Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

ruff

  • 1 das Trumpfen

    (Kartenspiel) - {ruff} cổ áo xếp nếp 16), khoang cổ, bồ câu áo dài, trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Trumpfen

  • 2 die Krause

    - {crimp} sự dụ dỗ đi lính, người dụ dỗ đi làm tàu - {flounce} sự đi hối hả, sự khoa tay múa chân, đường viền ren - {frill} diềm xếp nếp, diềm, hoa giấy xếp, điệu bộ, kiểu cách, những cái tô điểm rườm rà, màng treo ruột, nếp nhăn - {jabot} ren, đăng ten - {ruff} cổ áo xếp nếp 16), khoang cổ, bồ câu áo dài, trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ - {ruffle} diềm đăng ten tổ ong, lằn gợn, sóng gợn lăn tăn, sự mất bình tĩnh, hồi trông rền nhẹ, sự xáo động, cuộc cãi lộn = die Krause (Haar) {frizzle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Krause

  • 3 das Stechen

    - {engraving} sự khắc, sự trổ, sự chạm, sự in sâu, sự khắc sâu, bản in khắc - {sting} ngòi, vòi, răng độc, lông ngứa, nốt đốt, nọc, sự sâu sắc, sự sắc sảo, sự chua chát, sự đau nhói, sự đau quặn, sự day dứt - {stitch} mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, một tí, một mảnh, sự đau xóc - {tingle} sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò, tiếng ù ù, sự náo nức, sự rộn lên = das Stechen (Kartenspiel) {ruff}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Stechen

  • 4 trumpfen

    (Kartenspiel) - {to ruff} cắt bằng bài chủ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trumpfen

  • 5 stechen

    (stach,gestochen) - {to bite (bit,bitten) cắn, ngoạm, châm đốt, đâm vào, làm đau, làm nhột, ăn mòn, làm cay tê, cắn câu,), bám chắt, ăn sâu, bắt vào, lừa bịp - {to incise} rạch, khắc chạm - {to job} làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh, sửa chữa lặt vặt, đầu cơ, làm môi giới chạy hành xách, xoay sở kiếm chác, dở ngon gian lận để kiếm chác, buôn bán cổ phần - đâm, thúc, thuê, cho thuê, cho làm khoán, nhận làm khoán, mua bán đầu cơ, lợi dụng để xoay sở kiếm chác, thúc nhẹ, đâm nhẹ, ghì giật hàm thiếc làm đau mồm, thúc[dʤoub] - {to knife} đâm bằng dao, chém bằng dao, cắt bằng dao, dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại là về mặt chính trị) - {to prick} châm, chích, chọc, rứt, đánh dấu, chấm dấu trên giấy) chọn, chỉ định, phi ngựa, vểnh lên - {to prickle} có cảm giác kim châm, đau nhói - {to stab} đâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, chọc rỗ trước khi trát vữa, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm - {to stick (stuck,stuck) thọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại, bị hoãn lại - đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to sting (stung,stung) đốt, làm đau nhói, làm cay, cắn rứt, day dứt, dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai, đau nhức - {to twinge} làm nhức nhối = stechen (stach,gestochen) [in] {to jab [into]}+ = stechen (stach,gestochen) (Medizin) {to couch}+ = stechen (stach,gestochen) (Schmerz) {to shoot (shot,shot)+ = stechen (stach,gestochen) (Kartenspiel) {to ruff; to trump}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stechen

См. также в других словарях:

  • Ruff — ist der Name von Charles Ruff (1939–2000), US amerikanischer Jurist Christiane Ruff (* 1960), deutsche Fernsehproduzentin Franz Ruff (1906–1979), deutscher Architekt Hugo Ruff (1843–1924), deutscher Heimatforscher Ingo Ruff (* 20. Jhdt.),… …   Deutsch Wikipedia

  • Ruff — Ruff, n. [Of uncertain origin: cf. Icel. r[umc]finn rough, uncombed, Pr. ruf rude, rough, Sp. rufo frizzed, crisp, curled, G. raufen to pluck, fight, rupfen to pluck, pull, E. rough. [root]18. Cf. {Ruffle} to wrinkle.] 1. A muslin or linen collar …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Ruff — Ruff, v. t. [imp. & p. p. {Ruffed}; p. pr. & vb. n. {Ruffing}.] 1. To ruffle; to disorder. Spenser. [1913 Webster] 2. (Mil.) To beat with the ruff or ruffle, as a drum. [1913 Webster] 3. (Hawking) To hit, as the prey, without fixing it. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Ruff — Ruff, n. [F. ronfle; cf. It. ronfa, Pg. rufa, rifa.] (Card Playing) (a) A game similar to whist, and the predecessor of it. Nares. (b) The act of trumping, especially when one has no card of the suit led. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Ruff — Ruff, v. i. & t. (Card Playing) To trump. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Ruff — Ruff, Ruffe Ruffe, n. [OE. ruffe.] (Zo[ o]l.) A small freshwater European perch ({Acerina vulgaris}); called also {pope}, {blacktail}, and {stone perch}, or {striped perch}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • ruff — ruff; wood·ruff; …   English syllables

  • ruff — ► NOUN 1) a projecting starched frill worn round the neck, characteristic of Elizabethan and Jacobean costume. 2) a ring of feathers or hair round the neck of a bird or mammal. 3) (pl. same or ruffs) a wading bird, the male of which has a large… …   English terms dictionary

  • ruff — ruff1 [ruf] n. [contr. of RUFFLE1, n.] 1. a high, frilled or pleated collar of starched muslin, lace, etc., worn by men and women in the 16th and 17th cent. 2. a band of distinctively colored or protruding feathers or fur about the neck of an… …   English World dictionary

  • ruff — [rʌf] n [Date: 1500 1600; Origin: Probably from RUFFLE1] 1.) a stiff circular white collar, worn in the 16th century 2.) a circle of feathers or fur around the neck of an animal or bird …   Dictionary of contemporary English

  • ruff — [ rʌf ] noun count 1. ) the fur or feathers that grow around the neck of an animal or bird 2. ) a large collar with upright folds that people wore in the 16th and 17th centuries …   Usage of the words and phrases in modern English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»