-
61 blau
- {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {pied} lẫn màu, pha nhiều màu, khoang, vá - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ -
62 absitzen
- {to sit out} = absitzen [von] {to dismount [from]}+ = absitzen (Strafe) {to do (did,done); to serve}+ -
63 tagen
- {to dawn} bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở, bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí, trở nên rõ ràng - {to sit (sat,sat) ngồi, đậu, ấp, họp, nhóm họp, vừa, hợp, cưỡi, đặt ngồi -
64 wachen
- {to wake (woke,woke) thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy, đánh thức, làm hồi tỉnh lại, làm sống lại, làm náo động, phá, làm dội lại, khêu gợi, gợi lại, thức canh = wachen [bei] {to sit up [with]}+ = wachen [über] {to watch [over]}+ = über etwas wachen {to supervise something}+ -
65 die Kohlen
- {coal} than đá, viên than đá = Kohlen nachlegen {to put more coal on}+ = Kohlen übernehmen {to coal}+ = die Kohlen sind schwarz {coal is black}+ = mit Kohlen versorgen {to coal}+ = wie auf Kohlen sitzen {to be on tenterhooks; to sit on thorns}+ = ich saß auf glühenden Kohlen {I was on pins and needles}+ -
66 die Sitzung
- {conference} sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị - {meeting} cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp - {session} buổi họp, phiên họp, kỳ họp, thời kỳ hội nghị, học kỳ, phiên toà, thế ngồi - {sitting} sự ngồi, sự đặt ngồi, lần, lúc, lượt, sự ngồi làm mẫu vẽ, buổi ngồi làm mẫu vẽ, ghế dành riêng, ổ trứng, lứa trứng = Sitzung halten {to sit (sat,sat)+ = die Sitzung ist eröffnet {the chair is taken}+ -
67 sitzen
(saß,gesessen) - {to fit} hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa, lắp, vừa hợp, thích hợp, phù hợp, ăn khớp - {to sit (sat,sat) ngồi, đậu, ấp, họp, nhóm họp, cưỡi, đặt ngồi = sitzen (saß,gesessen) [auf] {to ride (rode,ridden) [on]}+ = sitzen (saß,gesessen) (Kleid) {to set up}+ -
68 beschränkt
- {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {constrictive} dùng để bóp nhỏ lại, sự co khít, co khít - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải - chậm chạp, ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen - {narrow-minded} - {opaque} không trong suốt, chắn sáng, kém thông minh, trì độn - {parochial} xã, giáo khu, có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp - {restricted} bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp - {scanty} ít, thiếu, không đủ, nhỏ = beschränkt [auf] {limited [to]}+ = er war beschränkt {he could not see beyond his nose}+ -
69 der Wahlkreis
- {borough} thành phố, thị xã, khu - {constituency} các cử tri, những người đi bỏ phiếu, khu vực bầu cử, khách hàng - {precinct} khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh, vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô, giới hạn, khu vực tuyển cử, khu vực cảnh sát = einen Wahlkreis vertreten {to sit for a constituency}+ -
70 vertraut
- {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {esoteric} bí truyền, riêng tư - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận - {intimate} thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc, riêng biệt, ấm cúng, chung chăn chung gối, gian gâm, thông dâm, bản chất, ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất, sâu sắc - {matey} thân thiết - {near} cận, giống, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp = vertraut [mit] {conversant [with]; familiar [with]}+ = vertraut sein [mit] {to be at home [with]}+ = nicht vertraut [mit] {strange [to]; unfamiliar [with]}+ = sehr vertraut sein [mit] {to be hand in glove [with]}+ = sich vertraut machen [mit] {to make oneself familiar [with]}+ -
71 richten
- {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to align} sắp cho thẳng hàng, sắp hàng, đứng thành hàng - {to beam} chiếu rọi, rạng rỡ, tươi cười, xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa, rađiô phát đi - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to judge} xét xử, phân xử, xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài - {to right} lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng, sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại, bênh vực, lại đứng thẳng lên được, không ngả nghiêng tròng trành = richten [an] {to direct [to]}+ = richten [auf] {to aim [at]; to bend (bent,bent) [to,on]; to cast (cast,cast) [at,on]; to fasten [upon]; to level [at]; to point [at]; to turn [to]}+ = richten [über] {to sit in judgement [over]}+ = richten [nach,auf] {to direct [to,at]}+ = richten [auf] (Geschütz) {to train [on]}+ = richten auf {to play}+ = fest richten [auf] {to rivet [on]}+ = sich richten [nach] {to act [on,upon]; to conform [to]}+ = sich richten (Militär) {to dress}+ = etwas richten {to fix something; to get something ready}+ = gerade richten (Technik) {to straighten}+ = nach innen richten {to introvert}+ = sich danach richten {to comply with it}+ -
72 die Konferenz
- {colloquy} cuộc nói chuyện, cuộc hội đàm - {conference} sự bàn bạc, sự hội ý, hội nghị - {diet} nghị viên, hội nghị quốc tế, ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày, đồ ăn thường ngày, chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng - {interview} sự gặp gỡ, sự gặp mặt, cuộc nói chuyện riêng, cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn = die Konferenz [über] {consultation [on]}+ = eine Konferenz abhalten {to hold a conference}+ = bei einer Konferenz sein {to sit in on a conference}+ -
73 stillsitzen
- {to sit still} = nicht stillsitzen können {to have the fidgets}+ -
74 zusammengekrümmt kauern
- {to sit hunched up} -
75 passiv
- {passive} bị động, thụ động, tiêu cực, không phải trả lãi - {supine} nằm ngửa, lật ngửa, uể oải, không hoạt động = passiv sein {to sit tight}+ -
76 passen
- {to befit} thích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của - {to fit} hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa, lắp, vừa hợp, phù hợp, ăn khớp - {to square} làm cho vuông, đẽo cho vuông, điều chỉnh, thanh toán, trả, trả tiền, hối lộ, bình phương, làm ngang nhau, đặt thẳng góc với vỏ tàu, thủ thế, xông tới trong thế thủ, cương quyết đương đầu - thanh toán nợ nần = passen [zu] {to comport [with]; to consort [with]; to group [with]; to pair [with]; to range [with]}+ = passen (Kleid) {to sit (sat,sat)+ = passen [in,zu] {to go (went,gone) [into,with]}+ = passen (Sport) {to pass}+ = passen zu {to go with; to piece on to; to suit}+ = genau passen [zu] {to dovetail [into]}+ -
77 mitspielen
- {to play} chơi, nô đùa, đùa giỡn, đánh, thổi..., đá..., chơi được, đánh bạc, đóng trong kịch, tuồng...), biểu diễn, nã vào, phun vào, giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô - xử sự, ăn ở, chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng..., nghỉ việc, không làm việc, kéo, thổi..., đánh ra, đi, thi đấu với, đấu, chọn vào chơi..., cho vào chơi..., đóng, đóng vai, diễn, giả làm, xử sự như là - làm chơi, xỏ chơi, nả, chiếu, phun, giật, giật dây câu cho mệt = nicht mitspielen {to sit out}+ = jemandem arg mitspielen {to play the devil with; to treat someone badly}+ = jemandem übel mitspielen {to play pranks on someone; to play someone a nasty trick}+ -
78 eng
- {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm - gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn - {limited} có hạn, hạn định - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen - {poky} nhỏ hẹp, tồi tàn, nhỏ mọn, tầm thường - {scanty} ít, thiếu, không đủ, nhỏ - {slinky} lén, lẩn, uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển - {tight} không thấm, không rỉ, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, say bí tỉ, say sưa, khít khao = zu eng {skimpy}+ -
79 zunehmen
(nahm zu,zugenommen) - {to advance} đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức, làm cho tiến bộ, làm tiến mau, thúc đẩy, tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay, tiến lên, tiến tới, tiến bộ - {to augment} làm tăng lên, thêm gia tố - {to grow (grew,grown) mọc, mọc lên, mọc mầm, đâm chồi nẩy nở, lớn, lớn lên, phát triển, lớn thêm, dần dần trở thành, dần dần trở nên, trồng, để mọc dài - {to increase} tăng thêm - {to swell (swelled,swollen) phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra, làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra - {to thicken} làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít, trở nên dày, trở nên đặc, sẫm lại, đến nhiều, trở nên nhiều, trở nên phức tạp = zunehmen (nahm zu,zugenommen) (Mond) {to wax}+ = zunehmen (nahm zu,zugenommen) (Wind) {to freshen}+
См. также в других словарях:
şitənmə — «Şitənmək»dən f. is … Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti
sit — W1S1 [sıt] v past tense and past participle sat [sæt] present participle sitting ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(in a chair etc)¦ 2¦(objects/buildings etc)¦ 3¦(do nothing)¦ 4¦(committee/parliament etc)¦ 5¦(meeting)¦ 6¦(animal/bird)¦ 7¦(look after)¦ … Dictionary of contemporary English
sit — [ sıt ] (past tense and past participle sat [ sæt ] ) verb *** ▸ 1 rest lower body on something ▸ 2 be in situation etc. ▸ 3 be in particular place ▸ 4 meet in committee etc. ▸ 5 be model ▸ 6 take care of children ▸ 7 take an examination ▸ +… … Usage of the words and phrases in modern English
sit — /sIt/ verb past tense and past participle sat present participle sitting 1 IN A CHAIR ETC a) (I) to be on a chair or seat, or on the ground, with the top half of your body upright and your weight resting on your buttocks (+on/in/by etc): sitting… … Longman dictionary of contemporary English
Sit — Sit, v. i. [imp. {Sat}({Sate}, archaic); p. p. {Sat} ({Sitten}, obs.); p. pr. & vb. n. {Sitting}.] [OE. sitten, AS. sittan; akin to OS. sittian, OFries. sitta, D. zitten, G. sitzen, OHG. sizzen, Icel. sitja, SW. sitta, Dan. sidde, Goth. sitan,… … The Collaborative International Dictionary of English
sit — [sit] vi. sat, sitting [ME sitten < OE sittan, akin to ON sitja, Ger sitzen < IE base * sed , to sit > L sedere, Gr hizein, Welsh seddu, to sit] 1. a) to rest the weight of the body upon the buttocks and the back of the thighs, as on a… … English World dictionary
sit-in — [ sitin ] n. m. inv. • 1967; mot angl. , de to sit in « prendre place, s installer » ♦ Anglic. Forme de contestation non violente consistant à s asseoir par terre en groupes pour occuper des lieux publics. Les étudiants ont organisé des sit in. ● … Encyclopédie Universelle
sit — ► VERB (sitting; past and past part. sat) 1) be or cause to be in a position in which one s weight is supported by one s buttocks and one s back is upright. 2) be or remain in a particular position or state: the fridge was sitting in a pool of… … English terms dictionary
Sit-in — Sit ịn auch: Sit|ịn 〈n. 15〉 Sitzstreik von Akademikern [<engl. sit „sitzen“ + in „in“] * * * Sit in, Sit|in [sɪt |ɪn ], das; [s], s [engl. sit in, zu: to sit in = teilnehmen, anwesend sein]: Aktion von Demonstrierenden, bei der sich die… … Universal-Lexikon
sit-in — /sit in /, n. 1. an organized passive protest, esp. against racial segregation, in which the demonstrators occupy seats prohibited to them, as in restaurants and other public places. 2. any organized protest in which a group of people peacefully… … Universalium
sit — SIT, situri, s.n. (Franţuzism) Peisaj. – fr. site Trimis de Zavaidoc, 13.09.2007. Sursa: DLRM SIT s. v. cadru, imaş, izlaz, păşune, peisaj, privelişte, scenă, tablou, vedere. Trimis de siveco, 13.09.2007. Sursa: Sinonime sit s. n., pl. síturi … Dicționar Român