, xung lượng, đà - {pep} tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm - {push} sự xô, sự đẩy, cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức, sức đẩy lên, sức đỡ lên, cừ thọc đẩy, cú đấm, cú húc, sự rắn sức, sự gắng công, cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm - tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, bọn, sự đuổi ra, sự thải ra - {resilience} tính bật nảy, tính co giân, tính tính đàn hồi, khả năng phục hồi nhanh sức mạnh, biến dạng đàn hồi, độ dai va đập - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự nhiệt tình, ảnh chụp nhanh - việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ - {spunk} sự gan dạ, khí thế, tinh thần, sự tức giận, sự nổi giận - {sweep} sự quét, sự đảo, sự khoát, sự lướt, đoạn cong, đường cong, tầm, khả năng, sự xuất kích, mái chèo dài, cần múc nước, dải, người cạo ống khói, sweepstake, số nhiều) rác rưởi quét đi - {swing} sự đua đưa, sự lúc lắc, độ đu đưa, độ lắc, cái đu, chầu đu, sự nhún nhảy, quá trình hoạt động, sự tự do hành động, swing music, nhịp điệu, cú đấm bạt, cú xuynh, sự lên xuống đều đều - {verve} mãnh lực, sự cao hứng - {vim} sức mạnh - {zip} tiếng rít, tiếng xé vải = in Schwung {on the go}+ = Er hat Schwung. {He is full of go.}+ = in Schwung kommen {to get into swing; to get up}+ = in Schwung bringen {to leverage; to liven; to pep; to put a jerk into}+ = in Schwung bringen (Spiel) {to rally}+ = der rhythmische Schwung {lilt}+ = die Sache in Schwung bringen {to make things hum}+ = richtig in Schwung kommen {to get into one's stride}+ = Er hat keinen Schwung mehr. {He has no kick left.}+ = das Geschäft in Schwung bringen {to drum up business}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schwung

  • 11 das Beißen

    - {bite} sự cắn, sự ngoạm, miếng cắn, vết cắn, sự châm, sự đốt, nốt đốt, miếng, thức ăn, sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương, sự cắn câu, sự bám chắt, sự ăn sâu, vị cay tê, sự châm biếm, sự chua cay - cỏ cho vật nuôi - {biting} - {snap} sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Beißen

  • 12 knallen

    - {to bang} cắt ngang trán, đánh mạnh, đập mạnh, nện đau, đánh, đấm, trôi hơn, vượt hơn, sập mạnh, nổ vang - {to crack} quất đét đét, búng kêu tanh tách, bẻ kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy &), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm - {to crash} rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, phá sản, phá tan tành, phá vụn, lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé - {to detonate} làm nổ - {to explode} đập tan, làm tiêu tan, nổ, nổ tung, nổ bùng - {to pop} nổ bốp, nổ súng vào, bắn, thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt..., làm nổ bốp, thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra..., hỏi thình lình - hỏi chộp, cấm cố, rang nở - {to slam} đóng sầm, ném phịch, thắng một cách dễ dàng, giội, nã, phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt, rập mạnh - {to snap} táp, đớp, bật tách tách, quất vun vút, bẻ gãy tách, đóng tách, thả, bò, chụp nhanh, nhặt vội, nắm lấy, ngắt lời, cắn, nói cáu kỉnh, cắn cảu, gãy tách, chộp lấy - {to whang} đánh đôm đốp, kêu đôm đốp, vang lên, kêu vang = knallen (Peitsche) {to clack}+ = knallen lassen {to snap}+ = knallen lassen (Korken) {to pop}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > knallen

  • 13 das Knallen

    - {smack} vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng, vẻ, một chút, mẩu, miếng, ngụm, tàu đánh cá, tiếng bốp, tiếng chát, tiếng chép môi, cái đập, cái tát, cái vỗ, cú đập mạnh, cái hôi kêu - {snap} sự cắn, sự táp, sự đớp, tiếng tách tách, tiếng vút, tiếng gãy răng rắc, khoá, bánh quy giòn, lối chơi bài xnap, đợt rét đột ngột cold snap), tính sinh động, sự hăng hái, sự nhiệt tình - ảnh chụp nhanh, việc ngon ơ, sự thuê mượn ngắn hạn, người dễ bảo, người dễ sai khiến, đột xuất, bất thần, ngon ơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Knallen

  • 14 bersten

    (barst,geborsten) - {to break (broke,broken) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ, cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá, xua tan, làm tan tác, phạm, phạm vi, xâm phạm, truyền đạt, báo, làm suy sụp, làm nhụt, làm mất hết - ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi, làm cho thuần thục, tập luyện, đập tan, đàn áp, trấn áp, sửa chữa, mở, mở tung ra, cạy tung ra, gãy, đứt, vỡ, chạy tán loạn, tan tác, ló ra, hé ra, hiện ra, thoát khỏi - sổ ra,) buông ra, suy nhược, yếu đi, suy sụp, sa sút, phá sản, thay đổi, vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào, đột nhiên làm, phá lên, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà - phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà - {to burst (burst,burst) nổ, nổ tung, vỡ tung ra, nhú, nở, đầy ních, tràn đầy, nóng lòng háo hức, làm nổ tung ra, làm bật tung ra, làm rách tung ra, làm vỡ tung ra, xông, xộc, vọt, đột nhiên xuất hiện - {to cleave (cleft,cleft/clove,clove) chẻ, bổ, rẽ, chia ra, tách ra, trung thành với, cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy - {to crack} quất đét đét, búng kêu tanh tách, bẻ kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, kẹp vỡ, kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, gãy &), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm - {to crackle} kêu tanh tách, kêu lốp bốp - {to rend (rent,rent) xé, xé nát, làm đau đớn, giày vò, bứt, chia rẽ, chẻ ra, vung ra khỏi, giằng ra khỏi, nứt ra, nẻ ra - {to rupture} đoạn tuyệt, cắt đứt, làm rách, làm thủng, làm thoát vị, bị cắt đứt, bị gián đoạn, nứt, rách, thủng, thoát vị - {to snap} táp, đớp, bật tách tách, quất vun vút, bẻ gãy tách, đóng tách, thả, bò, bắn, chụp nhanh, nhặt vội, nắm lấy, ngắt lời, cắn, nói cáu kỉnh, cắn cảu, gãy tách, chộp lấy - {to split (split,split) ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái, nẻ, phân hoá, không nhất trí, chia nhau

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bersten

  • 15 beißen

    (biß,gebissen) - {to bite (bit,bitten) cắn, ngoạm, châm đốt, đâm vào, làm đau, làm nhột, ăn mòn, làm cay tê, cắn câu,), bám chắt, ăn sâu, bắt vào, lừa bịp - {to maul} đánh thâm tím, hành hạ, phá hỏng, làm hỏng, phê bình tơi bời, đập tơi bời) - {to nip} nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp, ngắt, tàn phá, phá hoại, làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi, lạnh buốt, làm tê buốt, cắt da cắt thịt, bắt, tóm cổ, giữ lại, xoáy, ăn cắp vặt, bẻ gây, cắt đứt - kẹp chặt - {to snap} táp, đớp, bật tách tách, quất vun vút, bẻ gãy tách, đóng tách, thả, bò, bắn, chụp nhanh, nhặt vội, nắm lấy, ngắt lời, nói cáu kỉnh, cắn cảu, gãy tách, nổ, chộp lấy = beißen (biß,gebissen) (Pferd) {to savage}+ = beißen (biß,gebissen) (Farben) {to clash}+ = laß mich mal beißen! {give me a bite!}+ = nichts zu beißen haben {to be badly off}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beißen

  • 16 die Peitsche

    - {lash} dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất, sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, sự chỉ trích, sự đả kích - {whip} roi, roi da, người đánh xe ngựa, người phụ trách chó whipper-in), nghị viên phụ trách tổ chức, giấy báo của nghị viên phụ, cánh quạt máy xay gió, cáp kéo = die neunriemige Peitsche {cat-o'-nine-tails}+ = mit der Peitsche knallen {to smack; to snap a whip}+ = mit der Peitsche antreiben {to whip}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Peitsche

  • 17 verhöhnen

    - {to deride} cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu - {to fleer} cười khẩy, cười chế nhạo - {to gibe} chế giếu - {to jeer} - {to jibe} phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau - {to mock} thách thức, xem khinh, coi thường, lừa, lừa dối, đánh lừa, nhại, giả làm - {to ridicule} giễu cợt - {to taunt} mắng nhiếc, quở trách, chửi bới = jemanden verhöhnen {to have a fling at someone; to revile at someone; to snap one's fingers at someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verhöhnen

  • 18 mit den Fingern trommeln

    - {to beat the devil's tattoo} = mit den Fingern schnipsen {to snap one's fingers}+ = es juckt mir in den Fingern {my fingers itch}+ = es kribbelt mir in den Fingern {I am itching to get on with it; I have got pins and needles in my fingers}+ = sich etwas aus den Fingern saugen {to produce something out of thin air}+ = das kannst du dir an den fünf Fingern abzählen {that's as plain as a pikestaff}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mit den Fingern trommeln

  • 19 zerbrechen

    - {to crash} rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, phá sản, phá tan tành, phá vụn, lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé - {to flaw} - {to shiver} run, rùng mình, đập vỡ, đánh vỡ, vỡ - {to snap} táp, đớp, bật tách tách, quất vun vút, bẻ gãy tách, đóng tách, thả, bò, bắn, chụp nhanh, nhặt vội, nắm lấy, ngắt lời, cắn, nói cáu kỉnh, cắn cảu, gãy tách, nổ, chộp lấy = zerbrechen (zerbrach,zerbrochen) {to break (broke,broken); to break up; to burst (burst,burst); to crack; to fracture; to smash; to split (split,split); to spring (sprang,sprung)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zerbrechen

  • 20 reißen

    (riß,gerissen) - {to cleave (cleft,cleft/clove,clove) chẻ, bổ, rẽ, chia ra, tách ra, trung thành với, cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy - {to disrupt} đập gãy, đập vỗ, phá vỡ - {to rend (rent,rent) xé, xé nát, làm đau đớn, giày vò, bứt, chia rẽ, chẻ ra, vung ra khỏi, giằng ra khỏi, nứt ra, nẻ ra - {to rip} xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng, xẻ dọc, dỡ ngói, gợi lại, khơi lại, rách ra, toạc ra, nứt toạc ra, chạy hết tốc lực - {to separate} làm rời ra, phân ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả - {to split (split,split) ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái, làm vỡ, nứt, vỡ, nẻ, phân hoá, không nhất trí, chia nhau - {to tweak} véo, vặn - {to twitch} kéo mạnh, giật phăng, làm cho co rút, co rúm, co quắp, giật - {to whip} xông, lao, chạy vụt, quất, đập mạnh vào, đánh bằng roi, khâu vắt, rút, cởi phắt, đánh, quấn chặt, đánh bại, thắng - {to wrench} vặn mạnh, xoắn, giật mạnh, làm trật, làm sái, làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi, xuyên tạc, bóp méo = reißen (riß,gerissen) [an] {to pull [at]; to tear (tore,torn) [at]; to tug [at]; to twitch [at]}+ = reißen (riß,gerissen) [heraus,hoch] {to yank [out of,up]}+ = reißen (riß,gerissen) [an,fort von] {to rive (rived,riven) [at,from]}+ = an sich reißen {to engross; to seize; to snap up; to snatch; to usurp}+ = sich reißen um {to scramble for}+ = wieder an sich reißen (Kontrolle) {to clawback}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reißen

См. также в других словарях:

  • Snap — may refer to any of the following: * Snap (fingers), snapping one s fingersScience/Technology/Engineering: * S Nitroso N acetylpenicillamine, a biochemical reagent * SNAP 25, in molecular biology, soluble n ethyl maleimide sensitive attachment… …   Wikipedia

  • SNAP-25 — (synaptosome associated protein of 25,000 daltons) is a membrane bound protein anchored to the cytosolic face of membranes via palmitoyl side chains in the middle of the molecule. SNAP 25 is a Q SNARE protein contributing two α helices in the… …   Wikipedia

  • snap — [snap] vi. snapped, snapping [< MDu or MLowG snappen, akin to Ger schnappen < Gmc base * snab ] 1. to bring the jaws together sharply; bite suddenly: often with at [a fish snaps at bait] 2. to snatch or grasp quickly or eagerly: with at [to …   English World dictionary

  • Snap — Snap, n. [Cf. D. snap a snatching. See {Snap}, v. t.] 1. A sudden breaking or rupture of any substance. [1913 Webster] 2. A sudden, eager bite; a sudden seizing, or effort to seize, as with the teeth. [1913 Webster] 3. A sudden, sharp motion or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Snap-on — (NYSE|SNA) is a leading U.S. designer, manufacturer and marketer of tools and equipment to professional tool users. It was founded in 1920. Snap on is located in Kenosha, Wisconsin, and employs approximately 11,500 people worldwide. The company… …   Wikipedia

  • Snap! — est un groupe culte de la musique électronique des années 1990. Créé par les allemands Michael Münzing (alias Benito Benites) et Luca Anzilotti (alias John Virgo Garrett III) en 1989. Snap est surtout connu pour son titre Rhythm is a dancer,… …   Wikipédia en Français

  • Snap — Snap, v. t. [imp. & p. p. {Snapped}; p. pr. & vb. n. {Snapping}.] [LG. or D. snappen to snap up, to snatch; akin to G. schnappen, MHG. snaben, Dan. snappe, and to D. snavel beak, bill. Cf. {Neb}, {Snaffle}, n.] 1. To break at once; to break short …   The Collaborative International Dictionary of English

  • snap — [snæp] verb snapped PTandPPX snapping PRESPARTX snap up phrasal verb [transitive] 1. snap something → up to buy something immediately, especially because it is very cheap: • If you see a computer for under £400, you should snap it up …   Financial and business terms

  • Snap! — Datos generales Origen Alemania Información artística …   Wikipedia Español

  • snap to it — mainly spoken phrase used for telling someone to do something immediately Thesaurus: ways of telling someone to hurrysynonym Main entry: snap * * * snap to it informal : to start working harder or more quickly You ll have to snap to it if you… …   Useful english dictionary

  • snap — ► VERB (snapped, snapping) 1) break with a sharp cracking sound. 2) (of an animal) make a sudden audible bite. 3) open or close with a brisk movement or sharp sound. 4) (snap up) quickly secure (something that is in short supply). 5) sud …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»