-
21 frottieren
- {to chafe} chà xát, xoa, làm trầy, làm phồng, cọ cho xơ ra, làm tức mình, làm bực dọc, chọc tức, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên, xơ ra, bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận - {to rub} cọ xát, xoa bóp, lau, lau bóng, đánh bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, nghiền, tán, cọ, mòn rách, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề - {to towel} lau bằng khăn, chà xát bằng khăn, đánh đòn, nện cho một trận -
22 umbringen
- {to kill} giết, giết chết, làm chết, diệt &), ngả, giết làm thịt, tắt, làm át, làm lấp, làm tiêu tan, làm hết, làm khỏi, trừ diệt, làm thất bại, làm hỏng, bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người - làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, bạt một cú quyết định, chận đứng, ăn mòn, giết thịt được - {to liquidate} thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ, thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh - {to murder} ám sát, tàn sát, làm hư, làm sai = umbringen (brachte um,umgebracht) {to rub out}+ = sich umbringen {to kill oneself}+ = jemanden umbringen {to snuff out someone}+ = jemanden heimlich umbringen {to burke}+ -
23 fegen
- {to broom} - {to brush} chải, quét, vẽ lên, chạm qua, lướt qua, chạm nhẹ phải, lướt phải - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, va mạnh, lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to rush} xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, đánh chiếm ào ạt, chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi gấp, đưa thông qua vội vã - tăng lên đột ngột - {to sweep (swept,swept) lướt nhanh, vút nhanh, đi một cách đường bệ, trải ra, chạy, lướt, vuốt, vét, chèo bằng chèo dài - {to whisk} vụt, đập vút vút, vẫy, đánh, lướt nhanh như gió = fegen (Geweih) {to rub}+ -
24 abfeilen
- {to rub} cọ xát, chà xát, xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, đánh bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, nghiền, tán, cọ, mòn rách, xơ ra, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề -
25 putzen
- {to array} mặc quần áo, diện, trang điểm &), sắp hàng, dàn hàng, dàn trận, lập danh sách - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to brush} chải, quét, vẽ lên, chạm qua, lướt qua, chạm nhẹ phải, lướt phải - {to clean} lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to furbish} mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng, + up) làm mới lại, trau dồi lại, phục hồi - {to groom} chải lông, động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, chuẩn bị - {to perk} ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up), vui tươi lên, phấn khởi lại, vênh lên, làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to plaster} trát vữa, trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao, dán lên, đắp lên, bồi thường, đến, xử lý bằng thạch cao - {to polish} làm cho láng, làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã động tính từ quá khứ), bóng lên - {to preen} rỉa - {to rub} cọ xát, chà xát, xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, nghiền, tán, cọ, mòn rách, xơ ra, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề - {to scour} chùi cọ, xối nước sục sạch bùn, tẩy, gột, sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua - {to trim} sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt, cời, cắt, hớt, tỉa, bào, đẽo..., tô điểm, trang sức, trang điểm, cân bằng trọng tải, xoay theo hướng gió, mắng mỏ, sửa cho một trận - lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào, tìm cách chiếu lòng cả đôi bên - {to trowel} trát bằng bay - {to worm} bò, chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu, bò vào, lần vào, luồn qua &), ren, moi = putzen (Docht) {to snuff}+ -
26 auffrischen
- {to freshen} làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt, tươi mát, mát ra, mới đẻ con, lên sữa, + up) tắm rửa thay quần áo - {to furbish} mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng, + up) làm mới lại, trau dồi lại, phục hồi - {to recreate} làm giải khuây - {to refresh} làm cho tỉnh lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại, làm nhớ lại, nhắc nhớ lại, khều, nạp lại, ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại, giải khát - {to regenerate} tái sinh, phục hưng, tự cải tạo - {to revamp} thay lại mũi, sửa chữa, chắp vá lại - {to revive} làm sống lại, làm tỉnh lại, đem diễn lại, nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo, làm phấn khởi, làm hào hứng, khơi lại, hồi sinh, đem thi hành lại, ban hành lại làm cho trở nên đậm đà - làm cho vui vẻ hơn trước, sống lại, tỉnh lại, phấn khởi lại, hào hứng lại, khoẻ ra, hồi tỉnh, lại được thịnh hành, lại được ưa thích = auffrischen (Gesundheit) {to recruit}+ = auffrischen (Kenntnisse) {to polish up}+ = auffrischen (Erinnerungen) {to rub up}+ = etwas wieder auffrischen {to brush up something}+ -
27 herumreiten [auf]
- {to harp [on]} đánh đàn hạc, nói lải nhải, nhai đi nhai lại = herumreiten auf {to rub in}+ -
28 feilen
- {to file} giũa, gọt giũa, sắp xếp, sắp đặt, đệ trình đưa ra, đưa, cho đi thành hàng, đi thành hàng - {to rasp} cạo, nạo, làm sướt, làm khé, làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu, làm bực tức, kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke - {to rub} cọ xát, chà xát, xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, đánh bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, nghiền, tán, cọ, mòn rách, xơ ra, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề
- 1
- 2
См. также в других словарях:
rub — ► VERB (rubbed, rubbing) 1) apply firm pressure to (a surface) with a repeated back and forth motion. 2) move to and fro against a surface while pressing or grinding against it. 3) apply with a rubbing action. 4) (rub down) dry, smooth, or clean… … English terms dictionary
Rub — Rub, v. t. [imp. & p. p. {Rubbed}; p. pr. & vb. n. {Rubbing}.] [Probably of Celtic origin; cf. W. rhwbiaw, gael. rub.] 1. To subject (a body) to the action of something moving over its surface with pressure and friction, especially to the action… … The Collaborative International Dictionary of English
rub — rub; rub·bage; rub·ber·ize; rub·ber·man; rub·bery; rub·bidge; rub·bish·ing; rub·bish·ly; rub·bishy; rub·ble·man; rub·bly; rub·eryth·ric; rub·eryth·rin·ic; rub·ber; rub·bish; rub·ble; mar·rub; rub·ber·neck·er; … English syllables
rub — /rub/, v., rubbed, rubbing, n. v.t. 1. to subject the surface of (a thing or person) to pressure and friction, as in cleaning, smoothing, polishing, coating, massaging, or soothing: to rub a table top with wax polish; to rub the entire back area … Universalium
rub — [rub] vt. rubbed, rubbing [ME rubben, akin to Dan rubbe, EFris rubben < IE * reup , to tear out < base * reu , to dig, tear out > ROB, RIP1, RUG, RUBBLE, L rumpere, to break] 1. to move one s hand, a cloth, etc. over (a surface … English World dictionary
Rub — Rub, n. [Cf. W. rhwb. See Rub, v,t,] 1. The act of rubbing; friction. [1913 Webster] 2. That which rubs; that which tends to hinder or obstruct motion or progress; hindrance; obstruction, an impediment; especially, a difficulty or obstruction… … The Collaborative International Dictionary of English
rub — (v.) late 14c., perhaps related to E.Fris. rubben to scratch, rub, and Low Ger. rubbeling rough, uneven, or similar words in Scandinavian (Cf. Dan. rubbe to rub, scrub, Norw. rubba), of uncertain origin. Related: Rubbed; rubbing. Hamlet s there s … Etymology dictionary
Rub — Rub, v. i. 1. To move along the surface of a body with pressure; to grate; as, a wheel rubs against the gatepost. [1913 Webster] 2. To fret; to chafe; as, to rub upon a sore. [1913 Webster] 3. To move or pass with difficulty; as, to rub through… … The Collaborative International Dictionary of English
Rub — may stand for* RUB, Russian ruble currency code * Ruhr Universität BochumRub may refer to: * the Kuliak languages of Uganda * Spice rub, consisting of spices blended together to season and flavor raw pork, beef, chicken, fish, and wild game… … Wikipedia
Rüb — oder Rueb ist der Familienname folgender Personen: Alexander Rueb (1882–1959), niederländischer Schachfunktionär, erster Präsident des Weltschachbundes FIDE Friedbert W. Rüb (* 1953), deutscher Politikwissenschaftler Fritz Rueb (* 1925),… … Deutsch Wikipedia
rub — rȗb m <N mn rȕbovi> DEFINICIJA krajnji dio neke površine, ono čime ona završava, što je obrubljuje [pun do ruba; na rubu ponora; rub haljine]; kraj FRAZEOLOGIJA (biti) na rubu (čijeg) interesa donekle pobuđivati čiji interes, biti vrijedan… … Hrvatski jezični portal