-
21 das Sieb
- {colander} cái chao - {screen} bình phong, màn che, màn, tấm chắn, bảng, thông báo, màn ảnh, màn bạc, cái sàng - {sieve} cái giần, cái rây, người hay ba hoa, người hay hở chuyện - {sifter} người sàng, người rây, máy sàng, máy rây - {strainer} dụng cụ để kéo căng, cái lọc = durch ein Sieb fallen {to sift}+ -
22 verhören
- {to examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn, + into) thẩm tra - {to hear (heard,heard) nghe, nghe theo, chấp nhận, đồng ý, nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin, nhận được - {to interrogate} hỏi dò, chất vấn - {to question} hỏi, hỏi cung, nghi ngờ, đặt thành vấn đề, điều tra - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, chế giễu, chế nhạo, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to screen} che chở, che giấu, chắn, che, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu = verhören (Jura) {to try}+ = sich verhören {to hear wrongly}+ = scharf verhören {to sweat (sweat,sweat)+ -
23 der Schirm
- {blind} bức màn che, mành mành, rèm, miếng che mắt, cớ, bề ngoài giả dối, chầu rượu bí tỉ, luỹ chắn, công sự, những người mù - {screen} bình phong, màn che, màn, tấm chắn, bảng, thông báo, màn ảnh, màn bạc, cái sàng - {umbrella} ô, dù, lọng, cai ô bảo vệ, sự bảo vệ, màn yểm hộ, lưới đạn che = den Schirm vertauschen {to take the wrong umbrella}+ -
24 der Radarschirm
- {radar display; radar screen} -
25 die Prüfung
- {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, sự phân tích, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {exam} của examination - {examination} sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử, kỳ thi - {inspection} sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt - {ordeal} sự thử thách, cách thử tội - {probation} sự tập sự, thời gian thử thách, thời gian tập sự, sự tạm tha có theo dõi, thời gian tạm tha có theo dõi - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử súng, sự thử chất nổ, nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, sự xét sử, tính không xuyên qua được - tính chịu đựng - {scrutiny} sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận, sự kiểm tra lại phiếu - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {test} vỏ, mai, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Prüfung (für Sänger) {audition}+ = zur Prüfung {perusal}+ = die harte Prüfung {acid test; racket}+ = die kritische Prüfung {recension}+ = die mündliche Prüfung {oral examination; oral test; quiz; viva voce}+ = die bestandene Prüfung {pass}+ = eine Prüfung ablegen {to sit for an exam; to take a test}+ = die schriftliche Prüfung {written examination}+ = eine Prüfung bestehen {to get through an examination; to pass a test; to pass an examination}+ = das Bestehen einer Prüfung {pass}+ = eine Prüfung absolvieren {to pass an examination}+ = die zerstörungsfreie Prüfung {non-destructive testing}+ = die mündliche Prüfung ablegen {to viva}+ = einer Prüfung unterwerfen (Rekruten) {to screen}+ = eine Prüfung nicht bestehen {to fail in an examination}+ = in einer Prüfung durchfallen {to fail an examination}+ = sich einer Prüfung unterziehen {to expose oneself to examination; to go in for an examination}+ = sich auf eine Prüfung vorbereiten {to read for an examination}+ = gerade noch durch die Prüfung kommen {to scrape through an examination}+ -
26 die Leinwand
- {canvas} vải bạt, lều, buồm, vải căng để vẽ, bức vẽ - {cloth} vải, khăn, khăn lau, khăn trải, áo thầy tu, giới thầy tu - {linen} vải lanh, đồ vải lanh - {screen} bình phong, màn che, màn, tấm chắn, bảng, thông báo, màn ảnh, màn bạc, cái sàng -
27 vernebeln
- {to cloud} mây che, che phủ, làm tối sầm, làm phiền muộn, làm buồn, làm vẩn đục &), bị mây che, sầm lại &) - {to obscure} làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, che khuất = etwas vernebeln {to cover something with a smoke screen}+ -
28 sieben
- {seven} bảy - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to riddle} nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu, giải, đoán, sàng lọc, xem xét tỉ mỉ, bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ, hỏi dồn dập, lấy sự việc để bẻ lại - {to screen} che chở, che giấu, chắn, che, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to sieve} - {to sift} rắc, chọn lọc, phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, ôm, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức, cố gắng một cách ì ạch - vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua - {to winnow} quạt, sy, chọn lựa, phân biệt, đập, vỗ = halb sieben (Uhrzeit) {half past six}+ -
29 der Filter
- {cleaner} người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy, thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét, máy quét, máy hút bụi, máy tẩy - {filter} cái lọc, máy lọc, bộ lọc, đầu lọc - {strainer} dụng cụ để kéo căng = der Filter (Photographie) {screen}+ = der harmonische Filter (Elektrotechnik) {harmonic filter}+ -
30 die Verschleierung
- {blur} cảnh mờ, dáng mập mờ, trạng thái mập mờ, vết mực, vết ố, bết nhơ - {obscuration} sự làm tối đi, sự làm mờ đi, sự làm cho khó hiểu, sự làm mờ tên tuổi đi, sự che khuất, hiện tượng thiên thực - {veiling} sự che, sự phủ, mạng che mặt, vải mạng, sự che giấu = die Verschleierung (Militär) {screen}+ -
31 abschirmen
- {to blanket} trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi, làm cho không nghe thấy, làm nghẹt, phá, làm lấp tiếng đi, phủ lên, che phủ, hứng gió của, phạt tung chăn - {to guard} bảo vệ, gác, canh giữ, đề phòng, phòng, giữ gìn, che, chắn - {to protect} bảo hộ, che chở, lắp thiết bị bảo hộ lao động, cung cấp tiền để thanh toán - {to screen} che giấu, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to shield} bao che, che đậy, lấp liếm -
32 durchsieben
- {to screen} che chở, che giấu, chắn, che, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to sieve} rây - {to sift} rắc, xem xét, chọn lọc, phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây -
33 das Raster
- {grid} hệ thống đường dây, đường kẻ ô, vỉ, chấn song sắt, lưới điều khiển - {screen} bình phong, màn che, màn, tấm chắn, bảng, thông báo, màn ảnh, màn bạc, cái sàng -
34 abblenden
- {to dim} làm mờ, làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục, làm lu mờ, làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn, mờ đi, tối mờ đi, đục đi, lu mờ đi, hoá thành mập mờ - hoá thành mơ hồ, xỉn đi = abblenden (Licht) {to screen}+ = abblenden (Photographie) {to stop down}+ -
35 der Fehler
- {blame} sự khiển trách, lời trách mắng, lỗi, trách nhiệm - {blemish} tật, nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ - {blunder} điều sai lầm, ngớ ngẩn - {boner} lầm lỗi, sự sai lầm ngớ ngẩn - {bug} con rệp, sâu bọ, lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật, ý nghĩ điên rồ, sự điên rồ, máy ghi âm nhỏ - {deformity} - {demerit} sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách, điều đáng quở phạt, khuyết điểm, điểm xấu demerit mark) - {error} sự sai lầm, sự sai sót, ý kiến sai lầm, tình trạng sai lầm, sai số, độ sai, sự vi phạm, sự mất thích ứng - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được, sự thiếu, sự thất bại, sự hỏng, sự mất, người bị thất bại, việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản - {fault} sự thiếu sót, điểm lầm lỗi, tội lỗi, sự để mất hơi con mồi, phay, đứt đoạn, sự rò, sự lạc, sự hư hỏng, sự giao bóng nhầm ô, quả bóng giao nhầm ô - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, vết, khe hở, chỗ hỏng, thói xấu, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {inaccuracy} sự không đúng, sự sai, tính không đúng, điểm không đúng, điểm sai - {lapse} sự lầm lẫn, sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc, khoảng, quãng, lát, hồi, sự mất hiệu lực, sự mất quyền lợi, sự giảm độ nhiệt, sự giảm áp suất, dòng chảy nhẹ - {miss} cô, cô gái, thiếu nữ, hoa khôi, sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích &), sự vắng - {mistake} lỗi lầm - {nonconformity} sự không theo lề thói, sự không theo quốc giáo, môn phái những người không theo quốc giáo - {shortcoming} - {slip} sự trượt chân, sự lỡ, sự sơ suất, áo gối, áo choàng, váy trong, coocxê, tạp dề, dây xích chó, bến tàu, chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép - mầm ghép, cành giâm, nước áo, buồng sau sân khấu, quần xi líp, cá bơn con, bản in thử - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy, điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng, sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn - trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh, bệnh, sự hỏng hóc, sự trục trắc = der Fehler [an] {defect [in]}+ = der grobe Fehler {blunder}+ = der logische Fehler {semantic error}+ = der absolute Fehler {absolute error}+ = Fehler beseitigen {to debug}+ = der menschliche Fehler {human failings; human weaknesses}+ = einen Fehler finden {to localize a fault}+ = durch seinen Fehler {through a fault of his}+ = einen Fehler machen {to slip up}+ = einen Fehler beheben {back to the drawing board}+ = einen Fehler begehen {to bobble; to trip}+ = seinen Fehler zugeben {to eat humble pie}+ = der orthographische Fehler {spelling mistake}+ = einen Fehler nachweisen {to point out a mistake}+ = er gab seinen Fehler zu {he owned his mistake}+ = seinen Fehler bemänteln {to cover one's mistake}+ = bei einem Fehler ertappen {to catch someone napping}+ = der nicht zu behebende Fehler {unrecoverable error}+ = jemandes Fehler vertuschen {to screen someone's faults}+ = einen groben Fehler machen {to blunder out}+ = auf einen Fehler hinweisen {to point out a mistake}+ = ihm ist ein Fehler unterlaufen {he made a mistake}+ -
36 die Bildwand
(Photographie) - {projecting screen} -
37 beschirmen
- {to patronize} bảo trợ, đỡ đầu, đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên, hạ cố, chiếu cố, lui tới - {to safeguard} che chở, bảo vệ, giữ gìn - {to screen} che giấu, chắn, che, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, sàng, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to shelter} ẩn, núp, nấp, trốn = beschirmen [vor] {to guard [from]; to shield [from]}+ -
38 die Gesinnung
- {attitude} thái độ, quan điểm, tư thế, điệu bộ, dáng dấp - {colour} màu, sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, vẻ, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {mentality} tác dụng tinh thần, tính tinh thần, trí lực, trạng thái tâm lý, tâm tính - {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, đặc tính, nét đặc biệt, năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, loại, hạng, khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, âm sắc, màu âm = die edle Gesinnung {nobleness}+ = die weltliche Gesinnung {earthiness}+ = von unedler Gesinnung {baseminded}+ = die republikanische Gesinnung {republicanism}+ = auf politische Gesinnung überprüfen {to screen}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Screen — (skr[=e]n), n. [OE. scren, OF. escrein, escran, F. [ e]cran, of uncertain origin; cf. G. schirm a screen, OHG. scirm, scerm a protection, shield, or G. schragen a trestle, a stack of wood, or G. schranne a railing.] 1. Anything that separates or… … The Collaborative International Dictionary of English
screen — [skrēn] n. [ME skrene, sieve, curtain < OFr escren < Gmc, as in OHG scerm (Ger shirm), guard, protection, screen < IE base * (s)ker , to cut > SHEAR, SCORE] 1. a) a light, movable, covered frame or series of frames hinged together,… … English World dictionary
Screen — [skri:n ], der; s, s [engl. screen] (EDV): engl. Bez. für: Bildschirm. * * * Screen [engl.], Bildschirm. * * * Screen [skri:n], der; s, s [engl. screen] (EDV): engl. Bez. für Bildschirm … Universal-Lexikon
Screen — (skr[=e]n), v. t. [imp. & p. p. {Screened}; p. pr. & vb. n. {Screening}.] 1. To provide with a shelter or means of concealment; to separate or cut off from inconvenience, injury, or danger; to shelter; to protect; to protect by hiding; to… … The Collaborative International Dictionary of English
Screen — steht für Bildschirm, allgemein eine visuelle Anzeigevorrichtung Computermonitor, ein Peripheriegerät GNU Screen, Fenstermanager zur Verwendung mit textbasierten Eingabefenstern Screen (Fernsehsendung), ein ehemaliges Kino und DVD Magazin Siehe… … Deutsch Wikipedia
screen — (izg. skrȋn) m DEFINICIJA inform. ekran, zaslon SINTAGMA screen saver (izg. screen sèjver) inform. program koji se automatski pokreće nakon što je računalo neko vrijeme bilo u mirovanju radi sprečavanja pojave zapečenog ekrana; zaštitnik ekrana… … Hrvatski jezični portal
screen — [n] protection used in or as furniture, motion picture display awning, canopy, cloak, concealment, cover, covering, curtain, divider, envelope, guard, hedge, mantle, mask, net, partition, security, shade, shelter, shield, shroud, veil; concepts… … New thesaurus
screen — ► NOUN 1) an upright partition used to divide a room, give shelter, or provide concealment. 2) something that provides shelter or concealment. 3) the surface of a cathode ray tube or similar electronic device, especially that of a television, VDU … English terms dictionary
Screen 3 — was a Post punk Band (1980 1984, 1990 1992)The original line up formed in 1980 (heavily influenced by early Cure) and was: *Neil Dyer (guitar and vocals) *Richard Kett (bass) *Brett Cooper (drums) then added two trumpet players in late 1981:… … Wikipedia
screen — I (guard) verb camouflage, cloak, conceal, cover, defend, disguise, fence, harbor, haven, hide, mask, protect, safeguard, shade, shelter, shield, shroud, veil II (select) verb choose, class, classify, discard, discriminate, eliminate, evaluate,… … Law dictionary
screen — , screen pipe Slotted well casing that is positioned within the producing horizon to prevent the inflow of detrital particles into a well while allowing the inflow of water. See also well screen … Lexicon of Cave and Karst Terminology