-
1 sich davonmachen
- {to scoot} chạy trốn, chuồn, lỉnh = sich eiligst davonmachen {to show a clean pair of wheels}+ = sich heimlich davonmachen {to sidle away}+ -
2 sausen
- {to hurtle} va mạnh, đụng mạnh, lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh, va chạm, chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm, đổ dầm xuống - {to scoot} chạy trốn, chuồn, lỉnh - {to swish} ào ào, vun vút, sột soạt, đi vun vút, làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt, vụt quất, cắt soàn soạt - {to whirl} xoay tít, xoáy, quay lộn, lao đi, chạy nhanh như gió, quay cuồng, chóng mặt, làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn, cuốn đi - {to whisk} vụt, đập vút vút, vẫy, đánh, lướt nhanh như gió = sausen (Wind) {to sweep (swept,swept)+ -
3 abhauen
- {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to scoot} chuồn, lỉnh - {to vamoose} chuồn khỏi = abhauen (Spitze) {to cut off}+ -
4 eilen
- {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho - bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, đưa, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe - lái xe..., đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích - có ý định, có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to fleet} biến, lướt qua, lướt nhanh, bay nhanh - {to fling (flung,flung) chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất, ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống, hất ngã, đá hậu, vung, đưa nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung - {to fly (flew,flown) bay, đi máy bay, đáp máy bay, bay vút lên cao, bay phấp phới, tung bay, đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước, tung, chạy vùn vụt như bay, chạy trốn, tẩu thoát, làm bay phấp phới - làm tung bay, thả, chuyên chở bằng máy bay - {to gallop} phi nước đại, thúc phi nước đại, + through, over) nói nhanh, đọc nhanh, tiến triển nhanh - {to haste} vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp - {to hunt} săn bắn, lùng, tìm kiếm, săn, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng để đi săn, bắn - {to hurry} thúc giục, giục làm gấp, bắt làm gấp, làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh, + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội, hành động vội vàng - hành động hấp tấp, đi gấp, đi vội vàng - {to scoot} chuồn, lỉnh - {to scud} chạy thẳng, bay thẳng, lướt, chạy theo chiều gió - {to scurry} chạy gấp, chạy lon ton - {to speed (sped,sped) làm cho đi mau, tăng tốc độ, xúc tiến, đẩy mạnh, điều chỉnh tốc độ, làm cho đi theo một tốc độ nhất định, bắn mạnh, giúp thành công, đi quá tốc độ quy định - thành công, phát đạt - {to streak} làm cho có đường sọc, làm cho có vệt, thành sọc, thành vệt, thành vỉa, đi nhanh như chớp = eilen [nach] {to make (made,made) [for]}+ = eilen (Sache) {to be urgent}+ -
5 lossausen
- {to dart off; to scoot off}
См. также в других словарях:
scoot — [sku:t] v informal [Date: 1700 1800; Origin: Probably from a Scandinavian language] 1.) to move quickly and suddenly ▪ There s the bus I d better scoot! scoot off ▪ She scooted off on her bike. 2.) [T] [i]especially AmE to make someone or… … Dictionary of contemporary English
scoot — scoot·er·ist; scoot·ers; scoot; scoot·er; … English syllables
scoot|er — scoot|er1 «SKOO tuhr», noun, verb. –n. 1. a child s vehicle consisting of a board for the feet between two wheels, one in front of the other, steered by a handlebar and propelled by pushing against the ground with one foot. 2. a similar vehicle… … Useful english dictionary
Scoot — Scoot, v. i. To walk fast; to go quickly; to run hastily away. [Colloq. & Humorous, U. S.] [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
scoot — [ skut ] verb intransitive INFORMAL to leave or go somewhere very quickly … Usage of the words and phrases in modern English
scoot — 1758, possibly from a Scandinavian source (Cf. O.N. skjota to shoot ) related to SHOOT (Cf. shoot) (q.v.). Scooter, the child s vehicle, first attested 1919 … Etymology dictionary
scoot — [v] hurry accelerate, beeline*, be quick, bolt, clear out, dart, dash, expedite, fly, get a move on*, go like lightning, hasten, hurry up, hustle, make haste, make time*, make tracks*, move, move fast, race, run, rush, scamper, scurry, shake a… … New thesaurus
scoot — ► VERB informal ▪ go or leave somewhere quickly. ORIGIN of unknown origin … English terms dictionary
scoot — [sko͞ot] Informal vi., vt. [prob. via dial. < ON skjōta, to SHOOT] to go or move quickly; hurry (off); dart n. the act of scooting … English World dictionary
scoot — UK [skuːt] / US [skut] verb [intransitive] Word forms scoot : present tense I/you/we/they scoot he/she/it scoots present participle scooting past tense scooted past participle scooted informal to leave or go somewhere very quickly Phrasal verbs:… … English dictionary
scoot — intransitive verb Etymology: perhaps alteration of earlier scout, of unknown origin Date: 1758 1. to move swiftly 2. to slide especially while seated < scoot over and let me sit down > • scoot noun … New Collegiate Dictionary