-
1 der Schalk
- {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc, cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát - chó săn nhút nhát -
2 der Galgenstrick
- {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc, cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát - chó săn nhút nhát -
3 der Schuft
- {blackguard} người đê tiện, người ăn nói tục tĩu - {cad} đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh, người lái xe khách, đứa bé để sai vặt, đứa bé nhặt bóng - {hound} chó săn, kẻ đê tiện đáng khinh, người theo vết giầy đi tìm hare), houndfish - {rapscallion} kẻ bất lương, kẻ đểu giả, kẻ vô dụng - {rascal} kẻ, thằng ranh con, nhãi ranh - {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc, cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát, chó săn nhút nhát - {rotter} người vô dụng, người bất tài, người vô liêm sỉ, người đáng ghét - {scamp} kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá, tên vô lại, thằng chó - {skunk} chồn hôi, bộ lông chồn hôi, người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ - {villain} côn đồ, kẻ hung ác, thằng bé tinh quái, thằng quỷ sứ con, người quê mùa thô kệch, villein - {worm} giun, sâu, trùng, đường ren, người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế - {wretch} người khổ sở, người cùng khổ, người bất hạnh, kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn, thằng bé, con bé - {yellow dog} -
4 der Landstreicher
- {bum} phía sau, đằng sau, mông đít, nhân viên chấp hành bum bailiff), kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng, kẻ ăn bám - {hobo} thợ đi làm rong, ma cà bông, kẻ sống lang thang - {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc, cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát - chó săn nhút nhát - {runabout} đứa bé lang thang, đứa bé lêu lổng, ô tô nhỏ, thuyền máy nhỏ - {stroller} người đi dạo, người đi tản bộ, người hát rong, kẻ lang thang, cái tập đi, xe đẩy - {tramp} tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, người đi lang thang, lối sống lang thang, tàu hàng chạy không theo đường nhất định, người đàn bà đĩ thoã, người con gái đĩ thoã - {vagabond} người lang thang lêu lổng, tên du đãng - {vagrant} kẻ lang thang nay đây mai đó -
5 der Spaßvogel
- {humorist} người hài hước, người hay khôi hài, người hóm hỉnh, nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước, người nói chuyện hóm hỉnh - {jester} người hay nói đùa, người hay pha trò, anh hề - {joker} người thích thú đùa, anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha, quân bài J, điều khoản mánh khoé, điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới - {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc, cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát - chó săn nhút nhát - {wag} người tinh nghịch, sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy -
6 der Schurke
- {beggar} người ăn mày, người ăn xin, gã, thằng, thằng cha - {blackguard} người đê tiện, người ăn nói tục tĩu - {cur} con chó toi, con chó cà tàng, tên vô lại, kẻ vô giáo dục, kẻ hèn nhát - {desperado} kẻ liều mạng tuyệt vọng - {hound} chó săn, kẻ đê tiện đáng khinh, người theo vết giầy đi tìm hare), houndfish - {knave} kẻ bất lương, kẻ đểu giả, đồ xỏ lá ba que, quân J, người hầu - {miscreant} kẻ vô lại, kẻ ti tiện, kẻ đê tiện, người tà giáo, người không tín ngưỡng - {rascal} kẻ, thằng ranh con, nhãi ranh - {reprobate} người bị Chúa đày xuống địa ngục, người tội lỗi, đồ vô lại, kẻ phóng đãng truỵ lạc - {rogue} thằng đểu, thằng xỏ lá ba que, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, thằng nhóc tinh nghịch, voi độc, trâu độc, cây con yếu, cây con xấu, ngựa thi nhút nhát, chó săn nhút nhát - {scamp} kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá, thằng chó - {scoundrel} tên du thủ du thực - {varlet} người hầu hiệp sĩ, đồ lếu láo, đồ xỏ lá - {villain} côn đồ, kẻ hung ác, thằng bé tinh quái, thằng quỷ sứ con, người quê mùa thô kệch, villein -
7 der Elefant
(Zoologie) - {elephant} con voi, khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm, đảng Cộng hoà, sắt vòm = der bösartige, ungesellige Elefant (Zoologie) {rogue}+ -
8 der Setzling
(Botanik) - {cutting} sự cắt, sự thái, sự xẻo, sự xén, sự chặt, sự đào, sự đục, đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng, đường xẻ xuyên qua núi đồi, cành giâm, bài báo cắt ra, tranh ảnh cắt ra, vỏ bào mảnh cắt ra - mẩu vải thừa, sự giảm, sự bớt - {quickset} cây trồng làm bằng hàng rào, hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm - lứa trứng, tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) = der minderwertige Setzling (Botanik) {rogue}+
См. также в других словарях:
Rogue — may refer to:In sociology: * Rogue (vagrant)In jargon: * Volunteer (botany), a plant that is of a different type from the rest of the crop * Rogue elephant, in zoology * Rogue planet, in astronomy * Rogue software, in computer security * Rogue… … Wikipedia
Rogue — Дата выпуска 1980 Жанр Roguelike Режимы игры одиночная игра Управление клавиатура Rogue компьютерная игра, написанная в 1980 году. Её основной темой является исследование … Википедия
Rogue — Saltar a navegación, búsqueda Imagen de NetHack uno de los juegos más famosos derivados del Rogue Para el personaje de Marvel Comics, véase Rogue (cómic). Rogue es un juego de mazmorras para ordenador creado en 1980. Inspiró toda una clase de… … Wikipedia Español
rogue — 1. (ro gh ) adj. Terme familier. Arrogant avec une nuance de rudesse en plus. • M. d Elbeuf, qui, selon le caractère de tous les gens faibles, était rogue et fier, parce qu il se croyait le plus fort, RETZ Mém. t. I, liv. II, p. 280, dans… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Rogue — Rogue, n. [F. rogue proud, haughty, supercilious; cf. Icel. hr?kr a rook, croaker (cf. {Rook} a bird), or Armor. rok, rog, proud, arogant.] 1. (Eng.Law) A vagrant; an idle, sturdy beggar; a vagabond; a tramp. [1913 Webster] Note: The phrase… … The Collaborative International Dictionary of English
Rogue — bezeichnet: eine Comicfigur aus dem Marvel Universum, siehe Figuren aus dem Marvel Universum #Rogue Rogue (Computerspiel), ein Computerspiel Rogue (Automarke), eine US amerikanische Automobilmarke Rogue – Im falschen Revier, einen australischen… … Deutsch Wikipedia
rogue — ROGUE. adj. de tout. g. Fier, arrogant, superbe. Que vous estes rogue! la mine rogue. humeur rogue. Il n a d usage que dans le stile familier … Dictionnaire de l'Académie française
rogue — [rōg] n. [< 16th c. thieves slang < ? L rogare, to ask: see ROGATION] 1. Obs. a wandering beggar or tramp; vagabond 2. a rascal; scoundrel 3. a fun loving, mischievous person 4. an elephant or other animal that wanders apart from the herd… … English World dictionary
Rogue — Rogue, v. t. 1. To give the name or designation of rogue to; to decry. [Obs.] Cudworth. [1913 Webster] 2. (Hort.) To destroy (plants that do not come up to a required standard). [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
rogue — UK US /rəʊg/ adjective [before noun] ► behaving in ways that are not expected or not normal, often in a harmful way: »There have been rogue firms in the past which have ripped customers off. »a rogue state … Financial and business terms
rogue — (n.) 1560s, idle vagrant, perhaps a shortened form of roger (with a hard g ), thieves slang for a begging vagabond who pretends to be a poor scholar from Oxford or Cambridge, perhaps from L. rogare to ask. Another theory traces it to Celtic (Cf.… … Etymology dictionary