-
21 anfordern
- {to demand} đòi hỏi, yêu cầu, cần, cần phải, hỏi, hỏi gặng - {to order} ra lệnh, chỉ dẫn, cho, cho dùng, gọi, bảo người hầu đưa, đặt, định đoạt, thu xếp, sắp đặt - {to request} thỉnh cầu, đề nghị - {to requisition} trưng dụng, trưng thu -
22 auffordern
- {to ask} hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, chuốc lấy - {to dare (dared,dared) dám, dám đương đầu với, thách - {to invite} đem lại, lôi cuốn, hấp dẫn, gây hứng, đưa ra lời mời, gây hứng['invait] - {to request} đề nghị - {to summon} gọi đến, mời đến, triệu đến, triệu tập, kêu gọi đầu hàng = auffordern [zu] {to knock down [for]}+ -
23 das Ansuchen
- {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần - sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu, đơn xin - {request} lời yêu cầu, lời đề nghị, nhu cầu, sự hỏi mua - {requisition} sự yêu cầu, tiêu chuẩn đòi hỏi, lệnh, lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu -
24 das Wunschkonzert
- {musical request programme} -
25 die Forderung
- {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị - {challenge} tiếng hô "đứng lại", sự thách thức, sự không thừa nhận, hiệu lệnh bắt trưng bày dấu hiệu - {claim} sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu, quyền đòi, quyền yêu sách, vật yêu sách, điều yêu sách, quyền khai thác mỏ, luận điệu, lời xác nhận - {demand} sự đòi hỏi, sự yêu cầu, nhu cầu, những sự đòi hỏi cấp bách - {postulate} định đề, nguyên lý cơ bản - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, sự hỏi mua - {requirement} điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết - {requisition} tiêu chuẩn đòi hỏi, lệnh, lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu = die ungestüme Forderung {dun}+ = die übermäßige Forderung {exaction}+ = eine Forderung an jemanden haben {to have a bill against someone}+ = von seiner Forderung nicht abgehen {to insist on one's claim; to persist in one's claim}+ -
26 die Abfrage
- {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {interrogation} sự hỏi dò, sự chất vấn, câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn, question-mark - {recitation} sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện, sự đọc thuộc lòng, bài học thuộc lòng - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, nhu cầu, sự hỏi mua -
27 die Nachfrage
- {call} tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu, tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói - sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết, dịp, sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, sự vỗ tay mời ra một lần nữa - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, nhu cầu, sự hỏi mua = die Nachfrage [nach] {demand [for]; market [for]}+ = auf Nachfrage {on inquiry}+ = die Nachfrage decken {to supply the demand}+ = die starke Nachfrage [nach] {run [on]; rush [for]}+ = Angebot und Nachfrage {supplies and demand; supply and demand}+ -
28 die Eingabe
- {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần - sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu, đơn xin - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô, bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, đạn, băng đạn - {input} cái cho vào, lực truyền vào, dòng điện truyền vào, tài liệu viết bằng ký hiệu, sự cung cấp tài liệu, số tiền cúng - {memorial} đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm, vật kỷ niệm, bản ghi chép, bản ghi niên đại, thông điệp, đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị - {petition} sự cầu xin, sự thỉnh cầu, đơn thỉnh cầu, kiến nghị, đơn - {presentation} sự bày ra, sự phô ra, sự trình ra, sự trình diễn, sự giới thiệu, sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến, sự biếu, sự tặng, quà biếu, đồ tặng - {submission} sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, ý kiến trình toà = eine Eingabe machen {to make a request}+ -
29 nachsuchen
- {to apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi = nachsuchen um {to apply for; to request; to search for}+ -
30 gesucht
- {different} khác, khác biệt, khác nhau, tạp, nhiều - {wanted} cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi, bị tìm bắt, bị truy nã = sehr gesucht {in great demand}+ = gesucht sein {to be in demand; to be in request}+ -
31 das Begehren
- {demand} sự đòi hỏi, sự yêu cầu, nhu cầu, những sự đòi hỏi cấp bách - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, sự hỏi mua -
32 accord
/ə'kɔ:d/ * danh từ - sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành =with one accord; of one accord+ đồng lòng, nhất trí - hoà ước - sự phù hợp, sự hoà hợp =individual interests must be in accord with the common ones+ quyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung - (âm nhạc) sự hợp âm - ý chí, ý muốn =to do something of one's own accord+ tự nguyện làm cái gì * ngoại động từ - làm cho hoà hợp - cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận =to accord a request+ chấp thuận một yêu cầu =to accord a hearty welcome+ tiếp đãi niềm nở thân ái * nội động từ - (+ with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với =words do not accord with deeds+ lời nói không thống nhất với hành động, lời nói không đi đôi với việc làm -
33 allow
/ə'lau/ * ngoại động từ - cho phép để cho =allow me to help you+ cho phép tôi được giúp anh một tay =smoking is not allowed here+ không được hút thuốc lá ở đây =to allow oneself+ tự cho phép mình =I'll not allow you to be ill-treated+ tôi sẽ không để cho anh bị ngược đãi đâu - thừa nhận, công nhận, chấp nhận =to allow something to be true+ công nhận cái gì là đúng sự thật =I allow that I am wrong+ tôi nhận là tôi sai =to allow a request+ chấp đơn - cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát =to be allowed 300đ a year+ mỗi năm được trợ cấp 300đ - (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm =to allow 5 per cent for breakage+ trừ 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8; thêm 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8 * nội động từ - (+ for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến =allow to for the delays coused by bad weather+ tính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra =after allowing for...+ sau khi đã tính đến... - (+ of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận =the question allows of no dispute+ vấn đề không cho phép bàn cãi gì cả =I can't allow of this noise going on+ tôi không thể chịu được cái tiếng ầm ỹ ấy cứ kéo dài mãi -
34 at
/æt, ət/ * danh từ - ở tại (chỉ vị trí) =at Haiduong+ ở Hải dương =at school+ ở trường =at home+ ở nhà =at the meeting+ ở cuộc họp =at a depth of six meters+ ở độ sâu sáu mét =at the butcher's+ ở cửa hàng thịt - vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian) =at six o'clock+ vào lúc sáu giờ =at midnight+ vào lúc nửa đêm =at mealtime+ vào giờ ăn cơm - đang, đang lúc =at work+ đang làm việc =at breakfast+ đang ăn sáng =what are you at now?+ bây giờ anh đang bận gì? =at peace+ đang lúc hoà bình =at rest+ đang lúc nghỉ ngơi - vào, nhắm vào, về phía =to throw a stone at somebody+ ném một cục đá vào ai =to look at the picture+ nhìn (vào) bức tranh =to laugh at somebody+ cười (vào mặt) ai - với (chỉ giá cả...) =at a high price+ với giá cao =at 3đ a kilogram+ (với giá) ba đồng một kilôgram - khi; về =we were very sad at hearing the news+ chúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó =he was surprised at what he saw+ nó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy - theo =at your request+ theo lời yêu cầu của anh =at your command+ theo lệnh của anh - về (một môn nào...) =to be good at mathematics+ giỏi (về môn) toán !at all - (xem) all !events - (xem) event !at best - (xem) best !at first - (xem) first !at last !at least - (xem) least !at [the] most - (xem) most !at once - (xem) once !at once - (xem) one !at that - như vậy, như thế =we must take it at that+ chúng ta phải thừa nhận điều đó như vậy - hơn nữa, mà lại còn =he lost an arm and the right arm at that+ anh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải !at time - (xem) time !at no time - không bao giờ !at worst - (xem) worst -
35 attendance
/ə'tendəns/ * danh từ - sự dự, sự có mặt =to request someone's attendance+ mời ai đến dự =attendance at lectures+ sự đến dự những buổi thuyết trình - số người dự, số người có mặt =a large attendance at a meeting+ số người dự đông đảo ở cuộc họp - sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu =to be in attendance on somebody+ chăm sóc ai =medical attendance+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị !to dance attendance upon somebody - (xem) dance -
36 comply
/kəm'plai/ * nội động từ - tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo =to comply with the rules+ tuân theo luật lệ =to refuse to comply+ từ chối không tuân theo =to comply with a request+ đồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu -
37 denial
/di'naiəl/ * danh từ - sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận =denial of a truth+ sự phủ nhận một sự thật =denial of a request+ sự từ chối một yêu cầu =a flat denial+ sự từ chối dứt khoát - sự từ chối không cho (ai cái gì) - sự chối, sự không nhận -
38 ear
/iə/ * danh từ - tai =to pick up (to cock) one's ears+ vểnh tai lên (để nghe) - vật hình tai (quai, bình đựng nước...) - tai (bông), sự nghe, khả năng nghe =to have (keep) a sensitive ear; to have sharp ears+ thính tai =a fine ear for music+ tai sành nhạc !to be all ears - lắng tai nghe !to be over head and ears in; to be head over in - (xem) head !to bring hornet' nest about one's ears - (xem) hornet !to get someone up on his ears - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu !to give (lend an) ear to - lắng nghe !to give someone a thick ear - cho ai một cái bạt tai !to go in at one ear and out at the other - vào tai này ra tai kia !to have (gain) someone's ear - được ai sẵn sàng lắng nghe !to keep one's ear open for - sẵn sàng nghe !to send somebody away a flen in his ear - làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách) !to set by the ears - (xem) set !to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request - lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm !walls have ears - tai vách mạch dừng !a word in someone's ears - lời rỉ tai ai !would give one's ears for something (to get something) - (xem) give * danh từ - bông (lúa...) =rice in the ear+ lúa trổ (bông) * nội động từ - trổ bông (lúa...) -
39 repulse
/ri'pʌls/ * danh từ - (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công) =to inflict a repulse+ đẩy lùi (cuộc tấn công) =to meet with (suffer) a repulse+ bị đẩy lùi - sự từ chối, sự cự tuyệt * ngoại động từ - (quân sự) đánh lui, đẩy lùi =to repulse an attack+ đánh lui một cuộc tấn công - đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận - từ chối, cự tuyệt =to repulse a request+ từ chối một lời yêu cầu =to repulse someone's friendly advances+ cự tuyệt sự làm thân của ai -
40 tantamount
/'tæntəmaunt/ * tính từ - tương đương với, có giá trị như, nang với =his request is tantamount to a command+ yêu cầu của ông ấy thật ngang với mệnh lệnh (thật chẳng khác gì một mệnh lệnh)
- 1
- 2
См. также в других словарях:
request — I noun appeal, application, asking, begging, behest, beseechment, bid, call, claim, demand, desideratum, entreaty, exaction, expressed desire, impetration, imploration, importunity, insistence, invitation, invocation, motion, obsecration, order,… … Law dictionary
request — [ri kwest′] n. [ME < OFr requeste < ML requesta < fem. pp. of VL * requaerere: see REQUIRE] 1. the act of asking, or expressing a desire, for something; solicitation or petition 2. something asked for [to grant a request] 3. the state of … English World dictionary
Request — Re*quest (r[ e]*kw[hand]st ), n. [OE. requeste, OF. requeste, F. requ[^e]te, LL. requesta, for requisita, fr. L. requirere, requisitum, to seek again, ask for. See {Require}, and cf. {Quest}.] 1. The act of asking for anything desired; expression … The Collaborative International Dictionary of English
Request — Re*quest (r? kw?st ), v. t. [imp. & p. p. {Requested}; p. pr. & vb. n. {Requesting}.] [Cf. OF. requester, F. requ[^e]ter.] 1. To ask for (something); to express desire ffor; to solicit; as, to request his presence, or a favor. [1913 Webster] 2.… … The Collaborative International Dictionary of English
Request — may refer to: *a question *in computer science, a message sent between objects *Request TV, a defunct pay per view service … Wikipedia
Request — (englisch für Anfrage) steht für einen US amerikanischen Hersteller, siehe ReQuest Inc. die Anfrage eines Clients an einen Server im Client Server Modell Diese Seite ist eine Begriffsklärung … Deutsch Wikipedia
request — The noun is commonly followed by for (a request for more time). The verb, unlike ask, cannot be used in constructions of the type ☒ We requested them for more time; the correct sequence is either We requested more time from them or We requested… … Modern English usage
request — [n] question or petition appeal, application, asking, begging, call, commercial, demand, desire, entreaty, inquiry, invitation, offer, prayer, recourse, requisition, solicitation, suit, supplication; concept 662 Ant. answer, reply request [v] ask … New thesaurus
request — vb *ask, solicit Analogous words: *beg, entreat, beseech, implore, supplicate, importune: appeal, petition, sue, pray (see under PRAYER) … New Dictionary of Synonyms
request — ► NOUN 1) an act of asking politely or formally for something. 2) a thing that is asked for in such a way. ► VERB 1) politely or formally ask for. 2) politely or formally ask (someone) to do something. DERIVATIVES requester noun … English terms dictionary
request — I n. 1) to file, make, submit a request (to file a request with the appropriate authorities; she has a request to make of us; to submit a request to the mayor s office) 2) to act on; honor a request 3) to deny, reject a request 4) a desperate,… … Combinatory dictionary