-
1 das Rascheln
- {rustle} tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt - {sough} tiếng rì rào, tiếng xào xạc, tiếng vi vu = zum Rascheln bringen {to rustle}+ -
2 rauschen
- {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp - {to murmur} rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách, thì thầm, nói thầm, lẩm bẩm, than phiền, kêu ca - {to roar} gầm, rống lên, nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm, la thét om sòm, thở khò khè, hét, la hét, gầm lên - {to rustle} kêu xào xạc, kêu sột soạt, vội vã, hối hả, làm xào xạc, ăn trộm = rauschen (Bach) {to purl}+ = rauschen (Wasser) {to brawl; to swash}+ -
3 beschaffen
- {conditioned} có điều kiện, trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái, điều hoà - {to get (got,got) được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học, mắc phải, ăn, bắt được, đem về, thu về, hiểu được, nắm được, đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy - bị, chịu, dồn vào thế bí, dồn vào chân tường, làm bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai, to have got có, phải, sinh, đẻ, tìm hộ, mua hộ, xoay hộ - cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, cút đi, chuồn - {to procure} kiếm, thu được, mua được, tìm để cho làm đĩ, đem lại, đem đến, làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm - {to provide} + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho, lo liệu cho, + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, quy định, chỉ định, bổ nhiệm - {to purvey} cung cấp lương thực, làm nghề thầu cung cấp lương thực - {to secure} làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp, buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, cặp, bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt được - {to supply} tiếp tế, đáp ứng, thay thế, bổ khuyết, bù, dẫn = beschaffen sein {to be constituted}+ = schnell beschaffen {to rustle up}+ = schlecht beschaffen {illconditioned}+ = gut beschaffen sein {to be in good condition}+ = das ist leicht zu beschaffen {that's easy to get}+ = er ist nicht so beschaffen, daß er das tut {it isn't in his nature to do that}+ -
4 das Knistern
- {crackle} tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp, da rạn, đồ sứ da rạn crackle china) - {crackling} crackle, bị giòn - {crepitation} sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép, sự phọt ra nước - {rustle} tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt -
5 knistern
- {to crack} quất đét đét, búng kêu tanh tách, bẻ kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy &), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm - {to crackle} kêu tanh tách, kêu lốp bốp - {to crepitate} kêu lốp đốp, kêu lép bép, phọt ra nước - {to crinkle} làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp, làm quanh co, làm uốn khúc, làm quăn, nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc = knistern (Seide) {to rustle}+ -
6 rascheln
- {to rustle} kêu xào xạc, kêu sột soạt, vội vã, hối hả, làm xào xạc, ăn trộm - {to sough} rì rào, thổi xào xạc, thổi vi vu - {to swish} ào ào, vun vút, sột soạt, đi vun vút, làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt, vụt quất, cắt soàn soạt - {to whisper} nói thầm, xì xào, xào xạc, xì xào bàn tán, bí mật phao lên
См. также в других словарях:
rustle up — To arrange, gather together, esp at short notice • • • Main Entry: ↑rustle * * * ˌrustle ˈup [transitive] [present tense I/you/we/they rustle up he/she/it … Useful english dictionary
Rustle — Rus tle, v. i. [imp. & p. p. {Rustled}; p. pr. & vb. n. {Rustling}.] [AS. hristlan to rustle; or cf. Sw. rusta to stir, make a riot, or E. rush, v.] 1. To make a quick succession of small sounds, like the rubbing or moving of silk cloth or dry… … The Collaborative International Dictionary of English
Rustle — may refer to: *Cattle rustling *Rustle noise * Frühlingsrauschen or Rustle of Spring … Wikipedia
Rustle — Rus tle, v. t. To cause to rustle; as, the wind rustles the leaves. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Rustle — Rus tle, n. A quick succession or confusion of small sounds, like those made by shaking leaves or straw, by rubbing silk, or the like; a rustling. [1913 Webster] When the noise of a torrent, the rustle of a wood, the song of birds, or the play of … The Collaborative International Dictionary of English
rustle up — (something) to make or get something quickly. Instead of eating out, she rustled up a romantic little dinner. They want $100 by tomorrow, and I can t rustle that amount up so quickly … New idioms dictionary
rustle — [n] whisper, swish crackle, crepitation, crinkling, friction, noise, patter, ripple, rustling, sound, stir; concept 595 rustle [v] swish, whisper crackle, crepitate, crinkle, hum, murmur, patter, sigh, stir, tap, whir, whish, whoosh; concept 65 … New thesaurus
rustle — ► VERB 1) make a soft crackling sound like that caused by the movement of dry leaves or paper. 2) move with such a sound. 3) round up and steal (cattle, horses, or sheep). 4) (rustle up) informal produce (food or a drink) quickly. 5) N. Amer.… … English terms dictionary
rustle — rustle1 [rus′əl] vi., vt. rustled, rustling [ME rustelen, freq. formation < ME rouslen, akin to earlier Fl ruysselen < WGmc echoic base] to make or cause to make an irregular succession of soft sounds, as of leaves being moved by a gentle… … English World dictionary
rustle up — [v] provide accommodate, arrange, assemble, bring, cater, cook, furnish, get ready, give, hand over, indulge, make, prepare, present, produce, put together, ready, render, scrape up, serve, supply, take care of, turn out; concepts… … New thesaurus
rustle — rus|tle1 [ˈrʌsəl] v [Date: 1300 1400; Origin: From the sound;] [Sense: 2; Origin: probably influenced in meaning by hustle] 1.) [I and T] if leaves, papers, clothes etc rustle, or if you rustle them, they make a noise as they rub against each… … Dictionary of contemporary English