-
1 RUA
сокр. -
2 der Fluch
- {bane} nguyên nhân suy sụp, sự suy sụp, tai ương, bả, thuốc độc - {blast} luồng gió, luồng hơi, hơi, tiếng kèn, sự nổ - {blessing} phúc lành, kinh, hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn - {curse} sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai hoạ, vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa, lời thề độc, sự trục xuất ra khỏi giáo hội, cái của nợ the curse) - {damn} lời nguyền rủa, lời chửi rủa, chút, tí, ít - {darn} sự mạng, chỗ mạng - {expletive} từ chêm, lời chêm vào, lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán - {fulmination} sự xoè lửa, sự nổi giận đùng đùng, sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra - {imprecation} câu chửi rủa - {malediction} - {oath} lời thề, lời tuyên thệ - {swear} -
3 die Verwünschung
- {blessing} phúc lành, kinh, hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn - {curse} sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ, vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa, lời thề độc, sự trục xuất ra khỏi giáo hội, cái của nợ the curse) - {execration} sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa, lời chửi rủa, người bị ghét cay ghét đắng - {imprecation} câu chửi rủa, lời nguyền rủa - {malediction} -
4 das Waschmittel
- {detergent} thuốc làm sạch, thuốc tẩy - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng = das kosmetische Waschmittel {lotion}+ -
5 das Haarwasser
- {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng -
6 das Spülwasser
- {swill} sự rửa, sự cọ, nước vo gạo, rượu loại tồi, cuộc chè chén lu bù - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi, phù sa, đất bồi, lớp màu nước - sóng, tiếng sóng -
7 der Anstrich
- {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản, diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng, túi - {coating} lần phủ ngoài, lớp phủ ngoài, vải may áo choàng - {gloss} nước bóng, nước láng, vẻ hào nhoáng bề ngoài, bề ngoài giả dối, lời chú thích, lời chú giải, lời phê bình, lời phê phán, sự xuyên tạc lời nói của người khác - {paint} sơn, thuốc màu, phấn - {painting} sự sơn, hội hoạ, bức vẽ, bức tranh - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ - {spice} đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà, hơi hướng, vẻ, một chút, một ít - {touch} sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm, xúc giác, nét, ngón, bút pháp, văn phong, sự tiếp xúc, sự giao thiệp, quan hệ, sự dính líu, sự dính dáng, đường biên, lối bấm phím, phép thăm bệnh bằng cách sờ - sự thử thách, sự thử, đá thử - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng = der Anstrich (Anschein) {air}+ = der äußere Anstrich {varnish; veneer; veneering}+ = einen Anstrich haben [von] {to be redolent [of]; to savour [of]}+ = schönen Anstrich geben {to veneer}+ = der oberflächliche Anstrich {lick}+ -
8 das Waschwasser
- {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng -
9 der Wellenschlag
- {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng -
10 die Wäsche
- {clothes} quần áo, quần áo bẩn - {laundry} chỗ giặt là quần áo, hiệu giặt, quần áo đưa giặt, quần áo đã giặt là xong - {linen} vải lanh, đồ vải lanh - {underwear} quần áo trong, quần áo lót - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng - {washing} sự đãi quặng = Wäsche waschen {to wash}+ = die Wäsche wechseln {to change one's underwear}+ = die Wäsche aufhängen {to hang out the wash}+ = große Wäsche haben {to have one's washday}+ = es ist in der Wäsche {it is in the wash}+ = frische Wäsche anziehen {change one's linen}+ -
11 das Kielwasser
- {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng = das Kielwasser (Marine) {backwash; wake}+ = im Kielwasser (Marine) {in the wake of the ship}+ -
12 die Schildkröte
(Zoologie) - {tortoise} rùa chỉ rùa ở cạn) - {turtle} turtle-dove, rùa chỉ rùa biển), thịt rùa -
13 das Gesöff
- {pigwash} nước gạo vo, nước rửa bát - {slipslop} bài viết cẩu thả, thức ăn có nước, canh lõng bõng nước, rượu loãng, rượt nhạt, chuyện tình cảm uỷ mị sướt mướt - {slops} quần áo may sẵn rẻ tiền, quần áo chăn màn cung cấp cho lính thuỷ, quần rộng bó đầu gối - {swill} sự rửa, sự cọ, nước vo gạo, rượu loại tồi, cuộc chè chén lu bù - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi, phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng - tiếng sóng -
14 das Waschen
- {laundry} chỗ giặt là quần áo, hiệu giặt, quần áo đưa giặt, quần áo đã giặt là xong - {wash} sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng - {washing} sự đãi quặng -
15 die Fäulnis
- {corruption} sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc - {decomposition} sự phân tích, sự phân ly, sự phân huỷ, sự thối rữa, sự làm mục rữa - {gangrene} bệnh thối hoại - {putrefaction} vật thối nát, vật thối rữa, sự đồi bại, sự sa đoạ - {putrescence} tình trạng đang bị thối rữa, vật đang bị thối rữa - {rot} chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột tommy rot), the rot) bệnh sán lá gan, một loạt những thất bại, tình trạng phiền toái khó chịu - {rottenness} sự mục = in Fäulnis übergehen {to begin to rot}+ -
16 das Auswaschen
(Chemie) - {ablution} lễ rửa tội, lễ tắm gội, lễ rửa sạch các đồ thờ, nước tắm gội, nước rửa đồ thờ, số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy -
17 die Korruption
- {corruption} sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát, sự sửa đổi làm sai lạc - {log-rolling} sự giúp nhau đốn gỗ, sự thông đồng, sự giúp đỡ lẫn nhau, sự tâng bốc tác phẩm của nhau - {putrefaction} sự thối rữa, vật thối nát, vật thối rữa, sự đồi bại, sự sa đoạ - {putrescence} tình trạng đang bị thối rữa, vật đang bị thối rữa -
18 verfaulen
- {to corrupt} mua chuộc, đút lót, hối lộ, làm hư hỏng, làm đồi bại, làm hư, làm thối, sửa đổi sai lạc đi, hư hỏng, thối nát, đồi bại - {to decay} suy tàn, suy sụp, sa sút, hư nát, đổ nát, mục nát, sự suy nhược, thối rữa, sâu, mục, rã, phân rã, làm sâu, làm mục nát - {to fester} làm mưng mủ, mưng mủ, rữa ra, day dứt, trở nên cay độc - {to putrefy} sa đoạ, làm thối rữa - {to rot} mục rữa, nói đùa, nói bỡn, chòng ghẹo, trêu tức, nói mỉa, chết mòn, kiệt quệ dần, làm cho mục nát, làm hỏng, làm đảo lộn, nói dối, lừa phỉnh -
19 faulend
- {putrescent} đang thối rữa, sự thối rữa, có liên quan đến sự thối rữa, tiếp theo quá trình thối rữa -
20 verwünschend
- {execrative} tỏ ra ghét cay ghét đắng execratory) - {execratory} execrative, để chửi rủa, để nguyền rủa - {imprecatory} chửi rủa, nguyền rủa
См. также в других словарях:
Rua — may refer to: *Rua Kenana Hepetipa, a Maori self proclaimed prophet *Michael Rua, 2th general of salesians *Rua (Moimenta da Beira), a Portuguese parish in the municipality of Moimenta da Beira * Rua (album), a 1998 album by Moana and the… … Wikipedia
Rua — ist der Name folgender Personen: Rua (Hunnen) (5. Jh.), Hunnenkönig ca. 425–435 Fernando de la Rúa (* 1937), argentinischer Staatspräsident 1999–2001 Mauricio Rua (* 1981), brasilianischer Kampfsportler Michael Rua (1837–1910), italienischer… … Deutsch Wikipedia
Rua — Saltar a navegación, búsqueda Rua, también llamado Ruga, Roas o Rugila, fue el jefe de los hunos asentados en la Europa occidental entre los años 432 y 434. Poco se sabe de su vida, salvo que, aprovechando el caos ocasionado por los visigodos en… … Wikipedia Español
rúa — (Del lat. ruga, camino). 1. f. Calle de un pueblo. 2. camino carretero (ǁ para el tránsito de carros o de otros carruajes). 3. En Galicia, fiesta o diversión nocturna de aldeanos. hacer la rúa. fr. ruar. ☛ V. coche de rúa … Diccionario de la lengua española
rua — s. f. 1. Via ladeada de casas (nas povoações). 2. [Por extensão] Os habitantes de uma rua; a plebe. 3. Aleia, e, em geral, todo o espaço por onde se pode caminhar num jardim ou horta. • interj. 4. Gire! fora! … Dicionário da Língua Portuguesa
Rua — Rua, la, Volksfest in Vicenza … Pierer's Universal-Lexikon
rúa — sustantivo femenino 1. Uso/registro: restringido. Calle de una población … Diccionario Salamanca de la Lengua Española
Rúa — Para otros significados, véase Rúa (desambiguación) A Rúa La Rúa Escudo … Wikipedia Español
Rua — (Del lat. vulgar ruga.) ► sustantivo femenino 1 Calle de un pueblo: ■ atravesó el pueblo por una rúa de adoquines. FRASEOLOGÍA hacer la rúa coloquial Ruar, pasear por las calles. * * * rúa (del lat. «ruga», camino) 1 f. *Calle. Se emplea sólo en… … Enciclopedia Universal
RUA — Résidence universitaire Jean Zay Article principal : Antony. La résidence universitaire, vue de la Croix de Berny … Wikipédia en Français
Rua — Résidence universitaire Jean Zay Article principal : Antony. La résidence universitaire, vue de la Croix de Berny … Wikipédia en Français