Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

singen

  • 1 singen

    (sang,gesungen) - {to carol} hát mừng, hót ríu rít - {to chant} hát, cầu kinh, tụng kinh - {to sing (sang,sung) ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp - {to warble} hót líu lo, róc rách, hát líu lo, nói thỏ thẻ, kể lại bằng thơ = leise singen {to sing softly}+ = falsch singen {to sing flat; to sing out of tune}+ = lauter singen {to sing up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > singen

  • 2 das Singen

    - {singing; warbling} = das Singen (Vogel) {warble}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Singen

  • 3 Melodien singen oder komponieren

    - {to melodize} làm cho du dương, làm cho êm tai, soạn giai điệu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Melodien singen oder komponieren

  • 4 Loblieder singen

    - {to hymn} hát ca tụng, hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng, hát thánh ca

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Loblieder singen

  • 5 der Chor

    - {choir} đội hợp xướng, đội hợp ca, chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ, đội đồng ca, bầy chim, bầy thiên thần - {chorus} - {gallery} phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài, ban công, chuồng gà, khán giả chuồng gà, chỗ dành cho ban đồng ca, lô dành cho nhà báo, cái giữ thông phong đèn - đường hầm = Chor- {choral}+ = im Chor singen {to choir; to chorus}+ = der gemischte Chor {mixed-voice choir}+ = im Chor antworten {to respond}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Chor

  • 6 der Sopran

    - {descant} bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng, bài ca, khúc ca, giọng trẻ cao = der Sopran (Musik) {soprano; treble}+ = Sopran singen {to descant}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Sopran

  • 7 das Lob

    - {accolade} sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai, dấu gộp - {commendation} sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương, sự tuyên dương, sự giới thiệu, sự tiến cử - {compliment} lời khen, lời ca tụng, lời thăm hỏi, lời chúc mừng, quà tặng, quà biếu, tiền thưởng - {laud} lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi, tán ca - {laudation} - {praise} sự tán tụng, sự ca tụng, lời tán tụng = ein Lob erhalten {to receive praise}+ = jemandem Lob spenden {to speak in praise of someone}+ = reichlich Lob spenden {to be ungrudging in}+ = sein eigenes Lob singen {to blow one's own trumpet}+ = sein eigenes Lob verkünden {to blow one's own trumpet}+ = jemanden mit Lob überhäufen {to heap praises on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Lob

  • 8 der Schlaf

    - {kip} da súc vật non, kíp, nhà trọ, chỗ ở, giường - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, sự yên tĩnh, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà, dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc - {rest} lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái, sự yên nghỉ, sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi, cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, lặng, dấu lặng, vật còn lại - cái còn lại, những người khác, những cái khác, quỹ dự trữ, sổ quyết toán - {shut-eye} - {sleep} sự ngủ, sự tĩnh dưỡng, sự chết = im Schlaf {asleep}+ = der erholsame Schlaf {refreshing sleep}+ = in den Schlaf wiegen {to dandle; to rock to sleep}+ = in den Schlaf singen {to lull to sleep; to lullaby}+ = das mache ich im Schlaf. {I can do it on my head.}+ = nach Schlaf verlangen {to court sleep}+ = durch Schlaf vertreiben (Kopfschmerzen) {to sleep off}+ = einen tiefen Schlaf haben {to be a sound sleeper}+ = einen leichten Schlaf haben {to be a light sleeper}+ = vom Schlaf überwältigt werden {to be overcome by sleep}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schlaf

  • 9 das Lied

    - {air} không khí, bầu không khí, không gian, không trung, máy bay, hàng không, làn gió nhẹ, khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu, khí sắc, diện mạo, thái độ, điệu bộ màu mè - vẻ ta đây - {ballad} khúc balat, bài ca balat - {hymn} bài thánh ca, bài hát ca tụng - {lied} bài ca, bài thơ - {melody} giai điệu, âm điệu, du dương - {song} tiếng hát, tiếng hót, bài hát, điệu hát, thơ ca - {tune} điệu, sự đúng điệu, sự hoà âm, sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú = das kurze Lied {lay}+ = das muntere Lied {lilt}+ = das fröhliche Lied {carol}+ = das sentimentale Lied {schmaltzer}+ = das mehrstimmige Lied {part-song}+ = ein Lied vortragen {to give a song}+ = es ist immer das alte Lied {it's always the same old story}+ = davon kann ich ein Lied singen {I could tell you a thing or two about that}+ = wessen Brot ich esse, dessen Lied ich spiele {those who pay the piper call the tune}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Lied

  • 10 eintönig

    - {blind} đui mù, không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt, không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, say bí tỉ blind drunk) - {drab} nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {humdrum} nhàm, chán - {monotonous} đơn điệu, buồn tẻ monotone) - {singsong} ê a = eintönig reden {to drone}+ = eintönig singen {to singsong}+ = eintönig zupfen [auf] {to thrum [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eintönig

  • 11 der Rundgesang

    - {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {troll} quỷ khổng lồ, quỷ lùn, khúc hát tiếp nhau, mồi thìa trolling-spoon), ống dây cần câu nhấp = im Rundgesang singen {to troll}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Rundgesang

  • 12 können

    (konnte,gekonnt) - {to can} đóng hộp, ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa, đuổi ra khỏi trường, đuổi ra, thải ra, chấm dứt, chặn lại, ngăn lại, bỏ tù, bắt giam, có thể, có khả năng, được phép, biết - {to know (knew,known) hiểu biết, nhận biết, phân biệt được, quen biết, + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, đã ăn nằm với - {to may} có lẽ, chúc, cầu mong - {to understand (understood,understood) hiểu, nắm được ý, hiểu ngầm = nicht können {to be unable to do}+ = singen können {to be a singer}+ = etwas gut können {to be great at something}+ = nicht leiden können {to bar; to dislike}+ = etwas sehr gut können... {to be a dab hand at...}+ = nicht bis drei zählen können {to not to know how many beans make five}+ = das ist nichts worauf wir stolz sein können {we haven't got anything to pat ourselves on the back about}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > können

  • 13 richtig

    - {accurate} đúng đắn, chính xác, xác đáng - {aright} đúng - {correct} được hợp, phải, phải lối - {duly} đúng dắn, thích đáng, chính đáng, đủ, đúng giờ, đúng lúc - {exact} - {fairly} công bằng, không thiên vị, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, kha khá, hoàn toàn thật sự, rõ ràng, rõ rệt - {genuine} thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật - {just} xứng đáng, đích đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem - {legitimate} hợp pháp, chính thống, có lý, hợp lôgic - {proper} thích hợp, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, hết sức, đúng mức - {right} thẳng, vuông, tốt, phái hữu, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, đúng như ý muốn, đáng, rất - {rightly} - {suitable} hợp, phù hợp - {true} thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng chỗ - {unmitigated} không giảm nhẹ, không dịu bớt, đặc, đại, thậm, chí - {well} giỏi, hay, phong lưu, sung túc, hợp lý, phi, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắc, tốt lành, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào - nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = richtig sein {to be right}+ = nicht richtig {wrong}+ = gerade richtig {to a turn}+ = richtig singen {to sing in tune}+ = ganz richtig sein (im Kopf) {to be all there}+ = es für richtig halten {to think fit}+ = nicht ganz richtig sein {to have a tile loose}+ = es war richtig zu kommen {you did well to come}+ = es erwies sich als richtig {it proved correct}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > richtig

См. также в других словарях:

  • Singen — Singen, verb. irregul. ich singe, du singest oder singst, er singet oder singt; Imperf. ich sang, Conj. sänge; Mittelw. gesungen; Imper. singe. Es ist eigentlich ein Neutrum, welches das Hülfswort haben erfordert, und einen gedehnten hell… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • Singen — steht für: den Gebrauch der menschlichen Stimme beim Gesang. Singener Gruppe, eine Kulturgruppe der frühen Bronzezeit, benannt nach dem Gräberfeld von Singen (Hohentwiel) Singen ist der Name folgender Orte: Singen (Hohentwiel), eine Stadt im… …   Deutsch Wikipedia

  • Singen — Singen …   Wikipédia en Français

  • singen — Vst. std. (8. Jh.), mhd. singen, ahd. singan, as. singan Stammwort. Aus g. * sengw a Vst. singen , auch in gt. siggwan, anord. syngja, syngva, ae. singan, afr. siunga, sionga. Auf (ig.) * sengwh führen auch zurück kymr. dehongli aussagen,… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • singen — singen: Das gemeingerm. starke Verb mhd. singen, ahd. singan, got. siggwan, engl. to sing, schwed. sjunga geht auf idg. *sengu̯h »mit feierlicher Stimme vortragen« zurück, vgl. griech. omphē̓ (*songu̯hā) »Stimme, Prophezeiung«. Es bezeichnete… …   Das Herkunftswörterbuch

  • singen — V. (Grundstufe) mit der Stimme eine Melodie vortragen Beispiel: Er singt in einer Rockband. Kollokation: ein Lied singen …   Extremes Deutsch

  • singen — singen, singt, sang, hat gesungen 1. Ich singe gern. 2. Ich kann heute nicht singen, ich bin erkältet. 3. Wir haben gefeiert und Lieder gesungen …   Deutsch-Test für Zuwanderer

  • Singen [1] — Singen, 1) das Vermögen des Menschen u. einiger Vögel (s. Singvögel) musikalisch schöne, hinsichtlich ihrer Höhe u. Tiefe bestimmbare Töne angeben zu können, welche sich wesentlich von dem Ton der Sprache unterscheiden, sich jedoch mit derselben… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Singen [2] — Singen, 1) gräflich Enzenbergische Herrschaft im Bezirksamt Radolphszell des badenschen Seekreises; hat mit Arten 2000 Ew.; 2) Marktflecken darin, bei der Feste Hohentwiel; Schloß, Bleichen, Tabaksfabrik u. 1350 Ew. Hier 1. Mai 1800 Verhandlungen …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Singen [1] — Singen, s. Gesang und Stimme …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Singen [2] — Singen, Stadt im bad. Kreis und Amt Konstanz, an der Aach, Knotenpunkt der Staatsbahnlinien Mannheim Konstanz und Offenburg S. sowie der Linie Etzweiler S. der schweizerischen Bundesbahnen, 432 m ü. M., hat eine evangelische und eine kath. Kirche …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»