-
1 resolution
/,rezə'lu:ʃn/ * danh từ - nghị quyết =to adop a resolution+ thông qua một nghị quyết - sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm =to show a great resolution+ biểu thị một quyết tâm lớn - quyết định, ý định kiên quyết =to carry out a resolution+ thực hiện một quyết định =good resolutions+ ý định gắng sửa những thói xấu =what have become of your good resolutions?+ những ý định gắng sửa thói xấu của anh đã đi đến đâu rồi? - sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ) - sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác) =resolution of water into steam+ sự chuyển nước thành hơi - (y học) sự tiêu độc, sự tiêu tan - (âm nhạc) sự chuyển sang thuận tai - (văn học) sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài - (toán học) cách giải, sự giải =resolution of vectors+ sự giải vectơ -
2 die Protestresolution
- {resolution of protest} -
3 der Vorsatz
- {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {intent} nghĩa - {intention} tình ý, cách liền sẹo, khái niệm - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {purpose} chủ định, chủ tâm, ý nhất định, tính quả quyết, kết quả - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải = mit Vorsatz {deliberately; on purpose}+ = der gute Vorsatz {resolution}+ -
4 der Beschluß
- {conclusion} sự kết thúc, sự chấm dứt, phần cuối, sự kết luận, phần kết luận, sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp, sự ký kết - {decision} sự phân xử, sự phán quyết, quyết nghị, tính kiên quyết, tính quả quyết - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải - {vote} sự bỏ phiếu, lá phiếu, số phiếu, biểu quyết, ngân sách = einen Beschluß fassen {to come to a decision; to pass a resolution}+ -
5 die Auflösung
- {analysis} sự phân tích, phép phân tích, giải tích - {disbandment} sự giải tán, sự tán loạn - {disintegration} sự làm tan rã, sự làm rã ra, sự phân huỷ - {disorganization} sự phá hoại tổ chức, sự phá rối tổ chức - {dissolution} sự rã ra, sự tan rã, sự hoà tan, sự tan ra, sự giải thể, sự huỷ bỏ, sự tan biến, sự biến mất, sự chết - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết, sự dung giải, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải - {solution} dung dịch, giải pháp, cách giải quyết, lời giải, phép giải, đáp án, cao su hoà tan rubber solution), thuốc nước = die Auflösung (Geschäft) {winding up}+ -
6 die Bildschirmauflösung
- {screen resolution} -
7 die Entschlossenheit
- {decision} sự giải quyết, sự phân xử, sự phán quyết, sự quyết định, quyết nghị, tính kiên quyết, tính quả quyết - {determination} sự xác định, sự định rõ, quyết tâm, sự cương máu, sự xung huyết, sự hết hạn, sự mãn hạn - {firmness} sự vững chắc, sự kiên quyết - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai, sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài - cách giải, sự giải -
8 die Lösung
- {answer} sự trả lời, câu trả lời, thư trả lời, lời đối đáp, điều đáp lại, việc làm đáp lại, lời biện bác, lời biện bạch, miếng đánh trả, phép giải, lời giải - {determination} sự xác định, sự định rõ, sự quyết định, tính quả quyết, quyết tâm, quyết nghị, sự phán quyết, sự cương máu, sự xung huyết, sự hết hạn, sự mãn hạn - {lotion} nước thơm, thuốc rửa, chất cay, rượu - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải - {solution} sự hoà tan, dung dịch, giải pháp, cách giải quyết, đáp án, cao su hoà tan rubber solution), thuốc nước = die Lösung (Chemie) {resolvent; water}+ = die Lösung (Literatur) {denouement}+ = die Fehlingsche Lösung {fehling's solution}+ -
9 die Zerlegung
- {analysis} sự phân tích, phép phân tích, giải tích - {decomposition} sự phân ly, sự phân huỷ, sự thối rữa, sự làm mục rữa - {dissection} sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc, sự mổ xẻ, sự giải phẫu, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết, sự dung giải, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải -
10 die Zerteilung
- {partition} sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, sự chia cắt đất nước, sự chia tài sản - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải -
11 eine Entschließung einbringen
- {to propose a resolution}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eine Entschließung einbringen
-
12 der Entschluß
- {decision} sự giải quyết, sự phân xử, sự phán quyết, sự quyết định, quyết nghị, tính kiên quyết, tính quả quyết - {determination} sự xác định, sự định rõ, quyết tâm, sự cương máu, sự xung huyết, sự hết hạn, sự mãn hạn - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải - {resolve} ý kiên quyết = der vorgefaßte Entschluß {predetermination}+ = einen Entschluß fassen {to make a decision}+ = bei seinem Entschluß bleiben {to stick to one's decision}+ = sich zu einem Entschluß aufraffen {to bring oneself to make a decision}+ -
13 carry
/'kæri/ * danh từ - (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí - tầm súng; tầm bắn xa - sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác) * động từ - mang, vác, khuân, chở; ẵm =railways and ships carry goods+ xe lửa và tàu chở hàng =to carry a baby in one's arms+ ẵm em bé trong tay - đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được =to carry money with one+ đem theo tiền =can you carry all these figures in your head?+ anh có thể nhớ được tất cả những con số này không? - mang lại, kèm theo, chứa đựng =the loan carries 3 per cent interest+ tiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi =power carriers responsibility with it+ quyền lực kèm theo trách nhiệm - dẫn, đưa, truyền =the oil is carried across the desert in pipelines+ dầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống =to carry conviction+ truyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục - chống, chống đỡ =these pillars carry the weight of the roof+ những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà - có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa =these guns carry for enough+ súng này bắn khá xa =the sound of the guns carries many miles+ tiếng súng vọng xa nhiều dặm - đăng (tin, bài) (tờ báo) =todays' paper carries the news that...+ báo hôm nay đăng tin rằng... - (toán học) mang, sang, nhớ - làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối =to carry a fence round a field+ kéo dài bức rào quanh cánh đồng - thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta =to carry the enemy's position's+ chiếm được vị trí địch =to carry everything before one+ vượt qua mọi trở lực thành công =to carry one's audience with one+ thuyết phục được thính giả của mình =he carried his point+ điều anh ta đưa ra được chấp nhận =the resolution was carried+ nghị quyết được thông qua - có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu =the carries himself like a soldier+ anh ấy đi dáng như một quân nhân =to carry sword+ cầm gươm chào - có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở =he carries himself insolently+ hắn có thái độ láo xược !to carry away - đem đi, mang đi, thổi bạt đi !to be carried away - bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê =to be carried away by one's enthusiasm+ bị nhiệt tình lôi cuốn đi !to carry forward - đưa ra phía trước - (toán học); (kế toán) mang sang !to cary off - đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai - chiếm đoạt =to carry off all the prices+ đoạt được tất cả các giải - làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được !to carry on - xúc tiến, tiếp tục =to carry on with one's work+ tiếp tục công việc của mình - điều khiển, trông nom - (thông tục) có thái độ kỳ quặc; có thái độ nóng nảy =don't carry on so+ đừng nóng nảy thế, hãy bình tĩnh - tán tỉnh =to carry on with somebody+ tán tỉnh ai; dan díu bí mật với ai !to carry out - tiến hành, thực hiện !to carry over - mang sang bên kia; (kế toán) mang sang !to carry through - hoàn thành - làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn) =his courage will carry him throught+ lòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cả !to carry all before one - thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại !to carry coals to Newcastle - (tục ngữ) chở củi về rừng !to carry the day - thắng lợi thành công !to carry into practice (execution) - thực hành, thực hiện !to carry it - thắng lợi, thành công !to carry it off well - giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núng !to fetch and carry - (xem) fetch -
14 melt
/melt/ * danh từ - sự nấu chảy; sự tan - kim loại nấu chảy - mẻ nấu kim loại * nội động từ - tan ra, chảy ra =ice melted+ băng tan =the fog melted away+ sương mù tan đi - (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi =I am melting with heat+ tôi nóng vãi mỡ ra - cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng =heart melts with pity+ lòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót - nao núng, nhụt đi =resolution behins melting+ lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi * ngoại động từ - làm tan ra, làm chảy ra =to melt metals+ nấu chảy kim loại - làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng =pity melts one's heart+ niềm trắc ẩn làm se lòng lại - làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi !to melt away - tan đi, tan biến đi !to melt down - nấu chảy !to melt into - hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành !to melt into tear - khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà
См. также в других словарях:
résolution — [ rezɔlysjɔ̃ ] n. f. • resolucion « dissolution, désagrégation » v. 1270; lat. resolutio, de resolvere → résoudre I ♦ Action de résoudre (I); son résultat. 1 ♦ Didact. Transformation (d une chose) en ses éléments. Résolution de l eau en vapeur,… … Encyclopédie Universelle
Resolution — may refer to: Resolution (audio), a measure of digital audio quality Resolution (logic), a rule of inference used for automated theorem proving Resolution (law), a written motion adopted by a deliberative body Resolution (debate), the statement… … Wikipedia
Resolution — Студийный альбом Lamb of God Дата выпуска 24 января 2012 … Википедия
resolution — Resolution. s. f. v. Eclaircissement & decision d une question, d une difficulté. Je vous apporte la resolution de la question que vous m avez faite. resolution d une question de philosophie. Il signifie aussi, Dessein que l on prend. Grande,… … Dictionnaire de l'Académie française
Resolution — Res o*lu tion ( l? sh?n), n. [F. r[ e]solution. L. resolutio a loosening, solution. See {Resolve}.] 1. The act, operation, or process of resolving. Specifically: (a) The act of separating a compound into its elements or component parts. (b) The… … The Collaborative International Dictionary of English
resolution — res·o·lu·tion /ˌre zə lü shən/ n 1: a formal expression of opinion, will, or intention voted by an official body (as a legislature) or assembled group see also concurrent resolution, joint resolution 2: an expressio … Law dictionary
Resolution — (entreprise) « Resolution » redirige ici. Pour les autres significations, voir Resolution (homonymie). Resolution (entreprise) … Wikipédia en Français
resolution — résolution фр. [рэзолюсьо/н] resolution англ. [рэзэлю/шн] разрешение (интервала или аккорда) … Словарь иностранных музыкальных терминов
résolution — фр. [рэзолюсьо/н] resolution англ. [рэзэлю/шн] разрешение (интервала или аккорда) … Словарь иностранных музыкальных терминов
resolution — [n1] determination, strong will aim, boldness, constancy, courage, dauntlessness, decidedness, decision, declaration, dedication, doggedness, earnestness, energy, firmness, fixed purpose, fortitude, guts*, heart*, immovability, intent, intention … New thesaurus
resolution — [rez΄ə lo͞o′shən] n. [ME resolucioun, dissolution < MFr resolution < L resolutio < resolutus: see RESOLUTE] 1. a) the act or process of resolving something or breaking it up into its constituent parts or elements b) the result of this 2 … English World dictionary