Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

shading

  • 1 die Abstufung

    - {gradation} sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ, sự sắp đặt theo mức độ tăng dần, bậc, cấp, mức độ, giai đoạn, phép vẽ màu nhạt dần - {graduation} sự chia độ, sự tăng dần dần, sự sắp xếp theo mức độ, sự cô đặc dần, sự cấp bằng tốt nghiệp, sự tốt nghiệp, lễ trao bằng tốt nghiệp - {nuance} sắc thái - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ, tỷ lệ - quy mô, phạm vi - {shade} bóng, bóng tối &), số nhiều) chỗ có bóng râm, chỗ bóng mát, bóng đêm, sự chuyển dần màu, bức tranh tô màu chuyển dần, sự hơi khác nhau, một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn - vong linh, tán đèn, chụp đèn, cái lưỡi trai,) mành mành cửa sổ, hầm rượu - {shading} sự che, sự đánh bóng - {terrace} nền đất cao, chỗ đất đắp cao, mái bằng, sân thượng, sân hiên, dãy nhà, thềm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Abstufung

  • 2 die Schattierung

    - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {colour} sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {hue} hue and cry tiếng kêu la, sự kêu la, to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt, to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai, sự công bố bắt một tội nhân - {shade} bóng, bóng tối &), số nhiều) chỗ có bóng râm, chỗ bóng mát, bóng đêm, sự chuyển dần màu, bức tranh tô màu chuyển dần, sự hơi khác nhau, một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn - vong linh, tán đèn, chụp đèn, cái lưỡi trai,) mành mành cửa sổ, hầm rượu - {shading} sự che, sự đánh bóng - {tinge} màu nhẹ, nét thoáng - {tint} đường gạch bóng, nét chải

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schattierung

См. также в других словарях:

  • Shading — refers to depth in 3D models or illustrations by varying levels of darkness.DrawingShading is a process used in drawing for depicting levels of darkness on paper by applying media more densely or with a darker shade for darker areas, and less… …   Wikipedia

  • Shading — oder Schattierung[1] ist ein Begriff aus der 3D Computergrafik, der im weiten Sinn die Simulation der Oberflächeneigenschaften von Objekten bezeichnet.[2] Im Speziellen bezeichnet Shading die Anwendung eines Interpolationsverfahrens, mit dem der… …   Deutsch Wikipedia

  • Shading —   [dt. Schattierung], in der Grafikverarbeitung eine Reihe von Verfahren, Licht und Schatteneffekte bei der Darstellung von dreidimensionalen Grafiken zu berechnen. Das Shading ergänzt somit das Rendering. Shading Verfahren nützen aus, dass sich… …   Universal-Lexikon

  • Shading — Shad ing, n. 1. Act or process of making a shade. [1913 Webster] 2. That filling up which represents the effect of more or less darkness, expressing rotundity, projection, etc., in a picture or a drawing. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • shading — index obscuration Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • shading — ► NOUN 1) the representation of light and shade on a drawing or map. 2) a very slight variation. 3) something providing shade …   English terms dictionary

  • shading — [shā′diŋ] n. 1. protection or shielding against light or heat 2. the representation of light or shade in a picture 3. any small difference or variation, as in quality, kind, etc …   English World dictionary

  • shading — [[t]ʃe͟ɪdɪŋ[/t]] shadings 1) N UNCOUNT Shading is material such as nets or dark paint that provide shade, especially for plants. The conservatory will get very hot in summer unless shading is used. 2) N UNCOUNT Dark areas or patches in a picture… …   English dictionary

  • Shading — Original name in latin Shading Name in other language Sadeng, Sadng, Sating, Sha ting, Sha ting tsung, Shading, Shading Xiang, sha ding, sha ding xiang State code CN Continent/City Asia/Urumqi longitude 31.25887 latitude 94.49558 altitude 3749… …   Cities with a population over 1000 database

  • shading — coun·ter·shading; shading; …   English syllables

  • shading — UK [ˈʃeɪdɪŋ] / US noun Word forms shading : singular shading plural shadings 1) [uncountable] art lines or colours that represent areas of shadow in a drawing or painting 2) [countable] a very slight difference, especially in the meanings of… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»