-
1 die Böschung
- {acclivity} dốc ngược - {bank} đê, gờ, ụ, bờ, đống, bãi ngầm, sự nghiêng cánh, sự nghiêng sang một bên, bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, nhà ngân hàng, vốn nhà cái, chỗ ngồi, dãy mái chèo, bàn phím, bàn thợ - {embankment} đường đắp cao - {fall} sự rơi, sự ngã, sự rụng xuống, sự rũ xuống, sự hạ, sự sụp đổ, sự suy sụp, sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc, sự sụt giá, sự giảm giá, sự vật ngã, keo vật, sự sa ngã - lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả, số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống, dốc xuống, thác, sự đẻ, lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt, mùa lá rụng, mùa thu - {slope} dốc, đường dốc, chỗ dốc, độ dốc, tư thế vác súng - {sloping} = die steile Böschung {escarpment; scarp}+ = mit einer Böschung versehen {to escarp}+ -
2 abschüssig
- {aslope} dốc nghiêng, dốc - {declivous} có dốc, dốc xuống - {downward} xuống, đi xuống, trở xuống, xuôi, xuôi dòng thời gian, trở về sau - {headlong} đâm đầu xuống, đâm đầu vào, hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ - {inclined} có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng dốc - {precipitous} vách đứng, như vách đứng, dốc đứng, dốc ngược, precipitate - {prone} úp, sấp, nằm sóng soài, ngả về, thiên về, có thiên hướng về, nghiêng - {sloping} - {steep} quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được = abschüssig sein {shelve}+ -
3 schräg
- {angular} góc, có góc, có góc cạnh, đặt ở góc, gầy nhom, gầy giơ xương, xương xương, không mềm mỏng, cộc lốc, cứng đờ - {askew} nghiêng, xiên, lệch - {aslant} xiên qua, chéo qua - {athwart} ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia, trái với, chống với, chống lại - {bevel} - {bias} chéo theo đường chéo - {cant} giả dối, đạo đức giả, thớ lợ, lóng, sáo, công thức, rỗng tuếch, màu mè, điệu bộ, cường điệu - {cross} chéo nhau, vắt ngang, bực mình, cáu, gắt, đối, trái ngược, ngược lại, lai, lai giống, bất lương, man trá, kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương - {diagonal} chéo - {oblique} chếch, cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn, không đối xứng, không cân, gián tiếp - {sidelong} ở bên, xiên về phía bên, lé, bóng gió - {skew} ghềnh, đối xứng lệch - {slant} - {slanting} xếch - {slantwise} - {sloping} dốc - {splay} rộng, bẹt, loe, quay ra ngoài, vụng về, xấu xí, méo - {transversal} ngang transverse) - {transverse} transversal = schräg (Schrift) {italic}+ = schräg sein {to bevel; to slant}+
См. также в других словарях:
Sloping — Slop ing, a. Inclining or inclined from the plane of the horizon, or from a horizontal or other right line; oblique; declivous; slanting. {Slop ing*ly}, adv. [1913 Webster] The sloping land recedes into the clouds. Cowper. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
sloping — index oblique (slanted) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
sloping — adjective 1. having an oblique or slanted direction (Freq. 2) • Syn: ↑aslant, ↑aslope, ↑diagonal, ↑slanted, ↑slanting, ↑sloped • Similar to: ↑inclined … Useful english dictionary
Sloping — Slope Slope, v. t. [imp. & p. p. {Sloped}; p. pr. & vb. n. {Sloping}.] To form with a slope; to give an oblique or slanting direction to; to direct obliquely; to incline; to slant; as, to slope the ground in a garden; to slope a piece of cloth in … The Collaborative International Dictionary of English
sloping — adjective That has or have a slope. a sloping roof … Wiktionary
sloping — adj. Sloping is used with these nouns: ↑ceiling, ↑forehead, ↑hill, ↑roof … Collocations dictionary
sloping — adjective a sloping floor Syn: at a slant, on a slant, at an angle, slanting, slanted, leaning, inclining, inclined, angled, cambered, canted, tilting, tilted, dipping Ant: level … Thesaurus of popular words
Sloping Island — Sloping Island, incorporating the adjacent Sloping Reef, is an island nature reserve, with an area of 117 ha, in south eastern Australia. It is part of the Sloping Island Group, lying close to the south eastern coast of Tasmania around the Tasman … Wikipedia
sloping characteristic — krintančioji charakteristika statusas T sritis automatika atitikmenys: angl. falling characteristic; negative characteristic; sloping characteristic vok. abfallende Kennlinie, f rus. падающая характеристика, f pranc. caractéristique décroissante … Automatikos terminų žodynas
sloping wavefront — lėkštasis bangos frontas statusas T sritis radioelektronika atitikmenys: angl. sloping wavefront vok. geneigte Flanke, f rus. пологий фронт волны, m pranc. front d onde à pente douce, m … Radioelektronikos terminų žodynas
sloping grate — nuožulnusis ardynas statusas T sritis Energetika apibrėžtis Ardynas, kuriame ardeliai pasvirę tam tikru kampu. atitikmenys: angl. sloping grate vok. geneigter Gitterrost, m; Schrägrost, m rus. наклонная колосниковая решетка, f pranc. grille… … Aiškinamasis šiluminės ir branduolinės technikos terminų žodynas