Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

sa+machine

  • 21 die Addiermaschine

    - {addition machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Addiermaschine

  • 22 der Waschvollautomat

    - {fully automatic washing machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Waschvollautomat

  • 23 der Automat

    - {automaton} máy tự động, thiết bị tự động, người máy &) - {robot} người máy, tin hiệu chỉ đường tự động, bom bay, tự động - {vending machine} máy tự động bán hàng lặt vặt vendor)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Automat

  • 24 herstellen

    - {to fabricate} bịa đặt, làm giả, làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng - {to make (made,made) sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị, kiếm được, thu, gây ra, thực hiện, thi hành, khiến cho, làm cho, bắt, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, lập, tôn, ước lượng, đánh giá - định giá, kết luận, đến, tới, trông thấy, hoàn thành, đạt được, làm được, đi được, thành, là, bằng, trở thành, trở nên, nghĩ, hiểu, đi, tiến, lên, xuống, ra ý, ra vẻ - {to manufacture} - {to place} để, đặt, cứ làm, đưa vào làm, đặt vào, đầu tư, đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ, ghi bằng cú đặt bóng sút - {to prepare} sửa soạn sắm sửa, dự bị, soạn, chuẩn bị cho, rèn cặp cho, điều chế, pha chế, nấu, chuẩn bị tư tưởng cho, sắm sửa - {to produce} trình ra, đưa ra, giơ ra, viết ra, xuất bản, đem lại, sinh đẻ, kéo dài - {to work (worked,worked) làm việc, hành động, hoạt động, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động, dần dần tự chuyển, tự làm cho, chạy, tiến hành, tiến triển - có kết quả, có hiệu lực, lách, nhăn nhó, cau lại, day dứt, bắt làm việc, làm lên men, thêu, làm cho chạy, chuyển vận, khai thác, trổng trọt, giải, chữa, nhào, nặn, rèn, tạc, vẽ, chạm, trau, đưa dần vào, chuyển - đưa, dẫn &), bày ra, bày mưu = herstellen (Verbindung) {to establish}+ = wieder herstellen {to replace}+ = maschinell herstellen {to machine}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > herstellen

  • 25 die Flugmaschine

    - {flying machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Flugmaschine

  • 26 der Wechselstrom

    - {AC; alternating current; undulating current} = die Maschine läuft mit Wechselstrom. {the machine runs on AC.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wechselstrom

  • 27 die Werkstatt

    - {shop} cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn - {workshop} xưởng = die mechanische Werkstatt {machine shop}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Werkstatt

  • 28 das Getriebe

    - {gear} cơ cấu, thiết bị, dụng cụ, đồ gá lắp, phụ tùng, bánh răng, sự truyền động bánh răng, số, thiết bị tàu thuỷ, bộ yên cương ngựa, đồ dùng, đồ đạc - {gearing} hệ thống bánh răng, sự ăn khớp - {machine} máy móc, cơ giới, người máy, người làm việc như cái máy, cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo, xe đạp, xe đạp ba bánh, máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh - {machinery} máy, cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy, bộ máy, cơ quan, thiết bị sân khấu - {transmission} sự chuyển giao, sự truyền = das Getriebe (Technik) {work}+ = das automatische Getriebe {automatic transmission}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Getriebe

  • 29 der Zigarettenautomat

    - {cigarette vending machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zigarettenautomat

  • 30 das Fahrzeug

    - {conveyance} sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự truyền đạt, sự chuyển nhượng, sự sang tên, giấy chuyển nhượng, giấy sang tên, xe cộ - {craft} nghề, nghề thủ công, tập thể những người cùng nghề, mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo, tàu, máy bay, hội tam điểm - {machine} máy móc, cơ giới, người máy, người làm việc như cái máy, cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo, xe đạp, xe đạp ba bánh, máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh - {vehicle} xe, vật truyền, phương tiện truyền bá, tá dược lỏng - {vessel} bình, chậu, lọ, thùng, thuyền lớn, tàu thuỷ, ống, mạch = Fahrzeug- {automotive}+ = das ratternde Fahrzeug {rattletrap}+ = auf ein Fahrzeug auffahren {to bump into a vehicle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Fahrzeug

  • 31 das Fahrrad

    - {bicycle} xe đạp - {bike} của bicycle xe đạp - {machine} máy móc, cơ giới, người máy, người làm việc như cái máy, cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo, xe đạp ba bánh, máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh - {velocipede} xe đạp ẩy chân - {wheel} bánh &), hệ thống bánh xe, xe hình, bàn quay, bánh lái, tay lái, sự quay tròn, sự xoay, sự quay, sự thăng trầm, bộ máy = Fahrrad fahren {to ride a bicycle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Fahrrad

  • 32 das Faxgerät

    - {fax machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Faxgerät

  • 33 einseitig

    - {partial} bộ phận, cục bộ, thiên vị, không công bằng, mê thích - {unilateral} ở về một phía, một bên, đơn phương = einseitig (Ernährung) {unbalanced}+ = einseitig glatt (Papier) {machine glazed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einseitig

  • 34 die Zeichenmaschine

    - {drafting machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zeichenmaschine

  • 35 der Fräser

    - {milling machine operator}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fräser

  • 36 der Fernkopierer

    - {fax machine; telecopier}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fernkopierer

  • 37 die Strickmaschine

    - {knitting machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Strickmaschine

  • 38 bearbeiten

    - {to adapt} tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, làm thích nghi, làm thích ứng, thích nghi - {to arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {to edit} thu nhập và diễn giải, chọn lọc, cắt xén, thêm bớt, làm chủ bút - {to handle} cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển, đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về, quản lý, xử lý, chỉ huy, buôn bán - {to machine} làm bằng máy, dùng máy - {to ply} ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ, công kích dồn dập, tiếp tế liên tục, + between) chạy đường, + at) đón khách tại, chạy vút - {to process} chế biến gia công, kiện, in ximili, diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước - {to revise} đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại, sửa, sửa đổi - {to tool} chế tạo thành dụng cụ, rập hình trang trí, chạm, lái một cách phóng khoáng - {to treat} cư xử, ăn ở, xem, xem như, coi như, thết, thết đãi, mua bằng cách thết đãi ăn uống, xét, giải quyết, chữa, điều trị, điều đình, thương lượng - {to work (worked,worked) làm việc, hành động, hoạt động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động, dần dần tự chuyển, tự làm cho, chạy, tiến hành - tiến triển, có kết quả, có hiệu lực, lách, nhăn nhó, cau lại, day dứt, bắt làm việc, làm lên men, thêu, làm cho chạy, chuyển vận, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác, trổng trọt, giải, nhào, nặn - rèn, tạc, vẽ, trau, đưa dần vào, chuyển, đưa, dẫn &), bày ra, bày mưu = bearbeiten (Boden) {to cultivate}+ = zu bearbeiten {workable}+ = roh bearbeiten {to rough}+ = schwer zu bearbeiten {intractable}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bearbeiten

  • 39 der Anrufbeantworter

    - {answering machine}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Anrufbeantworter

  • 40 der Getränkeautomat

    - {vending machine} máy tự động bán hàng lặt vặt vendor)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Getränkeautomat

См. также в других словарях:

  • MACHINE — La machine est une réalité technique qui joue un rôle dans la production, mais c’est aussi une réalité humaine et sociale qui a des effets profonds sur la vie matérielle des hommes, sur l’organisation du travail et les rapports sociaux. Ce… …   Encyclopédie Universelle

  • machine tool — machine tooled, adj. a power operated machine, as a lathe, used for general cutting and shaping of metal and other substances. [1860 65] * * * Stationary, power driven machine used to cut, shape, or form materials such as metal and wood. Machine… …   Universalium

  • Machine Asynchrone — 8 kW La machine asynchrone, connue également sous le terme « anglo saxon » de machine à induction, est une machine électrique à courant alternatif sans connexion entre le stator et le rotor. Les machines possédant un rotor « en… …   Wikipédia en Français

  • Machine asynchrone — de 8 kW. La machine asynchrone, connue également sous le terme « anglo saxon » de machine à induction, est une machine électrique à courant alternatif sans connexion entre le stator et le rotor. Les machines possédant un rotor… …   Wikipédia en Français

  • Machine Robo Rescue — 出撃!マシンロボレスキュー (Shutsugeki! Mashin Robo Resukyū) Genre Adventure, Mecha TV anime Directed by Hideki Sonoda …   Wikipedia

  • Machine De Turing — Pour les articles homonymes, voir Turing (homonymie). Une machine de Turing est un modèle abstrait du fonctionnement des appareils mécaniques de calcul, tel un ordinateur et sa mémoire, créé par Alan Turing en vue de donner une définition précise …   Wikipédia en Français

  • Machine de turing — Pour les articles homonymes, voir Turing (homonymie). Une machine de Turing est un modèle abstrait du fonctionnement des appareils mécaniques de calcul, tel un ordinateur et sa mémoire, créé par Alan Turing en vue de donner une définition précise …   Wikipédia en Français

  • Machine electrostatique — Machine électrostatique Grande machine électrostatique de Van Marum au Teylers Museum, Hollande. À droite, batterie de bouteilles de Leyde. La machine électrostatique est ainsi nommée parce qu elle fait appel aux lois de l électrostatique à la… …   Wikipédia en Français

  • Machine Électrostatique — Grande machine électrostatique de Van Marum au Teylers Museum, Hollande. À droite, batterie de bouteilles de Leyde. La machine électrostatique est ainsi nommée parce qu elle fait appel aux lois de l électrostatique à la différence des machines… …   Wikipédia en Français

  • machine-outil — machine [ maʃin ] n. f. • XIVe; lat. machina « invention, engin » I ♦ Vx Ruse, machination. II ♦ (1559) Objet fabriqué, généralement complexe (⇒ mécanisme), destiné à transformer l énergie (⇒ moteur), et à utiliser c …   Encyclopédie Universelle

  • machine-transfert — machine [ maʃin ] n. f. • XIVe; lat. machina « invention, engin » I ♦ Vx Ruse, machination. II ♦ (1559) Objet fabriqué, généralement complexe (⇒ mécanisme), destiné à transformer l énergie (⇒ moteur), et à utiliser c …   Encyclopédie Universelle

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»