-
1 uneingeschränkt
- {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {spaceless} không có giới hạn, không có bờ bến, vô biên - {unqualified} không đủ tiêu chuẩn, không đủ trình độ, hoàn toàn, mọi mặt - {unreserved} không dành riêng, không hạn chế, không dè dặt, cởi mở - {unrestricted} không bị hạn chế, không hạn chế tốc độ - {unstinted} không thiếu, nhiều, dồi dào -
2 der Bruch
- {aneurysm} chứng phình mạch, sự phình to khác thường - {breach} lỗ đạn, lỗ thủng, mối bất hoà, sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ, sự vi phạm, sự phạm, cái nhảy ra khỏi mặt nước, sóng to tràn lên tàu - {break} xe vực ngựa, xe ngựa không mui, sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt, chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn, sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn, giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao, sự cắt đứt, sự lỡ lời - sự lầm lỗi, sự vỡ nợ, sự bị phá sản, sự thay đổi, sự thụt giá thình lình, dịp may, cơ hội, sự đổi giọng, sự chuyển âm vực, mục xen - {breakage} đoạn nứt, đoạn vỡ, đồ vật bị vỡ, tiền bồi thường hàng bị vỡ, sự đứt sợi - {burst} sự nổ tung, sự vỡ tung, tiếng nổ, sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên, sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên, sự xuất hiện đột ngột, sự phi nước đại, sự chè chén say sưa - {crash} vải thô, tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, sự rơi, sự đâm sầm vào, sự phá sản, sự sụp đổ - {crease} nếp nhăn, nếp gấp - {crevice} đường nứt, kẽ hở - {disruption} sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ, sự gẫy vỡ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ, sự đánh thủng - {fold} bãi rào, các con chiên, nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích, khe núi, hốc núi, khúc cuộn, nếp oằn - {fraction} phân số, phần nhỏ, miếng nhỏ, sự chia bánh thánh - {fracture} chỗ gãy, khe nứt, nết đứt gãy - {infraction} - {severance} sự chia rẽ - {split} - {violation} sự xâm phạm, sự làm trái, sự hãm hiếp, sự phá rối, sự xúc phạm = das Bruch (Sumpf) {fen; marsh}+ = der Bruch (Medizin) {hernia; rupture}+ = der Bruch (Mathematik) {broken number}+ = der echte Bruch (Mathematik) {proper fraction}+ = der gemeine Bruch {simple fraction}+ = der unechte Bruch (Mathematik) {improper fraction}+ = der gemeine Bruch (Mathematik) {simple fraction; vulgar fraction}+ = zum Bruch kommen {to come to a breach}+ = einen Bruch bekommen {to be ruptured; to rupture}+ = sich einen Bruch heben {to rupture oneself}+ -
3 anspruchslos
- {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {lowbrow} ít học - {modest} nhũn nhặn, thuỳ mị, nhu mì, e lệ, vừa phải, phải chăng, có mức độ, bình thường, giản dị - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {simple} đơn, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {unambitious} không ham muốn, không có tham vọng - {unassuming} không tự phụ - {unpresuming} khiêm nhường - {unpretending} không kiêu căng - {unpretentious} = geistig anspruchslos {lowbrow}+ -
4 der Einfaltspinsel
- {cuckoo} chim cu cu, chàng ngốc - {flat} dãy phòng, căn phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - {mug} ca, chén vại, chén, mồm, miệng, mặt, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {nincompoop} người ngốc nghếch, người khờ dại - {ninny} người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột, người nhu nhược - {noodle} người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu, mì dẹt - {numskull} người đần độn - {pigeon} chim bồ câu, người dễ bị lừa - {silly} - {simple} người ngu dại, người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh - {spoon} cái thìa, vật hình thìa, anh chàng quỷnh, anh nhân tình say như điếu đổ - {tomfool} thằng đần - {yokel} người nông thôn, người quê mùa -
5 mit anderen Worten
- {in other words; that is to say} = er rang nach Worten {he was tongue-tied}+ = in Worten bestehend {verbal}+ = in einfachen Worten {in simple phrases}+ = ein Mann von wenig Worten {a man of few words}+ = ich traue seinen Worten nicht {I have no trust in his words; I put no trust in his words}+ = jemanden mit leeren Worten abspeisen {to put someone off with fair words}+ -
6 die Würze
- {aroma} mùi thơm, hương vị - {condiment} đồ gia vị - {flavour} vị ngon, mùi vị, hương vị phảng phất - {flavouring} sự thêm gia vị - {relish} vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn, điều gây hứng thú, ý vị, sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú - {salt} muối, sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị, dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông, lọ đựng muối để bàn, thuỷ thủ lão luyện old salt), salt-marsh - {sauce} nước xốt, cái làm thêm thích thú, cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ, sự láo xược - {spice} cái làm thêm đậm đà, hơi hướng, vẻ, một chút, một ít - {zest} điều thú vị, điều vui vẻ, chất cho vào cho thêm hương vị, sự say mê, vỏ cam, vỏ chanh = die Würze (Wein) {raciness}+ = einer Sache Würze verleihen {to give a zest to something}+ = in der Kürze liegt die Würze {K.I.S.S. (keep it short and simple); short but sweet}+ -
7 harmlos
- {harmless} không có hại, vô hại, không độc, ngây thơ, vô tội, không làm hại ai - {innocent} không có tội, còn trong trắng, còn trinh, không hại - {innocuous} vô thưởng, vô phạt, tẻ nhạt - {innoxious} - {inoffensive} vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng, không có gì đáng chê trách - {offenceless} không có lỗi, không xúc phạm, không làm bực mình, không làm mất lòng - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động -
8 schlicht
- {artless} tự nhiên, không giả tạo, ngây thơ, chân thật, chất phác, không có mỹ thuật, không khéo, vụng - {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {ingenuous} - {lank} gầy, gầy gò, gầy và cao, thẳng và rũ xuống - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {simple} đơn, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {straightforward} thành thật, cởi mở, không phức tạp, không rắc rối - {uncoloured} không tô màu, không màu sắc, không thêu dệt tô vễ thêm - {unostentatious} không bày vẽ, không phô trương - {unsophisticated} thật, không gi mạo, không pha, đn gin, không tinh vi, gin dị, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt -
9 einfach
- {easy} thoải mái, thanh thản, không lo lắng, thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính, dễ thuyết phục, ít người mua, ế ẩm, easily - {facile} thông, trôi chảy, sãn sàng, nhanh nhảu, hiền lành - {foolproof} hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được, hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được - {frugal} căn cơ, tiết kiệm, thanh đạm - {homely} giản dị, chất phác, không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách, xấu, vô duyên, thô kệch - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút - một tí, thử xem - {natural} tự nhiên, thiên nhiên, thiên tính, bẩm sinh, trời sinh, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, không giả tạo, đẻ hoang, mọc tự nhiên, dại - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, thường, đơn sơ, mộc mạc, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, thô - {primitive} nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa, gốc - {simple} đơn, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {simply} thường là - {single} đơn độc, một mình, chỉ một, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật, kiên định - {straightforward} cởi mở, không phức tạp, không rắc rối - {unsophisticated} thật, không gi mạo, không pha, đn gin, không tinh vi, gin dị, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt = einfach (Stil) {austere}+ = ich mußte einfach lachen {I could not refrain from laughing}+ -
10 der Simplex
(Grammatik) - {simple} người ngu dại, người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá -
11 zweiten Grades
- {twice removed} = der Vetter zweiten Grades {second cousin}+ = die Gleichung ersten Grades (Mathematik) {simple equation}+ = die Gleichung dritten Grades {cubic equation}+ = die Gleichung zweiten Grades {quadratic equation}+ -
12 bescheiden
- {decent} hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt, hiền, không nghiêm khắc - {frugal} căn cơ, tiết kiệm, thanh đạm - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {lowly} khiêm nhượng - {meek} hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn - {moderate} vừa phải, phải chăng, có mức độ, điều độ, ôn hoà, không quá khích - {modest} nhũn nhặn, thuỳ mị, e lệ, bình thường, giản dị - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo, dành cho người về hưu - {simple} đơn, đơn giản, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {unassuming} không tự phụ - {unpresuming} khiêm nhường - {unpretending} không kiêu căng - {unpretentious} = bescheiden (Verhältnisse) {small}+ = sich bescheiden [mit] {to be satisfied [with]}+ = allzu bescheiden {overmodest}+ = bescheiden leben {to live low}+ = sie ist zu bescheiden, als daß sie es annehmen könnte {she is too modest to accept it}+ -
13 der Bestandteil
- {component} thành phần, phần hợp thành - {constituent} phần tử, yếu tố cấu tạo, cử tri, người đi bầu, người uỷ thác, người uỷ nhiệm - {ingredient} - {material} chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu, vải - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè, tài năng = der einzelne Bestandteil {simple}+ = ein integrierender Bestandteil {an integral part}+ -
14 der Diebstahl
- {plunder} sự cướp bóc, sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt, của cướp bóc, của ăn cắp, lời, của kiếm chác được - {thievery} sự ăn trộm, sự ăn cắp = der Diebstahl (Jura) {larceny}+ = der Diebstahl [an jemandem] {theft [from someone]}+ = der kleine Diebstahl {pilfering}+ = der geistige Diebstahl {plagiarism}+ = der einfache Diebstahl (Jura) {simple larceny}+ = der literarische Diebstahl {plagiarism}+ = einen Diebstahl begehen {to commit a theft}+ -
15 einfältig
- {babyish} trẻ con, như trẻ con - {blear-eyed} mờ mắt, u mê, đần độn - {booby} - {brainless} ngu si, không có đầu óc - {daft} ngớ ngẩn, mất trí, gàn, dở người, nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi - {fatuous} ngu ngốc, ngốc nghếch - {idiotic} khờ dại - {naive} ngây thơ, chất phác, ngờ nghệch, khờ khạo - {oafish} sài đẹn, bụng ỏng đít eo, đần độn hậu đậu - {silly} choáng váng, mê mẩn, đơn giản, giản dị, yếu đuối - {simple} đơn, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {witless} ngu đần -
16 primitiv
- {basic} cơ bản, cơ sở, bazơ - {elementary} - {primitive} nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa, gốc - {rude} khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược, thô lỗ, man rợ, không văn minh, mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột, tráng kiện, khoẻ mạnh - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm -
17 die Einfalt
- {naivety} tính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch, tính khờ khạo, lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo - {silliness} tính ngớ ngẩn, tính khờ dại - {simple-mindedness} tính chân thật, tính hồn nhiên - {simplicity} tính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng, tính dễ hiểu, tính dễ làm, tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn - {softness} tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo -
18 unschuldig
- {childlike} như trẻ con, ngây thơ, thật thà - {ingenuous} chân thật - {innocent} vô tội, không có tội, còn trong trắng, còn trinh, không có hại, không hại - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = unschuldig [an] {guiltless [of]}+ -
19 absolut
- {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn, thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện - {clean} sạch, sạch sẽ, trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc, thẳng, không có mấu, không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, không bị ô uế, không bệnh tật, có thể ăn thịt được, hẳn - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn thành, xong, toàn diện - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {irrelative} không dính dáng, không liên quan, không quan hệ, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ - {positively} rõ ràng, quả quyết, khẳng định, tích cực - {sheer} chỉ là, đúng là, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {unconditional} không điều kiện, dứt khoát - {unmitigated} không giảm nhẹ, không dịu bớt, đặc, đại, thậm, chí - {utterly} = absolut sicher sein {to be as safe as houses}+
См. также в других словарях:
simple — [ sɛ̃pl ] adj. et n. • déb. XII e; lat. simplex I ♦ (Personnes) 1 ♦ Qui agit selon ses sentiments, avec une honnêteté naturelle et une droiture spontanée. ⇒ 1. droit, 2. franc. Homme simple et bon. Une grande fille toute simple. « Un cœur simple… … Encyclopédie Universelle
simple — 1. (sin pl ) adj. 1° Qui n est point composé. Dieu, l âme sont des êtres simples. Idées simples. Mouvements simples. • Certains rayons de lumière firent apercevoir à M. de Turenne qu il n y avait qu une vérité simple et indivisible qui ne se… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Simple — Sim ple, a. [Compar. {Simpler}; superl. {Simplest}.] [F., fr. L. simplus, or simplex, gen. simplicis. The first part of the Latin words is probably akin to E. same, and the sense, one, one and the same; cf. L. semel once, singuli one to each,… … The Collaborative International Dictionary of English
SiMPLE — (an acronym for SiMPLE Modular Programming Language Environment) is a programming development system that was created to provide easy programming capabilites for everybody, especially non professionals. History In 1995, Bob Bishop and Rich… … Wikipedia
simple — (Del lat. simple, adv. de simplus). 1. adj. Sin composición. 2. Se dice de aquello que, pudiendo ser doble o estar duplicado, no lo es o no lo está. Simple muralla. 3. Sencillo, sin complicaciones ni dificultades. 4. Dicho de un traslado o de una … Diccionario de la lengua española
simple — sim·ple adj 1: oral or written but not under seal or of record 2: not extreme, aggravated, or complicated simple kidnapping 3: having no limitations or restrictions see also fee simple sim·ply adv … Law dictionary
simple — adjetivo 1. Que es fácil de hacer: Dime un procedimiento simple para encender la calefacción. Sinónimo: sencillo. 2. Que no está muy recargado con adornos: La decoración es muy simple. Sinónimo: sencillo … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
Simple — may refer to:In technology: *SIMPLE, a presence and instant messaging protocol suite *SiMPLE, a programming language *The Simple algorithm, a numerical method for Computational fluid dynamicsIn other uses: *Simple (abstract algebra), an algebraic … Wikipedia
simple — adj 1 *pure, absolute, sheer Analogous words: elemental, *elementary: *single, sole Antonyms: compound: complex 2 *easy, facile, light, effortless, smooth Analogous words: clear, plain, distinct, obvious, * … New Dictionary of Synonyms
SIMPLE — Saltar a navegación, búsqueda En informáticas, SIMPLE (Session Initiation Protocol for Instant Messaging and Presence Leveraging Extensions) es un protocolo de mensajería instantánea. Como Jabber, y en oposición a la mayoría de los programas de… … Wikipedia Español
SIMPLE — (Session Initiation Protocol for Instant Messaging and Presence Leveraging Extensions) набор профилей и расширений стандарта SIP, предназначенных для систем мгновенной передачи сообщений (IM) и уведомления о присутствии (Presence). Как и… … Википедия