Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

shortage

  • 1 shortage

    /'ʃɔ:tidʤ/ * danh từ - sự thiếu; số lượng thiếu =a shortage of staff+ sự thiếu biến chế =a shortage of 100 tons+ thiếu 100 tấn

    English-Vietnamese dictionary > shortage

  • 2 shortage

    n. Kev tsawg; khoom tsis txaus

    English-Hmong dictionary > shortage

  • 3 labor

    /'leibə/ Cách viết khác: (labor) /'leibə/ * danh từ - lao động =manual labour+ lao động chân tay - công việc, công việc nặng nhọc =labour of great difficulty+ một công việc rất khó khăn =the labours of Hercules; Herculian labours+ những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường - tầng lớp lao động, nhân công =labour and capital+ lao động và tư bản; thợ và chủ =shortage of labour+ tình trạng thiếu nhân công - đau đẻ =a woman in labour+ người đàn bà đau đẻ !lost labour - những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công * nội động từ - gắng công, nỗ lực, dốc sức =to labour for the happiness of mankind+ nỗ lực vì hạnh phúc của loài người =to labour at a task+ dốc sức hoàn thành nhiệm vụ - di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động - (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của =to labour under a disease+ bị bệnh tật giày vò =to labour under a delusion+ bị một ảo tưởng ám ảnh - đau khổ * ngoại động từ - dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết =to labour a point+ bàn bạc chi tiết một vấn đề

    English-Vietnamese dictionary > labor

  • 4 labour

    /'leibə/ Cách viết khác: (labor) /'leibə/ * danh từ - lao động =manual labour+ lao động chân tay - công việc, công việc nặng nhọc =labour of great difficulty+ một công việc rất khó khăn =the labours of Hercules; Herculian labours+ những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường - tầng lớp lao động, nhân công =labour and capital+ lao động và tư bản; thợ và chủ =shortage of labour+ tình trạng thiếu nhân công - đau đẻ =a woman in labour+ người đàn bà đau đẻ !lost labour - những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công * nội động từ - gắng công, nỗ lực, dốc sức =to labour for the happiness of mankind+ nỗ lực vì hạnh phúc của loài người =to labour at a task+ dốc sức hoàn thành nhiệm vụ - di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động - (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của =to labour under a disease+ bị bệnh tật giày vò =to labour under a delusion+ bị một ảo tưởng ám ảnh - đau khổ * ngoại động từ - dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết =to labour a point+ bàn bạc chi tiết một vấn đề

    English-Vietnamese dictionary > labour

См. также в других словарях:

  • shortage — short‧age [ˈʆɔːtɪdʒ ǁ ˈʆɔːr ] noun [countable, uncountable] a situation in which there is not enough of something that people need or want: • We suffer from a labor shortage. • The real estate developer is facing an acute cash shortage. shortage… …   Financial and business terms

  • Shortage — Short age, n. Amount or extent of deficiency, as determined by some requirement or standard; as, a shortage in money accounts. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • shortage — index absence (omission), dearth, deficiency, deficit, delinquency (shortage), insufficiency, need ( …   Law dictionary

  • shortage — 1868, Amer.Eng., from SHORT (Cf. short) + AGE (Cf. age) …   Etymology dictionary

  • shortage — The dollar amount below the accountable amount shown on Form 1412 A at the conclusion of a retail vending credit examination …   Glossary of postal terms

  • shortage — [n] deficiency curtailment, dearth, defalcation, deficit, failure, inadequacy, insufficiency, lack, lapse, leanness, paucity, pinch, poverty, scantiness, scarcity, shortfall, tightness, underage, want, weakness; concepts 646,709,767 Ant.… …   New thesaurus

  • shortage — ► NOUN ▪ a situation in which something needed cannot be obtained in sufficient amounts …   English terms dictionary

  • shortage — ☆ shortage [shôrtij ] n. a deficiency in the quantity or amount needed or expected, or the extent of this; deficit …   English World dictionary

  • shortage — noun ADJECTIVE ▪ acute, chronic, critical, desperate, dire, serious, severe ▪ the current acute shortage of teachers ▪ …   Collocations dictionary

  • shortage — 01. During a time of war, there is generally a [shortage] of oil, so gasoline is usually rationed. 02. The city often puts restrictions on water use in the summertime in order to prevent [shortages]. 03. There is often a water [shortage] in our… …   Grammatical examples in English

  • shortage — short|age [ˈʃo:tıdʒ US ˈʃo:r ] n [U and C] a situation in which there is not enough of something that people need shortage of ▪ a shortage of skilled labour ▪ There is no shortage of funds. water/food/housing etc shortage ▪ efforts to solve the… …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»