Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

sinker

  • 1 sinker

    /'siɳkə/ * danh từ - người làm chìm, người đánh chìm - người đào giếng; thợ đào giếng mỏ - chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...) - (kỹ thuật) thanh ấn (dệt) !hook, line and sinker - (nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài =to lose hook, line and sinker+ mất cả chì lẫn chài

    English-Vietnamese dictionary > sinker

  • 2 sinker

    n. Lub nres tog

    English-Hmong dictionary > sinker

  • 3 die-sinker

    /'dai,siɳkə/ * danh từ - thợ khắc khuôn rập

    English-Vietnamese dictionary > die-sinker

  • 4 hook

    /huk/ * danh từ - cái móc, cái mác - bản lề cửa - (từ lóng) cái neo - lưỡi câu ((cũng) fish hook) - lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm - (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh) - (thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn) - (thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục) - mũi đất; khúc cong (của con sông) - (nghĩa bóng) cạm bẫy !by hook or by crook - bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...) !to drop (pop) off the hooks - (từ lóng) chết !hook and eye - cái móc gài (để gài hai bên mép áo...) !hook, line and sinker - (xem) sinker !on one's own hook - (từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình !to take (sling) one's hook - (từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói * ngoại động từ - móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc - câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng) - (từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy - (thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh) - (thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn) - (thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục) * nội động từ - cong lại thành hình móc - (+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...) !to look it - chuồn, tẩu, cuốn gói

    English-Vietnamese dictionary > hook

  • 5 line

    /lain/ * danh từ - dây, dây thép =to hang the clothes on the line+ phơi quần áo ra dây thép - vạch đường, đường kẻ =to draw a line+ kẻ một đường =a carved line+ đường cong - đường, tuyến =line of sight+ đường ngắm (súng) =line of communication+ đường giao thông =a telephone line+ đường dây điện thoại - hàng, dòng (chữ); câu (thơ) =to begin a new line+ xuống dòng =just a line to let someone know that+ mấy chữ để báo cho ai biết là =there are some beautiful lines in his poem+ trong bài thơ của anh ta có một vài câu hay - hàng, bậc, lối, dãy =to be on a line with+ ở cùng hàng với, ngang hàng với =to stand in a line+ đứng sắp hàng - (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn =the lines of a ship+ hình nét của một con tàu - (quân sự) tuyến, phòng tuyến =the front line+ chiến tuyến, tuyến đầu =a defence line+ tuyến phòng thủ =line of battle+ hàng ngũ, đội ngũ; thế trận =to go up the line+ đi ra mặt trận - ranh giới, giới hạn =to draw the line somewhere+ vạch ra một giới hạn nào đó - dòng, dòng dõi, dòng giống =to come of a good line+ con dòng cháu giống =a line of scholars+ một dòng học giả - phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối... =line of conduct+ cách ăn ở, cách cư xử - ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường =to be in the banking line+ ở trong ngành ngân hàng =history is his particular line+ lịch sử là một môn sở trường của ông ta - (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm =ground-nuts are one pf our export lines+ lạc là một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta - (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành =on the party's lines+ theo đường lối của đảng =I can't go on with the work on such lines+ tôi không thể tiếp tục làm việc trong hoàn cảnh thế này - (the line) đường xích đạo =to cross the Line+ vượt qua đường xích đạo - lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ) - (quân sự) (the line) quân đội chính quy - (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines) - (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai !on the line - mập mờ ở giữa !to bring into line [with] - làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với) !to come into line [with] - đồng ý công tác (với) !to give someone line enough - tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt) !to read between the lines - (xem) read !to toe the line - (xem) toe !hook, line and sinker - (xem) sinker * ngoại động từ - vạch, kẻ thành dòng =to line a sheet of paper+ kẻ một tờ giấy =to line out a stone (a piece of wood)+ vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa) =to line through+ gạch đi, xoá đi - làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch =face line d with care+ mặt có vết nhăn vì lo lắng - sắp thành hàng dàn hàng =to line up troops+ sắp quân lính thành hàng ngũ =to line out men+ dàn quân ra * nội động từ - sắp hàng, đứng thành hàng ngũ =to line up+ đứng thành hàng ngũ =to line out+ dàn hàng * ngoại động từ - lót =to line a garment+ lót một cái áo - (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét =to line one's stomach+ nhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy =to line one's purse+ nhét đầy ví * ngoại động từ - phủ, đi tơ (chó)

    English-Vietnamese dictionary > line

См. также в других словарях:

  • Sinker — Sink er, n. One who, or that which, sinks. Specifically: (a) A weight on something, as on a fish line, to sink it. (b) In knitting machines, one of the thin plates, blades, or other devices, that depress the loops upon or between the needles.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Sinker — may refer to: * Sinker (baseball), a type of baseball pitch * Sinker (fishing), a weight used in fishing * Doughnut, slang usually used to suggest dunking (or sinking ) it in coffee * Sinker ( Zoids ), a fictional mecha from Zoids …   Wikipedia

  • Sinker — Sinker, 1) überhaupt so v.w. Senker; 2) diejenigen jungen Tulipanenzwiebeln, welche unter der Hauptzwiebel in die Tiefe wachsen, da hingegen die neben derselben wachsenden Setzlinge heißen …   Pierer's Universal-Lexikon

  • sinker — ► NOUN ▪ a weight used to sink a fishing line or sounding line …   English terms dictionary

  • sinker — [siŋkər] n. 1. a person or thing that sinks 2. a lead weight used in fishing ☆ 3. Informal a doughnut ☆ 4. Baseball a pitched ball that drops downward sharply as it reaches home plate: sometimes called sinkerball [sing′kərbôl΄] …   English World dictionary

  • sinker — [[t]sɪ̱ŋkə(r)[/t]] PHRASE: PHR after v (emphasis) You can use hook, line, and sinker to emphasize that someone is tricked or forced into a situation completely. We fell for it hook, line, and sinker... I was caught hook, line and sinker …   English dictionary

  • Sinker — A bond with payments that are provided by the issuer s sinking fund. A sinker s bond payments are paid from a pool of money that the issuer has set aside to repurchase a portion of the bonds it has issued each year. By repurchasing some bonds… …   Investment dictionary

  • sinker — UK [ˈsɪŋkə(r)] / US [ˈsɪŋkər] noun [countable] Word forms sinker : singular sinker plural sinkers 1) a heavy object used in fishing to carry the line or the net to the bottom of the water See: hook I 2) in baseball, a ball that drops down as it… …   English dictionary

  • sinker — See: HOOK, LINE AND SINKER …   Dictionary of American idioms

  • sinker — See: HOOK, LINE AND SINKER …   Dictionary of American idioms

  • sinker — In naval mine warfare, a heavy weight to which a buoyant mine is moored. The sinker generally houses the mooring rope drum and depth setting mechanism and for mines laid by ships, it also serves as a launching trolley …   Military dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»