-
81 der Untergang
- {decay} tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút, tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát, tình trạng thối rữa, chỗ thối, tình trạng sâu, tình trạng mục, sự rã, sự phân rã - {doom} số mệnh, số phận, sự chết, sự diệt vong, sự tận số, sự sụp đổ, sự phán quyết cuối cùng, quy chế, sắc luật, sắc lệnh, sự kết án, sự kết tội - {downfall} sự trút xuống, sự đổ xuống, trận mưa như trút nước, sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp - {fall} sự rơi, sự ngã, sự rụng xuống, sự rũ xuống, sự hạ, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc, sự sụt giá, sự giảm giá, sự vật ngã, keo vật, sự sa ngã, lượng mưa, lượng tuyết, số lượng cây ngả - số lượng gỗ xẻ, hướng đi xuống, dốc xuống, thác, sự đẻ, lứa cừu con, dây ròng rọc, lưới che mặt, mạng che mặt, mùa lá rụng, mùa thu - {fate} thiên mệnh, định mệnh, thần mệnh, điều tất yếu, điều không thể tránh được, nghiệp chướng, sự huỷ diệt - {overthrow} sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ, sự đánh bại hoàn toàn - {perdition} cái chết vĩnh viễn, kiếp trầm luân, kiếp đoạ đày - {ruin} sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, sự phá sản, sự thất bại, nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, số nhiều) tàn tích, cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn - {sinking} sự chìm, sự đánh chìm, sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống, sự sa lầy, sự đào giếng, sự đầu tư, sự nôn nao - {undoing} sự tháo, sự cởi, sự mở, sự xoá, sự huỷ, sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng, sự làm hại đến thanh danh, cái phá hoại, cái làm đồi truỵ, cái làm hư hỏng - {wreck} sự phá hỏng, sự tàn phá, vật đổ nát, gạch vụn, xác tàu chìm, tàu chìm, vật trôi giạt, người suy nhược, người tàn phế - {wreckage} mảnh vỡ = der Untergang (Astronomie) {decline; setting}+ = der gänzliche Untergang {perdition}+ = dem Untergang geweiht {doomed to ruin; fated}+ -
82 umbinden
- {to fillet} buộc bằng dây băng, trang trí bằng đường chỉ vòng, róc xương và lạng = umbinden (band um,umgebunden) {to bind (bound,bound)+ -
83 singen
(sang,gesungen) - {to carol} hát mừng, hót ríu rít - {to chant} hát, cầu kinh, tụng kinh - {to sing (sang,sung) ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù - {to troll} hát tiếp nhau, câu nhấp - {to warble} hót líu lo, róc rách, hát líu lo, nói thỏ thẻ, kể lại bằng thơ = leise singen {to sing softly}+ = falsch singen {to sing flat; to sing out of tune}+ = lauter singen {to sing up}+ -
84 rattern
- {to chatter} hót líu lo, hót ríu rít, róc rách, nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập, kêu lạch cạch - {to clatter} làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng, làm ồn ào, làm huyên náo, chạm vào nhau kêu vang, chạm vào nhau kêu lóc cóc - chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng, nói chuyện huyên thiên - {to rattle} kêu lách cách, rơi lộp bộp, chạy râm rầm, nói liến láu, làm kêu lách cách, làm kêu lạch cạch, rung lách cách, khua lạch cạch..., đọc liến láu, đọc thẳng một mạch, vội thông qua - làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác... -
85 murmelnd
- {murmurous} rì rầm, xì xào, róc rách, thì thầm - {ripply} gợn lăn tan = murmelnd rieseln {to gurgle}+ -
86 abnehmen
(nahm ab,abgenommen) - {to decay} suy tàn, suy sụp, sa sút, hư nát, đổ nát, mục nát, sự suy nhược, thối rữa, sâu, mục, rã, phân rã, làm sâu, làm mục nát - {to decline} nghiêng đi, dốc nghiêng đi, nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống, tàn dần, xế, xế tà, suy đi, suy dần, sụt xuống, suy vi, tàn tạ, nghiêng, cúi, từ chối, khước từ, không nhận, không chịu - biến cách - {to decrease} - {to diminish} bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt, thu nhỏ - {to dwindle} nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại, thoái hoá - {to ebb} rút, xuống - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to lower} hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, hạ, làm yếu đi, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm - {to purchase} mua, tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy - {to relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi, khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng - đắp nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên - {to remove} dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ, tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết, xua đuổi sạch, bóc, cắt bỏ, tháo, dời đi xa - đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở - {to shorten} thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc, cho mỡ, ngắn lại - {to shrink (shrank,shrunk) rút lại, co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co - {to taper} vuốt thon, thon hình búp măng - {to wane} khuyết, suy yếu = abnehmen (nahm ab,abgenommen) [an] {to diminish [in]}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Hut) {to doff; to pull off}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Geld) {to charge}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Maschen) {to cast off}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Gewicht) {to slim}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Medizin) {to amputate}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Telefon) {to answer}+ = abnehmen (nahm ab,abgenommen) (Stricken) {to narrow}+ = sich abnehmen lassen {to take off}+ = zunehmen und abnehmen {to wax and wane}+ -
87 abkaufen
- {to buy (bought,bought) mua, trã bằng giá, đạt được, được, mua chuộc, đút lót, hối lộ - {to purchase} tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy -
88 glucksen
- {to gurgle} chảy ùng ục, chảy ồng ộc, róc rách, nói ríu rít - {to squelch} giẫm bẹp, đè bẹp, chấm dứt, làm hết, làm im, làm cứng họng, làm câm họng, lõm bõm, lép nhép, ì ọp -
89 das Schwatzen
- {babble} tiếng bập bẹ, tiếng bi bô, sự nói lảm nhảm, sự, tiếng rì rào, tiếng róc rách, sự tiết lộ - {babblement} - {chin} cằm -
90 häuten
- {to flay} lột da, róc, tước, bóc, phê bình nghiêm khắc, mẳng mỏ thậm tệ - {to flench} chặt khúc flinch) - {to flense} - {to skin} bóc vỏ, gọt vỏ, lột quần áo, lừa đảo, + over) bọc lại, đóng sẹo, lên da non, cởi quần áo = sich häuten {to cast one's skin; to skin; to slough}+ -
91 kämpfen
- {to brawl} cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách - {to combat} đánh nhau, chiến đấu - {to crusade} - {to fight (fought,fought) đấu tranh, đánh, tiến hành đấu tranh trong, tranh luận, điều kiện trong trận đánh, cho chọi nhau, cho giao đấu - {to mill} xay, nghiền, cán, xay bằng cối xay, xay bằng máy xay, nghiền bằng máy nghiền, đánh sủi bọt, đấm, thụi, giâ, tẩn, đánh gục, đánh bại, khắc cạnh, khía răng cưa, làm gờ, đi quanh, đánh đấm nhau - {to spar} đóng trụ, đóng cột, ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ, cãi nhau, đấu khẩu - {to strike (struck,struck) đập, điểm, đúc, giật, dò đúng, đào đúng, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho, gây thình lình, đâm vào, đưa vào, đi vào, tới, đến - gạt, xoá, bỏ, gạch đi, hạ, bãi, đình, tính lấy, làm thăng bằng, lấy, dỡ và thu dọn, tắt, dỡ, nhằm đánh, gõ, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu, đâm rễ, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ, hạ cờ đầu hàng - đầu hàng, bãi công, đình công = kämpfen [um] {to battle [for]}+ = kämpfen [mit] {to compete [with]}+ = kämpfen [gegen] {to tilt [at,against]; to war [against]}+ = kämpfen [um,mit] {to strive (strove,striven) [for,with]}+ = kämpfen [mit,um] {to contend [with,for]; to tussle [with,for]}+ = kämpfen [für,um] {to struggle [with,for]}+ = kämpfen um {to contest}+ -
92 das Gezwitscher
- {chatter} tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, tiếng róc rách, sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm, tiếng lập cập, tiếng lạch cạch - {chirp} tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng kêu, tiếng rúc, tiếng nói líu lo, tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ - {twitter} tiếng nói líu ríu - {warble} chai yên, u ruồi giòi, giòi, tiếng hát líu lo, giọng nói thỏ thẻ -
93 die Erwerbung
- {acquisition} sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được, cái thu nhận được - {attainment} số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức, tài - {gain} lợi, lời, lợi lộc, lợi ích, của thu nhập, của kiếm được, tiền lãi, sự tăng thêm - {purchase} sự mua, sự tậu được, vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm, điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, dụng cụ để kéo lên - dụng cụ bẩy lên, đòn bẩy, dây chão, ròng rọc, palăng -
94 prasseln
- {to bicker} cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp, lấp lánh - {to crackle} kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp - {to hurtle} va mạnh, đụng mạnh, lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh, va chạm, chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm, đổ dầm xuống - {to patter} rơi lộp độp, chạy lộp cộp, kêu lộp cộp, làm rơi lộp độp, làm kêu lộp cộp, nhắc lại một cách liến thoắng máy móc, lầm rầm, nói liến thoắng - {to spatter} làm bắn, vảy, bôi nhọ, bắn toé, bắn tung toé = prasseln (Regen) {to patter}+ -
95 aufkaufen
- {to purchase} mua, tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy = vorher aufkaufen {to forestall}+ -
96 das Moor
- {bog} vũng lây, đầm lầy, bãi lầy - {fen} miền đầm lầy - {moor} Moor người Ma-rốc, truông, đồng hoang - {swamp} -
97 kaufen
- {to cash} trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt - {to purchase} mua, tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy = kaufen [von] {to buy (bought,bought) [from]}+ = gut kaufen {to get good value}+ = stark kaufen {to load up}+ = teuer kaufen {to buy dear}+ -
98 die Besorgung
- {execution} sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt - {purchase} sự mua, sự tậu được, vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm, điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, dụng cụ để kéo lên - dụng cụ bẩy lên, đòn bẩy, dây chão, ròng rọc, palăng = Ich muß eine Besorgung machen. {I have to do an errand.}+ -
99 mit Kopfbinde schmücken
- {to fillet} buộc bằng dây băng, trang trí bằng đường chỉ vòng, róc xương và lạng
См. также в других словарях:
roc — roc … Dictionnaire des rimes
roc — [ rɔk ] n. m. • XVe; forme masc. de roche 1 ♦ Littér. Bloc ou masse de pierre dure formant une éminence sur le sol. ⇒ pierre, 1. rocher. « Oh ! que la mer est sombre au pied des rocs sinistres ! » (Hugo). Cour. Dur, ferme, insensible, solide… … Encyclopédie Universelle
roc — 1. (rok) s. m. Masse de pierre très dure qui tient à la terre. • La source du fleuve Marsyas est au sommet d une montagne, d où il tombe sur un roc, VAUGEL. Q. C. III, 1. • Menez la sur un roc, au haut d une montagne, En des lieux où l attend … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Roc — Saltar a navegación, búsqueda Un roc destrozando el barco de Simbad. Los Rocs o Rukh (en idioma persa رخ rokh, según afirmó Charles Louis de Casartelli es una forma abreviada de simurgh en persa), son aves de rapiña gigantescas, a menudo blancas … Wikipedia Español
Roc — als Abkürzung steht für: Ligue ROC, eine französische Umweltorganisation Race of Champions, eine Automobilsportveranstaltung Rate of Change Oszillator, siehe Momentum (Chartanalyse) Receiver Operating Characteristic, eine grafische Methode zur… … Deutsch Wikipedia
ROC — als Abkürzung steht für: Ligue ROC, eine französische Umweltorganisation Race of Champions, eine Automobilsportveranstaltung Restricted Operator’s Certificate, beschränkt gültiges Betriebszeugnis für Funker im Seefunk Rate of Change Oszillator,… … Deutsch Wikipedia
roc — ROC. s. m. Masse de pierre trés dure, qui a sa racine en terre. Ce roc est fort dur, bastir sur le roc. des fossez taillez dans le roc. percer le roc. cette place est sur un roc, bastir sur le roc. dur comme le roc. aussi ferme que le roc, qu un… … Dictionnaire de l'Académie française
Roč — (Italian: Rozzo ) is a village in Istria, north west Croatia, with a population of only 180 people. It is about 50 km south east of Trieste, Italy, located on the road Trieste mdash; Koper mdash; Učka tunnel mdash; Rijeka. Its other names are Rus … Wikipedia
Roc — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom … Wikipédia en Français
Roč — Roč … Deutsch Wikipedia
ROC — FINANCE abbreviation for return on capital * * * Rate of Change. In technical analysis, the ROC is an indicator that measures the ratio of the most recent closing price to a price in a previous set period. Thus, a five day rate of change… … Financial and business terms