Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

roc

  • 41 anschaffen

    - {to buy (bought,bought) mua, trã bằng giá, đạt được, được, mua chuộc, đút lót, hối lộ - {to purchase} tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy - {to purvey} cung cấp, cung cấp lương thực, làm nghề thầu cung cấp lương thực

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anschaffen

  • 42 der Einkauf

    - {purchase} sự mua, sự tậu được, vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm, điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, dụng cụ để kéo lên - dụng cụ bẩy lên, đòn bẩy, dây chão, ròng rọc, palăng - {shopping} sự đi mua hàng = der Zentrale Einkauf {central purchase}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Einkauf

  • 43 trillern

    - {to descant} bàn dài dòng, ca hát - {to quaver} rung, nói rung tiếng, láy rền - {to trill} đọc rung tiếng - {to warble} hót líu lo, róc rách, hát líu lo, nói thỏ thẻ, kể lại bằng thơ = trillern (Musik) {to shake (shook,shaken)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trillern

  • 44 gurgeln

    - {to gargle} súc - {to gurgle} chảy ùng ục, chảy ồng ộc, róc rách, nói ríu rít

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gurgeln

  • 45 das Hochmoor

    - {moor} Moor người Ma-rốc, truông, đồng hoang

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Hochmoor

  • 46 kritisieren

    - {to castigate} trừng phạt, trừng trị, khiển trách, gọt giũa, trau chuốt - {to criticize} phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích - {to flay} lột da, róc, tước, bóc, phê bình nghiêm khắc, mẳng mỏ thậm tệ - {to review} xem lại, xét lại, duyệt, xem xét lại, duyệt binh lại, hồi tưởng, viết bài phê bình = kritisieren [wegen] {to condemn [for]}+ = etwas kritisieren {to animadvert [on]}+ = scharf kritisieren {to cut up; to slate; to tomahawk}+ = heftig kritisieren {to blister; to carpet; to slash}+ = jemanden scharf kritisieren {to have one's knife into someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kritisieren

  • 47 das Glucksen

    - {gurgle} tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc, tiếng róc rách, tiếng ríu rít

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Glucksen

  • 48 schnattern

    - {to cackle} cục tác, cười khúc khích, nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué, ba hoa khoác lác - {to chatter} hót líu lo, hót ríu rít, róc rách, nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập, kêu lạch cạch - {to clack} kêu lách cách, kêu lập cập, kêu lọc cọc, lắm lời, nhiều lời, lắm mồm, lắm miệng, nói oang oang, tặc lưỡi - {to gabble} nói lắp bắp, nói nhanh và không rõ, đọc to và quá nhanh, kêu quàng quạc - {to gaggle} - {to quack} kêu cạc cạc, toang toác, nói quang quác, quảng cáo khoác lác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schnattern

  • 49 schmettern

    - {to blare} thổi kèn, làm om sòm - {to clash} va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát, đụng, va mạnh, đụng nhau, va chạm, đụng chạm, mâu thuẫn, không điều hợp với nhau, rung cùng một lúc, đánh cùng một lúc, xông vào nhau đánh - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to warble} hót líu lo, róc rách, hát líu lo, nói thỏ thẻ, kể lại bằng thơ = schmettern (Trompete) {to bray}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schmettern

  • 50 einkaufen

    - {to buy (bought,bought) mua, trã bằng giá, đạt được, được, mua chuộc, đút lót, hối lộ - {to market} bán ở chợ, bán ở thị trường, mua bán ở chợ - {to purchase} tậu, giành được, tậu được, kéo lên bằng ròng rọc, bẩy lên bằng đòn bẩy - {to shop} đi mua hàng, đi chợ, đi khảo giá, bỏ tù, bắt giam, khai báo cho bị tù = einkaufen gehen {to do one's market; to go shopping}+ = billig einkaufen {to make a good bargain}+ = ich ging einkaufen {I went shopping}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einkaufen

  • 51 die Rolle

    - {block} khối, tảng, súc, cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu, khuôn, đầu giả, khuôn nhà lớn, nhà khối, vật chương ngại, sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất, khoảnh đất trong thành phố - bản khắc, số lớn cổ phần, đoạn đường, đoàn toa xe, puli, sự chặn, sự cản, thông cáo phản đối một dự luật, đường phố lớn có nhiều người đi dạo, cái đầu, người đần độn, người nhẫn tâm - {bundle} bó, bọc, gói - {castor} con hải ly, hương hải ly, cái mũ, bình đựng muối tiêu, giấm ớt caster) - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {coil} cuộn, vòng, mớ tóc quăn, ống xoắn ruột gà, sự thăng trầm, sóng gió - {file} cái giũa, thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt, ô đựng tài liêu, hồ sơ, dây thép móc hồ sơ, tài liệu, tập báo, hàng, dãy, hàng quân - {mangle} máy cán là - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè, tài năng - {pulley} cái ròng rọc - {reel} guồng, ống, tang, điệu vũ quay, nhạc cho điệu vũ quay, sự quay cuồng, sự lảo đảo, sự loạng choạng - {roll} cuốn, ổ, ổ bánh mì nhỏ, văn kiện, danh sách, mép gập xuống, tiền, tập tiền, trục, trục cán, xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành, dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn - tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền, lời nói thao thao nhịp nhàng, sự lộn vòng - {roller} xe lăn đường, ống lăn mực, máy cán, ống cuộn, cuộn băng roller bandage), đợt sóng cuồn cuộn, chim sả rừng - {spool} ống chỉ, cái vòng - {trundle} bánh xe nhỏ, xe tải bánh thấp, truckle-bed = die Rolle (Tapete) {piece}+ = die Rolle (Theater) {lines; person; role}+ = die Rolle (Kautabak) {twist}+ = die Rolle (Stoff,Tapete) {bolt}+ = eine Rolle spielen {to figure; to figure up; to play a part}+ = seine Rolle lernen (Theater) {to study one's lines}+ = eine Rolle spielen (Theater) {to personate}+ = die Rolle steht ihm gut {he looks the part}+ = aus der Rolle fallen {to be out of one's character}+ = Geld spielt keine Rolle. {Money is no consideration.; Money is no object.}+ = eine untergeordnete Rolle spielen {to play a tangential role}+ = eine Rolle vollkommen beherrschend (Theater) {wordperfect}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Rolle

  • 52 murrend

    - {murmurous} rì rầm, xì xào, róc rách, thì thầm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > murrend

  • 53 keifen

    - {to brawl} cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách - {to jangle} kêu chói tai, nói om sòm chói tai, làm kêu chói tai, tranh cãi ầm ĩ, cãi nhau om sòm - {to nag} mè nheo, rầy la - {to scold} trách mắng, mắng mỏ, gắt gỏng - {to snarl} gầm gừ, càu nhàu, cằn nhằn, làm rối, làm xoắn, chạm bằng cái đột, rối beng, rối mù

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > keifen

  • 54 zwitschern

    - {to chatter} hót líu lo, hót ríu rít, róc rách, nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập, kêu lạch cạch - {to chipper} chirp, hăng hái lên, vui vẻ lên - {to chirp} kêu chiêm chiếp, kêu, rúc, nói líu lo, nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ, làm cho vui vẻ - {to chirrup} kêu ríu rít, líu tíu, rúc liên hồi, bật lưỡi, vỗ tay thuê - {to sing (sang,sung) hát, ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù - {to tweet} - {to twitter} nói líu ríu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zwitschern

  • 55 ausplaudern

    - {to babble} bập bẹ, bi bô, nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách, tiết lộ - {to peach} mách lẻo, tâu, hót - {to prate} nói huyên thiên, nói ba láp - {to squeal} kêu ré lên, thét, la, phản đối, hớt, chỉ điểm = ausplaudern (Geheimnis) {to blab; to divulge}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausplaudern

  • 56 der Erwerb

    - {accession} sự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi, sự nhậm chức, sự đến, sự đạt tới, sự tăng thêm, sự thêm vào, phần thêm vào, sự gia nhập, sự tham gia, sự tán thành - {acquirement} sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng - {acquisition} cái giành được, cái thu nhận được - {earnings} tiền kiếm được, tiền lương, tiền lãi - {find} sự tìm thấy, vật tìm thấy - {living} cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {purchase} sự mua, sự tậu được, vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm, điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, dụng cụ để kéo lên - dụng cụ bẩy lên, đòn bẩy, dây chão, ròng rọc, palăng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Erwerb

  • 57 das Rauschen

    - {bubble} bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm - {murmur} tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm, tiếng lẩm bẩm, lời than phiền, lời kêu ca - {noise} tiếng, tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo - {plash} vũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp, tiếng rơi tõm, cái nhảy tõm, cái rơi tõm, vết vấy

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Rauschen

  • 58 plaudern

    - {to babble} bập bẹ, bi bô, nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách, tiết lộ - {to chat} nói chuyện phiếm, tán gẫu - {to chatter} hót líu lo, hót ríu rít, nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập, kêu lạch cạch - {to confabulate} nói chuyện, tán phét - {to natter} nói ba hoa, càu nhàu, nói lia lịa, nói liến thoắng - {to prattle} nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn - {to tattle} ba hoa, nói ba láp, nói chuyện tầm phào = plaudern [mit] {to visit [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > plaudern

  • 59 schinden

    (schund,geschunden) - {to dragoon} đàn áp, khủng bố, bức hiếp - {to flay} lột da, róc, tước, bóc, phê bình nghiêm khắc, mẳng mỏ thậm tệ - {to squeeze} ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn = sich schinden {to scrub}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schinden

  • 60 krakeelen

    - {to brawl} cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách - {to roister} làm om sòm, làm ầm ĩ, chè chén ầm ĩ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > krakeelen

См. также в других словарях:

  • roc — roc …   Dictionnaire des rimes

  • roc — [ rɔk ] n. m. • XVe; forme masc. de roche 1 ♦ Littér. Bloc ou masse de pierre dure formant une éminence sur le sol. ⇒ pierre, 1. rocher. « Oh ! que la mer est sombre au pied des rocs sinistres ! » (Hugo). Cour. Dur, ferme, insensible, solide… …   Encyclopédie Universelle

  • roc — 1. (rok) s. m. Masse de pierre très dure qui tient à la terre. •   La source du fleuve Marsyas est au sommet d une montagne, d où il tombe sur un roc, VAUGEL. Q. C. III, 1. •   Menez la sur un roc, au haut d une montagne, En des lieux où l attend …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • Roc — Saltar a navegación, búsqueda Un roc destrozando el barco de Simbad. Los Rocs o Rukh (en idioma persa رخ rokh, según afirmó Charles Louis de Casartelli es una forma abreviada de simurgh en persa), son aves de rapiña gigantescas, a menudo blancas …   Wikipedia Español

  • Roc — als Abkürzung steht für: Ligue ROC, eine französische Umweltorganisation Race of Champions, eine Automobilsportveranstaltung Rate of Change Oszillator, siehe Momentum (Chartanalyse) Receiver Operating Characteristic, eine grafische Methode zur… …   Deutsch Wikipedia

  • ROC — als Abkürzung steht für: Ligue ROC, eine französische Umweltorganisation Race of Champions, eine Automobilsportveranstaltung Restricted Operator’s Certificate, beschränkt gültiges Betriebszeugnis für Funker im Seefunk Rate of Change Oszillator,… …   Deutsch Wikipedia

  • roc — ROC. s. m. Masse de pierre trés dure, qui a sa racine en terre. Ce roc est fort dur, bastir sur le roc. des fossez taillez dans le roc. percer le roc. cette place est sur un roc, bastir sur le roc. dur comme le roc. aussi ferme que le roc, qu un… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Roč — (Italian: Rozzo ) is a village in Istria, north west Croatia, with a population of only 180 people. It is about 50 km south east of Trieste, Italy, located on the road Trieste mdash; Koper mdash; Učka tunnel mdash; Rijeka. Its other names are Rus …   Wikipedia

  • Roc — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom …   Wikipédia en Français

  • Roč — Roč …   Deutsch Wikipedia

  • ROC — FINANCE abbreviation for return on capital * * *    Rate of Change. In technical analysis, the ROC is an indicator that measures the ratio of the most recent closing price to a price in a previous set period. Thus, a five day rate of change… …   Financial and business terms

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»