-
1 rival
/'raivəl/ * danh từ - đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh =business rivals+ các nhà cạnh tranh kinh doanh =without a rival+ không có đối thủ xuất chúng * tính từ - đối địch, kình địch, cạnh tranh =rival companies+ những công ty cạnh tranh nhau * động từ - so bì với, sánh với - (từ hiếm,nghĩa hiếm) cạnh tranh -
2 rival
v. Tw ntausn. Tus khub tw ntaus -
3 cut
/kʌt/ * danh từ - sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ =a deep cut in the leg+ vết đứt sâu ở chân - sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt =a cut in prices+ sự giảm giá - vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...) =a cut of beef+ một miếng thịt bò - kiểu cắt, kiểu may =the cut of a coat+ kiểu may một chiếc áo choàng - (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng =a cut to the boundary+ sự cắt bóng ra biên - nhánh đường xe lửa; kênh đào - bản khắc gỗ ((cũng) wood cut) - lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm - sự phớt lờ =to give someone the cut+ phớt lờ ai - (sân khấu) khe hở để kéo phông !a cut above - sự hơn một bậc !short cut - lối đi tắt !cut and thrust - cuộc đánh giáp lá cà !to draw cuts - rút thăm !the cut of one's jib - (xem) jib * ngoại động từ - cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm =to cut one's nail+ cắt móng tay =to cut a canal+ đào kênh =to cut a road through the hill+ xẻ đường qua đồi - chia cắt, cắt đứt =to cut connexion with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai =to cut in two+ chia cắt làm đôi - cắt nhau, gặp nhau, giao nhau =two lines cut each other+ hai đường cắt nhau - giảm, hạ, cắt bớt =to cut prices+ giảm giá =to cut a speech short+ cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói - (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm =it cut me to the heart+ cái đó làm tôi đau lòng - (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...) =the cold wind cut me to the bone+ gió rét làm tôi buốt tận xương - cắt, may (quần áo) - làm, thi hành =to cut a joke+ làm trò đùa, pha trò - (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng) - (đánh bài) đào (cổ bài) - phớt lờ, làm như không biết (ai) =to cut someone dead+ phớt lờ ai đi - không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...) =to cut a lecture+ không dự buổi diễn thuyết - mọc (răng) =baby is cutting his first tooth+ bé mọc cái răng đầu tiên * nội động từ - cắt, gọt, chặt, thái... =this knife cuts well+ con dao này cắt ngọt =this cheese cuts easily+ miếng phó mát này dễ cắt - đi tắt =to cut through a wood+ đi tắt qua rừng =to cut across a field+ đi tắt qua cánh đồng - (từ lóng) chuồn, trốn !to cut away - cắt, chặt đi - trốn, chuồn mất !to cut back - tỉa bớt, cắt bớt - (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch) !to cut down - chặt, đốn (cây); gặt (lúa) - giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...) !to cut in - nói xen vào - (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa) - (thể dục,thể thao) chèn ngang - chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô) !to cut off - chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to cut of all negotiations+ cắt đứt mọi cuộc thương lượng =to cut off the water supply+ cắt nước =to cut off all communications+ cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc - kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột =she was cut off in her prime+ cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân !to cut out - cắt ra, cắt bớt =to cut out a passage from a book+ cắt bớt một đoạn trong cuốn sách - thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì) - làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương) =to be totally cut out by one's rival+ bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn - khác nhau =a huge figure of a lion cut out in the rock+ hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá - vạch ra trước, chuẩn bị trước =he found his work cut out for him+ hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô) - bị loại ra không được đánh bài nữa !to cut up - (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch) - chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc =to cut up a writer+ chỉ trích gay gắt một nhà văn =to cut up a book+ phê bình gay gắt một cuốn sách - làm đau đớn, làm đau lòng !to be cut up by a piece of sad news - đau đớn do được tin buồn - (thông tục) để lại gia tài =to cut up well+ để lại nhiều của =to cut both ways+ đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái =that argument cuts both ways+ lý lẽ đòn xóc hai đầu !to cut one's coat according to one's cloth - (xem) cloth !to cut and come again - ăn ngon miệng - mời cứ tự nhiên đừng làm khách !to cut the [Gordian] knot - (xem) Gordian_knot !to cut the ground from under somebody's feet - (xem) ground !to cut it fat - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng !cut it out! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi! !to cut it fine - (xem) fine !to cut a loss - tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa) !to cut no ice - (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì !to cut and run - (xem) run !to cut a shine !to cut a swath - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat !to cut short - ngắt, thu ngắn, rút ngắn !to cut somebody off with a shilling - cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling !to cut one's stick (lucky) !to cut stick (dirt) - (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn !to cut one's wisdom-teeth (eye-teech) - mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn !to cut up rough (lóng) !to cut up rusty - nổi giận, phát cáu !to cut up savage (ugly) - nổi cơn thịnh nộ, phát khùng -
4 serious
/'siəriəs/ * tính từ - đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị =a serious young person+ một thanh niên đứng đắn =to have a serious look+ có vẻ nghiêm trang, trông nghiêm nghị - hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng =this is a serious matter+ đây là một vấn đề quan trọng =serious illness+ bệnh nặng, bệnh trầm trọng =serious defeat+ sự thất bại nặng =serious casualties+ tổn thương nặng - đáng sợ, đáng gờm =a serious rival+ một đối thủ đáng gờm - thành thật, thật sự, không đùa =are you serious?+ anh có nói thật không? =a serious attempt+ một cố gắng thật sự - (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý
См. также в других словарях:
rival — rival … Dictionnaire des rimes
rival — rival, ale, aux [ rival, o ] n. et adj. • 1636; « rival en amour » XVe; lat. rivalis « rival », de rivales « les riverains, qui tirent leur eau du même cours d eau (rivus) » I ♦ N. 1 ♦ Personne qui prétend aux avantages, aux biens qu un seul peut … Encyclopédie Universelle
rival — RIVÁL, Ă, rivali, e s.m. şi f. Persoană care aspiră, în concurenţă directă cu alta, la aceeaşi situaţie, la acelaşi succes; concurent, potrivnic, adversar. ♦ Persoană care aspiră împreună cu alta la dragostea aceleiaşi persoane de sex opus. ♦… … Dicționar Român
rival — rival, ale (ri val, va l ) s. m. et f. 1° Celui, celle qui aspire, qui prétend aux mêmes avantages qu un autre. • Corrival.... est devenu vieux ; on ne dit plus que rival, qui aussi est bien plus doux et plus court, VAUGEL. Rem. t. II, p. 577 … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
rival — RIVAL, [rival]e. s. Concurrent en amour. Ils recherchent tous deux une mesme maistresse, une mesme fille, ils sont rivaux. voilà vostre rival. un dangereux rival, un foible rival. il a supplanté tous ses rivaux. elle a une belle rivale, une… … Dictionnaire de l'Académie française
Rival — Ri val, a. Having the same pretensions or claims; standing in competition for superiority; as, rival lovers; rival claims or pretensions. [1913 Webster] The strenuous conflicts and alternate victories of two rival confederacies of statesmen.… … The Collaborative International Dictionary of English
rival — vb 1 Rival, compete, vie, emulate can all mean to strive to equal or surpass another or his achievements. Rival (see also MATCH) usually suggests an attempt to outdo each other {a work . . . which contending sects have rivaled each other in… … New Dictionary of Synonyms
Rival — Ri val, v. t. [imp. & p. p. {Rivaled}or {Rivalled}; p. pr. & vb. n. {Rivaling} or {Rivalling}.] 1. To stand in competition with; to strive to gain some object in opposition to; as, to rival one in love. [1913 Webster] 2. To strive to equal or… … The Collaborative International Dictionary of English
rival — [adj] opposing battling, combatant, combating, competing, competitive, conflicting, contending, contesting, cutthroat, disputing, emulating, emulous, equal, opposed, striving, vying; concepts 542,564 Ant. assisting, associate, supporting rival… … New thesaurus
rival — [rī′vəl] n. [Fr < L rivalis, orig., one living near or using the same stream as another < rivus, brook < IE * reie , to flow < base * er : see RISE] 1. a person who tries to get or do the same thing as another, or to equal or surpass… … English World dictionary
Rival — Ri val, n. [F. rival (cf. It. rivale), L. rivales two neigbors having the same brook in common, rivals, fr. rivalis belonging to a brook, fr. rivus a brook. Cf. {Rivulet}, {Rete}.] 1. A person having a common right or privilege with another; a… … The Collaborative International Dictionary of English