-
1 die Entscheidung
- {adjudication} sự xét xử, sự tuyên án, quyết định của quan toà - {arbitration} sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử - {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán - sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng - {clinch} sự đóng gập đầu, sự ghì chặt, sự siết chặt, múi dây buộc vào vòng neo, thế ôm sát người mà đánh - {conclusion} sự kết thúc, sự chấm dứt, phần cuối, sự kết luận, phần kết luận, sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp, sự ký kết - {determination} sự xác định, sự định rõ, tính quả quyết, quyết tâm, quyết nghị, sự phán quyết, sự cương máu, sự xung huyết, sự hết hạn, sự mãn hạn - {judgement} quyết định của toà, phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị, điều bất hạnh, sự phê bình, sự chỉ trích, ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét - lương tri - {ruling} sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị, sự chỉ huy, sự điều khiển, sự kẻ = die Entscheidung [über] {decision [over]}+ = die Entscheidung (Sport) {decider; finish}+ = die Entscheidung geben {to hold the balance}+ = bis zur Entscheidung {to a finish}+ = zur Entscheidung bringen {to run off; to run out}+ = eine sichere Entscheidung {a firm decision}+ = eine Entscheidung treffen {to come to a decision}+ = eine Entscheidung anfechten {to contest a decision}+ = zu einer Entscheidung gelangen {to arrive at a decision}+ = wir überlassen es deiner Entscheidung {we put it to you}+ = Es hängt alles von Ihrer Entscheidung ab. {Everything hangs on your decision.}+ = jemanden mit einer Entscheidung überfallen {to spring a decision on someone}+ -
2 vorherrschend
- {predominant} chiếm ưu thế, trội hơn hẳn - {prepotent} cường mạnh, rất hùng mạnh, có quyền hơn, mạnh hơn, trội, có ưu thế - {prevailing} đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp - {prevalent} thường thấy, thịnh hành - {regnant} đang trị vì, đang được ưa chuộng - {ruling} thống trị, cai trị, cầm quyền, chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, trội hơn cả, hiện hành = allgemein vorherrschend {rife}+ -
3 Durchschnitts-
- {average} trung bình, bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường - {ruling} thống trị, cai trị, cầm quyền, chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, chiếm ưu thế, trội hơn cả, hiện hành -
4 herrschend
- {commanding} chỉ huy, điều khiển, oai vệ, uy nghi, cao, nhìn được rộng ra xa - {dominant} át, trội, có ưu thế hơn, có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị, vượt cao hơn cả, bao quát, âm át - {governing} cai trị, cai quản, quản trị, chủ đạo, chủ yếu, bao trùm, điều chỉnh - {leading} lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu, chính, quan trọng - {predominant} chiếm ưu thế, trội hơn hẳn - {prevalent} thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành - {regent} nhiếp chính - {regnant} đang trị vì, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng - {ruling} cầm quyền, chỉ đạo, trội hơn cả, hiện hành -
5 die Verfügung
- {command} lệnh, mệnh lệnh, quyền chỉ huy, quyền điều khiển, sự làm chủ, sự kiềm chế, sự nén, sự tinh thông, sự thành thạo, đội quân, bộ tư lệnh - {decree} - {disposal} sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí, sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi, sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự tuỳ ý sử dụng - {domain} đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa, lãnh địa, lãnh thổ, phạm vi, lĩnh vực - {enaction} sự ban hành, đạo luật, sắc lệnh - {order} thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp, thứ tự, trật tự, nội quy, thủ tục - {ordinance} quy định, lễ nghi, bố cục - {rescript} sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh, lời công bố, thư trả lời của giáo hoàng - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc, quy luật, điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, quyền lực, sự thống trị, thước chia độ, quyết định của toà án, lệnh của toà án, thước ngăn dòng, filê - cái gạch đầu dòng = die Verfügung [über] {disposition [of]}+ = die Verfügung (Jura) {ruling}+ = zur Verfügung {in hand}+ = laut Verfügung {as directed}+ = zu seiner Verfügung {at his command}+ = die gerichtliche Verfügung {injunction}+ = die einstweilige Verfügung (Jura) {interim injunction}+ = die letztwillige Verfügung (Jura) {will}+ = jemandem zur Verfügung stehen {to be at someone's disposal}+ = jemandem zur Verfügung stellen {to place at someone's disposal}+ -
6 die Herrschaft
- {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt - bộ điều chỉnh, hồn - {diadem} mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền, vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu, vòng nguyệt quế - {domain} đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa, lãnh địa, lãnh thổ, phạm vi, lĩnh vực - {dominance} thế hơn, thế trội hơn, ưu thế, thế thống trị, địa vị, địa vị thống trị - {domination} sự thống trị, sự trội hơn, sức chi phối - {empire} đế quốc, chế chế, Empire kiểu đế chế Na-po-lê-ông I, sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt, sự kìm kẹp, sự thu hút, sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh, tay hãm, báng, chuôi, cán, kìm, kẹp, gripsack - {power} khả năng, tài năng, năng lực, sức, lực, sức mạnh, quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền thế, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền, cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần - cường quốc, công suất, năng suất, năng lượng, luỹ thừa, số phóng to, số lượng lớn, nhiều - {reign} triều đại, triều, ảnh hưởng, sự chế ngự, sự ngự trị - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc, quy luật, điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, thước chia độ, quyết định của toà án, lệnh của toà án, thước ngăn dòng, filê, cái gạch đầu dòng - {ruling} sự cai trị, sự trị vì, sự chỉ huy, sự quyết định, sự kẻ - {sceptre} gậy quyền, quyền trượng, ngôi vua - {sway} sự đu đưa, sự lắc lư - {yoke} sữa chua yoke /jouk/, ách, cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen, móc chung, cái kẹp, mối ràng buộc, ách áp bức, gông xiềng = die Herrschaft [über] {command [of]; dominion [over]; governance [over]; government [of]; mastership [of]; mastery [of,over]}+ = unter der Herrschaft [von] {under the reign [of]}+ = die königliche Herrschaft {kingdom}+ = er verlor die Herrschaft über {he lost control over}+
См. также в других словарях:
ruling — rul·ing n: an official or authoritative determination, decree, statement, or interpretation (as by a judge on a question of law) followed a previous ruling on the same question see also revenue ruling compare decision, disposition … Law dictionary
Ruling — Rul ing, a. 1. Predominant; chief; reigning; controlling; as, a ruling passion; a ruling sovereign. [1913 Webster] 2. Used in marking or engraving lines; as, a ruling machine or pen. [1913 Webster] Syn: Predominant; chief; controlling; directing; … The Collaborative International Dictionary of English
Ruling — ist eine weiße Rebsorte. Die 1955 entstandene Neuzüchtung ist eine Kreuzung von Grauburgunder (auch Ruländer genannt; als Muttersorte, ♀) und Riesling (als Vatersorte, ♂) durch August Herold an der Staatlichen Lehr und Versuchsanstalt für Wein… … Deutsch Wikipedia
ruling — [adj1] dominant, governing cardinal, central, commanding, controlling, leading, overriding, overruling, pivotal, regnant, reigning, sovereign, supreme, upper; concept 574 Ant. inferior, subjective, submissive, yielding ruling [adj2] prevailing,… … New thesaurus
Ruling — Rul ing, n. 1. The act of one who rules; ruled lines. [1913 Webster] 2. (Law) A decision or rule of a judge or a court, especially an oral decision, as in excluding evidence. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
ruling — judicial decision, 1550s, from prp. of RULE (Cf. rule) (v.) … Etymology dictionary
ruling — ► NOUN ▪ an authoritative decision or pronouncement. ► ADJECTIVE ▪ exercising rule … English terms dictionary
ruling — [ro͞o′liŋ] adj. that rules; specif., a) governing b) predominating c) prevalent n. 1. the act of governing 2. an official decision, esp. one made by a court or judge 3 … English World dictionary
ruling — ▪ I. ruling rul‧ing 1 [ˈruːlɪŋ] noun [countable] LAW an official decision, especially one made by a court: ruling that • a district court ruling that the plaintiff s medical evidence was unreliable • The Commission must issue a final r … Financial and business terms
ruling — n. 1) to hand down (AE), make a ruling (the court handed down a ruling) 2) a fair, just; unfair, unjust ruling 3) a court ruling 4) a ruling about, on 5) a ruling that + clause (the court s ruling that the company had violated the law was… … Combinatory dictionary
ruling — {{Roman}}I.{{/Roman}} noun ADJECTIVE ▪ authoritative (esp. BrE), definitive ▪ unanimous ▪ adverse ▪ favourable/favorable (esp. AmE) ▪ … Collocations dictionary