-
1 das Gleichnis
- {allegory} phúng dụ, lời nói bóng, chuyện ngụ ngôn, biểu tượng - {comparison} sự so sánh - {parable} truyện ngụ ngôn, lời nói bí ẩn, tục ngữ - {simile} lối so sánh - {similitude} sự giống, trạng thái giống, bản sao, bản chép, vật giống, người giống -
2 die Ähnlichkeit
- {affinity} mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc, sự giống nhau về tính tình, quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng, sự thu hút, sự hấp dẫn - sự lôi cuốn, sự đồng cảm, sự ham thích, ái lực - {analogy} sự tương tự, sự giống nhau, phép loại suy, sự cùng chức - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ - {similitude} trạng thái giống, sự so sánh, bản sao, bản chép, vật giống, người giống = die Ähnlichkeit [mit] {similarity [to]}+ = die Ähnlichkeit [mit,zwischen] {resemblance [to,between]}+ = die täuschende Ähnlichkeit {striking resemblance}+ = eine Ähnlichkeit haben [mit] {to bear a resemblance [with]}+ = große Ähnlichkeit haben [mit] {to bear a great resemblance [to]}+ -
3 die Gestalt
- {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {conformation} hình thể, hình dáng, thể cấu tạo, sự thích ứng, sự thích nghi, sự theo đúng, sự làm đúng theo - {fashion} kiểu cách, mốt, thời trang, tập tục phong lưu đài các - {figure} hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ, giả thiết - hình nhịp điệu, hình múa - {form} hình dạng, hình thức, hình thái, dạng, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu có chỗ trống, tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, khuôn, hang thỏ, ắc quy, sự ghép, sự thiết lập - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {make} cấu tạo, kiểu, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {mould} đất tơi xốp, đất, mốc, meo, đường gờ, đường chỉ, tính tình - {resemblance} sự giống nhau - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, kế hoạch, âm mưu, mưu đồ, ý đồ, lược đồ, giản đồ - {shape} hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các đôn - {stature} vóc người, sự tiến triển, mức phát triển = in Gestalt von {in the shape of}+ = die äußere Gestalt {similitude}+ = Gestalt annehmen {to take shape}+ = klein von Gestalt {short}+ = neue Gestalt annehmen {to reshape}+ = von schlanker Gestalt {of slender build}+ = feste Gestalt annehmen {to materialize}+ = von menschenähnlicher Gestalt {anthropomorphous}+
См. также в других словарях:
similitude — [ similityd ] n. f. • 1225; lat. similitudo 1 ♦ Relation unissant deux choses exactement semblables. ⇒ analogie, ressemblance. Similitude de goûts entre deux personnes. « Entre Faust et la Tentation il y a similitude d origines » (Valéry). ⇒… … Encyclopédie Universelle
Similitude — Si*mil i*tude, n. [F. similitude, L. similitudo, from similis similar. See {Similar}.] 1. The quality or state of being similar or like; resemblance; likeness; similarity; as, similitude of substance. Chaucer. [1913 Webster] Let us make now man… … The Collaborative International Dictionary of English
Similitude — may refer to:* Similitude ( Enterprise episode), an episode of the television series Star Trek: Enterprise * Similitude (geometry), a concept in Euclidean geometry * Similitude (model), a concept used in the testing of engineering models … Wikipedia
similitude — SIMILITUDE. s. f. Comparaison, par laquelle on fait voir le rapport qu il y a entre deux ou plusieurs choses. Il nous fit comprendre cette verité par une belle similitude. Il se dit particulierement des paraboles de l Escriture sainte. Le… … Dictionnaire de l'Académie française
similitude — late 14c., from O.Fr. similitude, from L. similitudinem (nom. similitudo) likeness, from similis like (see SIMILAR (Cf. similar)) … Etymology dictionary
similitude — index analogy, correlate, correspondence (similarity), identity (similarity), propinquity (similarity) … Law dictionary
similitude — s. f. Semelhança … Dicionário da Língua Portuguesa
similitude — *likeness, similarity, resemblance, analogy, affinity Antonyms: dissimilitude, dissimilarity … New Dictionary of Synonyms
similitude — Similitude, Similitudo … Thresor de la langue françoyse
similitude — ► NOUN ▪ the quality or state of being similar … English terms dictionary
similitude — [sə mil′ə to͞od΄, sə mil′ətyo͞od΄] n. [ME < MFr < L similitudo] 1. a person or thing resembling another; counterpart; facsimile 2. the form or likeness (of some person or thing) 3. Obs. a) a simile b) a parable or allegory … English World dictionary