-
1 schonungslos
- {severe} = schonungslos [gegen] {unsparing [to]}+ -
2 die Belastungsprobe
- {load test; severe test} -
3 streng
- {astringent} làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ - {austere} khắt khe, mộc mạc, chân phương, khổ hạnh, giản dị một cách khắc khổ, chát - {censorious} phê bình, chỉ trích, khiển trách - {draconic} hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, gay gắt, khó chịu, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được - không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, cứng rắn, chật vật, sát, gần, sát cạnh - {hardly} tàn tệ, vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải, hầu như không - {marbly} như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch - {rigid} cứng nhắc - {rigorous} nghiêm ngặt, chính xác - {statuesque} như tượng, đẹp như tượng, oai nghiêm như tượng - {stern} nghiêm nghị - {stringent} khan hiếm, khó làm ăn = streng (Kälte) {bitter}+ = streng [gegen] {severe [upon]; strict [with]}+ = nicht streng {lax}+ = streng dich mal an! {you could try a little bit harder!}+ -
4 heftig
- {acute} sắc, sắc bén, sắc sảo, nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, cấp, nhọn, cao, the thé, có dấu sắc - {bitter} đắng, cay đắng, chua xót, đau đớn, đau khổ, thảm thiết, chua cay, gay gắt, ác liệt, quyết liệt, rét buốt - {boisterous} hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ - {ferocious} dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo - {fierce} hung tợn, mãnh liệt, sôi sục, hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng - {fiery} ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa, như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa, dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ, cay nồng, nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng, hăng, sôi nổi, nồng nhiệt - viêm tấy - {frantic} điên cuồng, điên rồ - {furious} giận dữ, diên tiết, mạnh mẽ - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn - gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, cứng rắn - chật vật, sát, gần, sát cạnh - {heavy} nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, bội, rậm rạp, lớn, to, bì bì, không xốp, không nở, chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn, âm u, u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi, tối dạ - chậm hiểu, đần độn, trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi, chậm chạp - {hot-headed} nóng vội, bộp chộp - {impetuous} bốc - {irascible} nóng tính - {keen} bén, buốt thấu xương, chói, trong và cao, nhói, thấm thía, đay nghiến, thiết tha, hăng hái, nhiệt tình, ham mê, say mê, ham thích, tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc - {loud} ầm ĩ, inh ỏi, nhiệt liệt, sặc sỡ, loè loẹt, thích ồn ào, thích nói to - {outrageous} xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục, táo bạo, vô nhân đạo, quá chừng, thái quá - {poignant} cay, buốt nhói, cồn cào, làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm - {sharp} sắt, rõ ràng, rõ rệt, sắc nét, thình lình, đột ngột, chua, rít the thé, cay nghiệt, độc địa, lạnh buốt, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, nhanh, điếc, không kêu, thăng, diện, bảnh, đẹp, đẹp trai - sắc cạnh, sắc nhọn, đúng - {sorely} vô cùng, hết sức, khẩn thiết - {sweeping} quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát, chung chung - {tempestuous} dông bão, dông tố, bão tố - {vehement} - {violent} hung bạo, quá khích, quá đáng - {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, b o táp, rối, lộn xộn, lung tung, điên, ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ - bừa b i, tự do, phóng túng, lêu lổng, vu v = heftig (Wind) {searching}+ = heftig (Schlag) {smashing}+ = heftig (Schmerz) {exquisite; severe; smart}+ -
5 grimmig
- {ferocious} dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo - {fierce} hung dữ, hung tợn, dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục, hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng - {furious} giận dữ, diên tiết, mạnh mẽ - {grim} tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt, không lay chuyển được - {savage} hoang vu, hoang dại, man rợ, không văn minh, tàn ác, tức giận, cáu kỉnh = grimmig (Kälte) {perishing; severe}+ -
6 schwer
- {arduous} khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {difficult} khó, khó tính, khó làm vừa lòng - {grave} trang nghiêm, nghiêm nghị, từ tốn, nghiêm trọng, trầm trọng, sạm, tối, trầm, huyền - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, hắc búa - không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, cứng rắn, chật vật - sát, gần, sát cạnh - {heavily} nặng nề &) - {heavy} chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, bội, rậm rạp, dữ dội, kịch liệt, bì bì, không xốp, không nở, chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn, âm u, u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi, tối dạ - chậm hiểu, đần độn, trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, khắc khổ, đặc, khó bay hơi, chậm chạp - {laborious} cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó, khó nhọc, không thanh thoát - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì - {massive} to lớn, đồ sộ, chắc nặng, ồ ạt - {massy} - {ponderous} có trọng lượng - {pregnant} có thai, có mang thai, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn, hàm súc, giàu ý - {weighty} vững, có sức thuyết phục, đanh thép, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn, chồng chất = schwer (Getränk) {strong}+ = schwer (Versehen) {grievous}+ = schwer (Krankheit) {severe}+ = schwer atmen {to gasp for breath}+ = schwer gehen {to stump; to tramp}+ = es fällt mir schwer {I find it hard; it's hard for me}+ = er lernt sehr schwer {he is backward in learning}+ = das läßt sich schwer sagen {that's a poser}+
См. также в других словарях:
sévère — [ sevɛr ] adj. • fin XIIe; lat. severus 1 ♦ (Personnes) Qui n admet pas qu on manque à la règle; prompt à punir ou à blâmer. ⇒ dur, exigeant, strict, fam. vache. Des parents sévères. Le juge s est montré très sévère. ⇒ impitoyable. « elle était… … Encyclopédie Universelle
Severe — Sévère (chanteuse) Sévère est une rappeuse française d origine congolaise, née le 10 février 1982 à Strasbourg. Sommaire 1 Son d la rue Meufia 2 Parcours 3 Notes … Wikipédia en Français
severe — severe, stern, austere, ascetic can all mean given to or characterized by strict discipline and firm restraint. Severe is applicable to persons and their looks, acts, thoughts, and utterances or to things (as laws, penalties, judgments, and… … New Dictionary of Synonyms
Severe — Se*vere , a. [Compar. {Severer}; superl. {Severest}.] [L. severus; perhaps akin to Gr. ??? awe, ??? revered, holy, solemn, Goth. swikns innocent, chaste: cf. F. s[ e]v[ e]re. Cf. {Asseverate}, {Persevere}.] 1. Serious in feeling or manner;… … The Collaborative International Dictionary of English
severe — SEVERE. adj. de t. g. Rigide, qui exige une extreme regularité, & pardonne peu ou point. Un Prince severe. Juge severe. severe censeur. ce pere est trop severe envers ses enfans. Il se dit aussi des choses. Vertu severe. punition severe. il fit… … Dictionnaire de l'Académie française
severe — [sə vir′] adj. severer, severest [< MFr < OFr < L severus, prob. < se , apart (see SECEDE) + IE base * wer , (to be) friendly > OE wær, faith, pledge, bond (of friendship)] 1. harsh, strict, or highly critical, as in treatment;… … English World dictionary
severe — I adjective acrimonious, afflictive, agonizing, astringent, austere, austerus, bearish, brutal, censorious, churlish, coercive, cold, condemnatory, critical, cruel, despotic, difficult, domineering, dour, drastic, durus, exacting, excruciating,… … Law dictionary
Sévère — Ancien nom de baptême correspondant au latin Severus (= sérieux, sévère), popularisé par un empereur romain, puis par divers saints … Noms de famille
severe — 1540s, from Fr. sévère, from L. severus (see SEVERITY (Cf. severity)) … Etymology dictionary
severe — [adj1] uncompromising, stern astringent, austere, biting, caustic, close, cold, cruel, cutting, disapproving, dour, earnest, firm, flinty, forbidding, grave, grim, hard, hardnosed*, harsh, inconsiderate, inexorable, inflexible, iron handed,… … New thesaurus
severe — ► ADJECTIVE 1) (of something bad, undesirable, or difficult) very great; intense. 2) strict or harsh. 3) very plain in style or appearance. DERIVATIVES severely adverb severity noun. ORIGIN Latin severus … English terms dictionary