-
1 zusammenreimen
- {to rhyme} ăn vần, làm thơ, đặt thành thơ, làm cho từ này ăn vần với từ kia - {to rime} phủ đầy sương muối -
2 der Verstand
- {brain} óc, não, đầu óc, trí óc, trí tuệ, trí lực, sự thông minh, máy tính điện tử - {headpiece} mũ sắt, người thông minh, hình trang trí ở đầu chương mục - {intellect} khả năng hiểu biết, khả năng lập luận, trí năng, sự hiểu biết, người hiểu biết, người tài trí - {intelligence} trí thông minh, tin tức, tình báo, sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo, sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo, cơ quan tình báo - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {nous} lý trí, sự hiểu điều phải trái, sự hiểu lẽ thường, tính tháo vát, óc thực tế - {reason} lý do, lẽ, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải - {sense} giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan, nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều - {understanding} sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét, quan niệm, sự thoả thuận, sự thông cảm, sự hiểu nhau, điều kiện, chân, cẳng, giày, dép - {wit} trí sáng suốt, trí khôn, mưu kế, sự hóm hỉnh, sự dí dỏm, người hóm hỉnh, người dí dỏm = ohne Verstand {witless}+ = er hat Verstand {he has brains}+ = der gesunde Verstand {sanity}+ = bei gesundem Verstand {sane}+ = den Verstand verlieren {to go out of one's mind}+ = kein Fünkchen Verstand {not a particle of sense}+ = ohne Sinn und Verstand {without rhyme or reason; without rime or reason}+ = wieder Verstand annehmen {to come back to one's senses}+ = das geht über meinen Verstand {that's over my head}+ = einen klaren Verstand haben {to have a keen mind}+ = Es geht über ihren Verstand. {It's beyond her grasp.}+ = nicht ganz bei Verstand sein {to be off one's rocker}+ = mehr Glück als Verstand haben {to muddle through}+ = Er hat einen sehr scharfen Verstand. {He has a very keen mind.}+ -
3 der Vers
- {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách - thói, lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines) - lời của một vai - {rhyme} văn, số nhiều) bài thơ, những câu thơ có vần - {rime} sương muối - {verse} câu thơ, thơ, bài thơ, đoạn thơ, tiết, câu xướng = der fünffüßige Vers {pentameter}+ -
4 dichten
- {to compose} soạn, sáng tác, làm, dạng bị động) gồm có, bao gồm, bình tĩnh lại, trấn tĩnh, chuẩn bị tư thế đĩnh đạc, giải quyết, dàn xếp, dẹp được, sắp chữ - {to lute} gắn nhựa, gắn mát tít - {to poetize} làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ - {to rhyme} ăn vần, đặt thành thơ, làm cho từ này ăn vần với từ kia - {to rime} phủ đầy sương muối - {to seal} săn chó biển, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định, chính thức chọn, chính thức công nhận, gắn vào tường - giữ ở một nơi kín - {to sing (sang,sung) hát, ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù - {to versify} chuyển thành thơ, viết bằng thơ -
5 der Reim
- {rhyme} văn, số nhiều) bài thơ, những câu thơ có vần - {rime} sương muối -
6 der Reif
- {bloom} hoa, sự ra hoa, tuổi thanh xuân, thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất, phấn, sắc hồng hào khoẻ mạnh, vẻ tươi, thỏi đúc - {frost} sự đông giá, sương giá, sự lạnh nhạt, sự thất bại - {hoarfrost} sương muối - {ring} cái nhẫn, cái đai, vòng tròn, vũ đài, môn quyền anh, nơi biểu diễn, vòng người vây quanh, vòng cây bao quanh, quầng, nhóm, bọn, ổ, nghiệp đoàn, cacten, nhóm chính trị, phe phái, bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp - vòng, vòng đai, vòng gỗ hằng năm, bộ chuông, chùm chuông, tiếng chuông, sự rung chuông, tiếng chuông điện thoại, sự gọi dây nói, tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng, vẻ = mit Reif bedecken {to rime}+ -
7 der Rauhreif
- {hoarfrost} sương muối - {rime}
См. также в других словарях:
rime — rime … Dictionnaire des rimes
rimé — rimé … Dictionnaire des rimes
rime — [ rim ] n. f. • v. 1160; de rimer 1 ♦ Disposition de sons identiques à la finale de mots placés à la fin de deux unités rythmiques; élément de versification, procédé poétique que constitue cette homophonie. Rime et assonance. Mot employé pour la… … Encyclopédie Universelle
Rime — is a coating of ice:*Hard rime, white ice that forms when water droplets in fog freeze to the outer surfaces of objects, such as trees *Soft rime, similar to hard rime, but feathery and milky in appearanceRime is also an alternate spelling of… … Wikipedia
Rime — in tibetischer Schrift Rime (tib.: ris med; deutsch: ohne Unterschied; englisch: without distinction) bezeichnet eine gruppenübergreifende Bewegung innerhalb des tibetischen Buddhismus, die im 19. Jahrhundert durch buddhistische Meister wie… … Deutsch Wikipedia
rime — Rime, f. penac. Est consonance en terminaison finale de deux ou plusieurs vers mesurez entiers ou brisez, s entresuyvans ou intervallez, comme, Des grands forests la frayeuse espaisseur, Toy Dieu devant, m estoit claire lueur. et, Aux assaults qu … Thresor de la langue françoyse
Rimé — en tibétain Le mouvement Rimé (Wylie : ris med, de med « non » et ris « sectarisme ») est une école de pensée du bouddhisme tibétain née dans l’est du Tibet (Kham) à la fin du XIXe siècle en réaction à l’isolement… … Wikipédia en Français
rime — RIME. s. f. Uniformité de son dans la terminaison de deux mots. Aimer, charmer, belle, rebelle, sont de bonnes rimes. rime masculine. rime feminine. rime heureuse. rime abondante. rime riche. rime fausse. rimes redoublées. il faut eviter les… … Dictionnaire de l'Académie française
rime — rime; rime·less; be·rime; mono·rime; rime·ster; … English syllables
Rime — Rime, n. [AS. hr[=i]m; akin to D. rijm, Icel. hr[=i]m, Dan. rim, Sw. rim; cf. D. rijp, G. reif, OHG. r[=i]fo, hr[=i]fo.] White frost; hoarfrost; congealed dew or vapor. [1913 Webster] The trees were now covered with rime. De Quincey. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Rime — Rime, n. [L. rima.] A rent or long aperture; a chink; a fissure; a crack. Sir T. Browne. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English