-
1 der Rundgesang
- {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {troll} quỷ khổng lồ, quỷ lùn, khúc hát tiếp nhau, mồi thìa trolling-spoon), ống dây cần câu nhấp = im Rundgesang singen {to troll}+ -
2 die Patrouille
- {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh = die Patrouille (Militär) {patrol}+ -
3 die Rundfahrt
- {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh -
4 um...herum
- {round} tròn, chẵn, khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang, lưu loát, trôi chảy, nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, quanh, loanh quanh, xung quanh - trở lại, quay trở lại, khắp cả -
5 die Halbrundschraube
- {round head screw} -
6 die runden Klammern
- {round brackets} = die runden Klammern (Typographie) {parantheses}+ = die eckigen Klammern {square brackets}+ = in Klammern gesetzt {bracketed}+ = ein Wort in Klammern setzen {to put a word in parentheses}+ -
7 kugelrund
- {round as a ball} -
8 rundherum
- {round} tròn, chẵn, khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang, lưu loát, trôi chảy, nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, quanh, loanh quanh, xung quanh - trở lại, quay trở lại, khắp cả -
9 der Ringversuch
- {round robin test} -
10 abgerundet
- {round} tròn, chẵn, khứ hồi, theo vòng tròn, vòng quanh, thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở, sang sảng, vang, lưu loát, trôi chảy, nhanh, mạnh, khá lớn, đáng kể, quanh, loanh quanh, xung quanh - trở lại, quay trở lại, khắp cả -
11 schlingen
(schlang,geschlungen) - {to binge} = schlingen (schlang,geschlungen) [um] {to noose [round]; to sling (slung,slung) [round]; to twine [round]}+ = sich schlingen [um] {to twist [round]}+ -
12 der Kreis
- {circle} đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh, quỹ đạo, phạm vi, hàng ghế sắp tròn - {county} hạt, tỉnh, nhân dân hạt, đất bá tước - {cycle} chu ký, chu trình, vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp - {district} địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu, vùng, miền, khu vực bầu cử, giáo khu nhỏ - {group} gốc - {ring} cái nhẫn, cái đai, vòng tròn, vũ đài, môn quyền anh, nơi biểu diễn, vòng người vây quanh, vòng cây bao quanh, quầng, bọn, ổ, nghiệp đoàn, cacten, nhóm chính trị, phe phái, bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp - vòng đai, vòng gỗ hằng năm, bộ chuông, chùm chuông, tiếng chuông, sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại, sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng, vẻ - {round} vật hình tròn, khoanh, sự quay, chu kỳ, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu, hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder) - phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {roundabout} chổ đường vòng rotary, traffic-circle), vòng ngựa gỗ, lời nói quanh co, áo cánh, áo cộc = im Kreis laufen {to run round}+ = einen Kreis bilden {to ring (rang,rung)+ = sich im Kreis drehen {to turn round}+ = sich im Kreis bewegen {to circle; to circulate; to ring (rang,rung); to rotate}+ = einen Kreis schlagen um {to circumscribe}+ = einen vollen Kreis beschreiben {to come full circle}+ -
13 die Runde
- {beat} sự đập, tiếng đập, khu vực đi tuần, sự đi tuần, cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn, nhịp, nhịp đánh, phách, khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi, tin đăng đầu tiên, người thất nghiệp - người sống lang thang đầu đường xó chợ - {bout} lần, lượt, đợi, cơn, chầu, cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu, cuộc đọ sức - {circle} đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh, quỹ đạo, phạm vi, hàng ghế sắp tròn - {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, chu kỳ, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu, hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder) - phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh = die Runde (Sport) {heat; lap}+ = die Runde machen {to circulate; to do one's round; to go round; to patrol; to walk the rounds}+ = Er macht die Runde. {He is on his beat.}+ -
14 wickeln
- {to curl} uốn, uốn quăn, làm xoăn, quăn, xoắn, cuộn - {to roll} lăn, vần, cuốn, quấn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, cán, làm cho cuồn cuộn, quay quanh, lăn mình, + on, by) trôi đi, trôi qua, chạy, đi xe, chảy cuồn cuộn, chảy, tròng trành - đi lắc lư, rền, đổ hồi, cán được, lộn vòng - {to twist} vặn, xe, bện, kết, nhăn, làm méo, làm trẹo, làm cho sái, đánh xoáy, bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc, lách, len lỏi, đi vòng vèo, xoắn lại, cuộn lại, quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình, trật, sái - lượn vòng, uốn khúc quanh co, len - {to wire} bọc bằng dây sắt, buộc bằng dây sắt, chăng lưới thép, xỏ vào dây thép, bẫy bằng dây thép, đánh điện, mắc điện, bắt điện = wickeln [um] {to lap [about,round]; to wrap [round]}+ = wickeln (Kind) {to swaddle}+ = wickeln [in,um] {to wind (wound,wound) [into,round]}+ -
15 im Kreise
- {roundly} tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở = im kleinen Kreise {in a narrow circle}+ = die Bewegung im Kreise {round}+ = sich im Kreise drehen {to spin round}+ = sich im Kreise bewegend {circuitous}+ -
16 die Uhr
- {clock} đường chỉ viền ở cạnh bít tất, đồng hồ - {timepiece} - {watch} đồng hồ quả quít, đồng hồ đeo tay, sự canh gác, sự canh phòng, người canh gác, người canh phòng, người gác, người trực, tuần canh, phiên canh, phiên gác, tổ trực, sự thức đêm, buổi thức đêm = drei Uhr {three o'clock; three of the clock}+ = um acht Uhr {at eight hundred hours}+ = Punkt zehn Uhr {at ten o'clock sharp; on the stroke of ten}+ = die gutgehende Uhr {timer}+ = Schlag fünf Uhr {on the stroke of five}+ = nach meiner Uhr {by my watch}+ = rund um die Uhr {round-the-clock}+ = eine Uhr stellen {to set a watch}+ = auf die Uhr sehen {to consult one's watch}+ = die Schwarzwälder Uhr {dutch clock}+ = meine Uhr geht vor {my watch is fast}+ = die Uhr ist abgelaufen {the clock is run down}+ = bis drei Uhr nachts {till three in the morning}+ = um zwölf Uhr mittags {at high noon}+ = pünktlich um acht Uhr {at eight sharp}+ = der Zug fährt um zwei Uhr ab {the train leaves at two}+ = er soll um zehn Uhr ankommen {he is due to arrive at ten}+ = wir werden bis 4 Uhr anrufen {we shall ring up by four o'clock}+ = meine Uhr ging nicht richtig {my watch was wrong}+ = es war wohl so gegen zehn Uhr {it was round about ten o'clock}+ -
17 abrunden
- {to round off} = sich abrunden {to round}+ -
18 der Umlauf
- {circular} thông tri, thông tư, giấy báo - {circulation} sự lưu thông, sự lưu hành, tổng số phát hành, tiền, đồng tiền, lưu số - {currency} thời gian lưu hành nói về tiền tệ), tiền tệ, sự phổ biến, sự thịnh hành - {orbit} ổ mắt, mép viền mắt, quỹ đạo, lĩnh vực hoạt động - {rotation} sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên = der Umlauf (Astronomie) {revolution; round}+ = im Umlauf {afloat}+ = in Umlauf {afoot; in circulation}+ = in Umlauf sein {to be in circulation; to circulate; to go (went,gone)+ = in Umlauf sein (Kommerz) {to float}+ = in Umlauf setzen {to circulate; to emit; to issue; to put about; to put out; to send round}+ = in Umlauf bringen (Geld) {to utter}+ = Geld in Umlauf setzen {to pass money}+ = wieder in Umlauf bringen {to recirculate}+ = ein Gerücht in Umlauf setzen {to spread a rumour}+ -
19 herumdrehen
- {to reverse} đảo ngược, lộn ngược, lộn lại, đảo lộn, cho chạy lùi, thay đổi hoàn toàn, huỷ bỏ, thủ tiêu, đi ngược chiều, xoay tròn ngược chiều, chạy lùi, đổi chiều - {to roll} lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, cán, làm cho cuồn cuộn, quay quanh, lăn mình, + on, by) trôi đi, trôi qua, chạy, đi xe, chảy cuồn cuộn, chảy, tròng trành - đi lắc lư, rền, đổ hồi, cán được, lộn vòng - {to slew} quay, xoay, vặn = herumdrehen [nach] {to round [towards]}+ = sich herumdrehen {to round up}+ -
20 der Umweg
- {detour} khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng, sự đi chệch hướng, sự đi sai đường - {indirection} hành động gián tiếp, thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận, sự không có mục đích, sự không có phương hướng - {roundabout} chổ đường vòng rotary, traffic-circle), vòng ngựa gỗ, lời nói quanh co, áo cánh, áo cộc = ein großer Umweg {a long way round}+ = einen großen Umweg machen {to go a long way round}+
См. также в других словарях:
Round — Round, a. [OF. roond, roont, reond, F. rond, fr. L. rotundus, fr. rota wheel. See {Rotary}, and cf. {Rotund}, {roundel}, {Rundlet}.] 1. Having every portion of the surface or of the circumference equally distant from the center; spherical;… … The Collaborative International Dictionary of English
round — round1 [round] adj. [ME < OFr roont < L rotundus: see ROTUND] 1. shaped like a ball; spherical; globular 2. a) shaped like a circle, ring, or disk; circular b) shaped like a cylinder (in having a circular cross section); cylindrical 3 … English World dictionary
Round — (round), n. 1. Anything round, as a circle, a globe, a ring. The golden round [the crown]. Shak. [1913 Webster] In labyrinth of many a round self rolled. Milton. [1913 Webster] 2. A series of changes or events ending where it began; a series of… … The Collaborative International Dictionary of English
round — ► ADJECTIVE 1) shaped like a circle or cylinder. 2) shaped like a sphere. 3) having a curved surface with no sharp projections. 4) (of a person s shoulders) bent forward. 5) (of a voice or musical tone) rich and mellow. 6) (of a number) expressed … English terms dictionary
round — [ raund; rund ] n. m. • 1850; mot angl. « cercle, cycle, tour » ♦ Reprise (d un combat de boxe). Combat en dix rounds. « Au coup de gong annonçant le commencement du premier round » (Hémon). ♢ Fig. Épisode d une négociation difficile, d un combat … Encyclopédie Universelle
Round — ist der Familienname folgender Personen: Dorothy Round (1908–1982), englische Tennisspielerin Henry Joseph Round (1881–1966), englischer Forscher; gilt als Erfinder der Leuchtdiode Siehe auch: Round Dance Round Effekt Round Hill Round Island… … Deutsch Wikipedia
Round — Round, adv. 1. On all sides; around. [1913 Webster] Round he throws his baleful eyes. Milton. [1913 Webster] 2. Circularly; in a circular form or manner; by revolving or reversing one s position; as, to turn one s head round; a wheel turns round … The Collaborative International Dictionary of English
Round — Round, v. t. [imp. & p. p. {Rounded}; p. pr. & vb. n. {Rounding}.] 1. To make circular, spherical, or cylindrical; to give a round or convex figure to; as, to round a silver coin; to round the edges of anything. [1913 Webster] Worms with many… … The Collaborative International Dictionary of English
round — [adj1] ball shaped; semicircular area annular, arced, arched, arciform, bent, bowed, bulbous, circular, coiled, curled, curved, curvilinear, cylindrical, discoid, disk shaped, domical, egg shaped, elliptical, globose, globular, looped, orbed,… … New thesaurus
Round — Round, prep. On every side of, so as to encompass or encircle; around; about; as, the people atood round him; to go round the city; to wind a cable round a windlass. [1913 Webster] The serpent Error twines round human hearts. Cowper. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Round — or rounds can mean:* The shape of a circle or sphere * Rounding (sediment), the smoothness of a sediment particle * Roundedness, the roundedness of the lips in the pronunciation of a phoneme * Rounding, the truncation of a number to reduce the… … Wikipedia