-
1 das Rinnsal
- {rill} dòng suối nhỏ - {rivulet} lạch ngòi - {runlet} thùng nhỏ đựng rượu - {trickle} tia nhỏ, dòng nhỏ -
2 rinnen
(rann,geronnen) - {to distil} chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất - {to flow} chảy, rủ xuống, xoà xuống, lên, phun ra, toé ra, tuôn ra, đổ, thấy kinh nhiều, xuất phát, bắt nguồn, rót tràn đầy, ùa tới, tràn tới, đến tới tấp, trôi chảy, bay dập dờn, tràn trề - {to gutter} bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh - {to ooze} rỉ ra, đưa ra, phát ra, tiết lộ, lộ ra, biến dần mất, tiêu tan dần - {to rill} chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ - {to run (run,run) chạy, chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, vận hành, hoạt động, trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh, bỏ khắp, mọc lan ra, chạy dài, chạy quanh - được viết, được thảo, được kể, có nội dung, tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi - còn mãi mãi, lan nhanh, truyền đi, hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường, nhoè, thôi, phai, bạc, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò, lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng - tuột, ngược nước để đẻ, ứng cử, chạy thi, cho chạy đua, cho chạy, vượt qua, chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc, theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo, cho chảy, đổ vào khuôn, chỉ huy, điều khiển, quản lý - trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào, luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ, buôn lậu, khâu lược, gạch, vẽ, đặt - để cho chất đống, đem, đề cử, giới thiệu, ủng hộ - {to trickle} làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy thành dòng nhỏ, dần dần lộ ra -
3 rieseln
- {to distil} chảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt, cất - {to dribble} nhỏ dãi, chảy nước miếng, rê bóng, từ từ lăn xuống lỗ, đẩy nhẹ từ từ lăn xuống lỗ - {to drizzle} mưa phùn, mưa bụi - {to rill} chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ - {to trickle} làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ, chảy thành dòng nhỏ, dần dần lộ ra -
4 der Bach
- {brook} suối - {rivulet} dòng suối nhỏ, lạch ngòi - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh - sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {runnel} rãnh - {stream} dòng sông nhỏ, dòng, luồng, chiều nước chảy = der kleine Bach {brooklet; rill}+ -
5 das Bächlein
- {fleet} đội tàu, hạm đội, đội máy bay, phi đội, đoàn tàu, đoàn xe, vịnh nhỏ - {rill} dòng suối nhỏ - {rillet} - {runlet} thùng nhỏ đựng rượu - {streamlet} suối nhỏ, ngòi nhỏ
См. также в других словарях:
Rill — (r[i^]l), n. [Cf. LG. rille a small channel or brook, a furrow, a chamfer, OE. rigol a small brook, F. rigole a trench or furrow for water, W. rhill a row, rhigol a little ditch. [root]11.] 1. A very small brook; a streamlet. [1913 Webster] 2.… … The Collaborative International Dictionary of English
Rill — Rill, v. i. To run a small stream. [R.] Prior. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
rill — [ril] n. [< Du ril or LowG rille < * ridula, dim. of Gmc base seen in OE rith, small stream] a little brook; rivulet vi. to flow in or like a rill … English World dictionary
rill|et — «RIHL iht», noun. a little rill … Useful english dictionary
rill — small brook, rivulet, 1530s, from Du. ril, Low Ger. rille groove, furrow, running stream, probably from P.Gmc. *riðele (Cf. O.E. rið, riþe brook, stream, which survives only in obscure English dialects), a diminutive form from PIE root *reie to… … Etymology dictionary
rill — ► NOUN ▪ a small stream. ORIGIN probably Low German … English terms dictionary
Rill — 51.5999888888896.5399083333333 Koordinaten: 51° 36′ N, 6° 32′ O Die Siedlung Rill gehört zum Ortsteil Menzelen der Gemeinde Alpen im Kreis Wesel am unteren linken Niederrhein … Deutsch Wikipedia
rill — foot·rill; rill·et; rill; tou·rill; … English syllables
Rill — A rill is a narrow and shallow incision into soil resulting from erosion by overland flow that has been focused into a thin thread by soil surface roughness. Rilling, the process of rill formation, is common on agricultural land and unvegetated… … Wikipedia
rill — I. noun Etymology: Dutch ril or Low German rille; akin to Old English rīth rivulet Date: 1538 a very small brook II. intransitive verb Date: 1610 to flow like a rill III. noun or rille … New Collegiate Dictionary
Rill — Un rill est une incision étroite et superficielle du sol qui est provoquée par l érosion consécutive au ruissellement concentrée sur une petite portion de terrain. Ce phénomène est commun sur les terrains cultivées ou sans végétation. Après leur… … Wikipédia en Français