Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

remote

  • 1 die Fernbedienung

    - {remote control; remote controller}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fernbedienung

  • 2 die Fernwartung

    - {remote maintenance}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fernwartung

  • 3 die Ferndiagnose

    - {remote diagnosis; telediagnosis}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ferndiagnose

  • 4 die Fernsteuerung

    - {remote control}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fernsteuerung

  • 5 ferngesteuert

    - {remote controlled}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ferngesteuert

  • 6 die Datenfernübertragung

    - {remote data transmission}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Datenfernübertragung

  • 7 gering

    - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {inferior} dưới, thấp hơn, kém, tồi, hạ - {light} sáng sủa, sáng, nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, không quan trọng - {little (less,least) be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, hẹp hòi, ti tiện, ít, một chút, không một chút nào - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {lowly} khiêm nhượng - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, kém cỏi, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa - {poor} nghèo, bần cùng, xấu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, không đáng kể, hèn nhát - {slender} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, nghèo nàn, mỏng manh, yếu ớt, không âm vang - {small} chật, loãng, không nhiều, nghèo hèn, nghèo khổ, đê tiện - {trifling} vặt, thường - {unimportant} = gering (Aussicht) {slim}+ = gering (Unterschied) {slight}+ = gering (Vorstellung) {remote}+ = sehr gering {nominal}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gering

  • 8 entlegen

    - {distant} xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {outlying} ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh - {remote} xa xôi, xa xăm, cách biệt, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entlegen

  • 9 die Fernabschaltung

    - {deenergization remote}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fernabschaltung

  • 10 grau

    - {gloomy} tối tăm, u ám, ảm đạm, buồn rầu, u sầu - {gray} xám, hoa râm, xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét, buồn bã, rầu rĩ, có kinh, già giặn, đầy kinh nghiệm - {grey} - {grizzle} - {hoar} trắng xám, xám đi, cũ kỹ lâu đời, cổ kính - {mousy} lắm chuột, như chuột, hôi mùi chuột, nhút nhát, rụt rè, lặng lẽ, lén lút, xỉn, xám xịt = grau (zurückliegend) {remote}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > grau

  • 11 abgelegen

    - {back} sau, hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước, trả lại, ngược lại, cách, xa - {devious} xa xôi, hẻo lánh, quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu, không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh, thủ đoạn, láu cá, ranh ma, lầm đường lạc lối - {jerkwater} nhỏ bé, tầm thường, không quan trọng - {lonely} vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ - {off} tắt, đi, đi rồi, ra khỏi, đứt, rời, xa cách, hẳn, hết, thôi, nổi bật, khỏi, phải, bên phải, ngoài, bên kia, mặt sau, mặt trái tờ giấy, mỏng manh, ôi, ươn, ốm, mệt, nhàn rỗi, nghỉ, vãn, phụ, nhỏ, hẻm, cút đi! Xéo - {outlandish} của người nước ngoài, kỳ dị, lạ lùng - {remote} xa xăm, cách biệt, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng - {solitary} một mình = ganz abgelegen {miles from anywhere}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abgelegen

  • 12 entfernt

    - {afar} xa, ở xa, cách xa - {away} xa cách, rời xa, xa ra, đi, biến đi, mất đi, hết đi, không ngừng liên tục, không chậm trễ, ngay lập tức - {distant} cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {far} xa xôi, xa xăm, nhiều - {off} tắt, đi rồi, ra khỏi, đứt, rời, hẳn, hết, thôi, nổi bật, khỏi, phải, bên phải, ngoài, bên kia, mặt sau, mặt trái tờ giấy, mỏng manh, ôi, ươn, ốm, mệt, nhàn rỗi, nghỉ, vãn, phụ, nhỏ, hẻm, cút đi! Xéo - {outermost} ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất - {outlying} ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh - {remote} cách biệt, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng - {removed} khác biệt = weit entfernt {far}+ = weit entfernt von {beside}+ = es ist weit entfernt {it's far away}+ = ziemlich weit entfernt {a long way off}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entfernt

  • 13 unbedeutend

    - {fractional} phân số, phân đoạn, rất nhỏ bé, bé li ti - {frippery} - {gewgaw} - {immaterial} vô hình, phi vật chất, không quan trọng, vụn vặt - {inconsiderable} không đáng kể, nhỏ bé - {inferior} dưới, thấp hơn, kém, thấp kém, tồi, hạ - {insignificant} tầm thường, đáng khinh, vô nghĩa - {jerkwater} - {light} sáng sủa, sáng, nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã - {minor} nhỏ, thứ yếu, em, bé, thứ - {minute} kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ - {negligible} - {nugatory} vô giá trị, vô dụng, vô hiệu, không có hiệu lực - {obscure} tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến - {peddling} nhỏ nhặt, lặt vặt - {petty} nhỏ mọn, nhỏ nhen, đê tiện, bậc dưới, tiểu - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, cách biệt, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {small} chật, yếu, loãng, ít, không nhiều, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, bần tiện, ti tiện, thấp hèn - {trifling} vặt, thường - {trivial} bình thường, không có tài cán gì, thông thường - {unimportant}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbedeutend

  • 14 das Endgerät

    - {terminal} đầu cuối, phần chót, ga cuối cùng, cực, đầu, đuôi từ, từ vĩ = das Endgerät (am Bett) {bed-side terminal}+ = das entfernte Endgerät {remote station}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Endgerät

  • 15 fern

    - {afar} xa, ở xa, cách xa - {back} sau, hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước, trả lại, ngược lại, cách - {distant} xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {far} xa xôi, xa xăm, nhiều - {remote} cách biệt, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng = fern [von] {aloof [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fern

  • 16 abseits

    - {aloof} ở xa, tách xa, xa rời, tách rời, lánh xa, cách biệt, ở ngoài khơi lộng gió - {aside} về một bên, sang một bên, riêng ra - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại, thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ ràng, hoàn toàn - hẳn, tách ra, ra rời, xa ra - {remote} xa, xa xôi, xa xăm, xa cách, hẻo lánh, tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng = abseits [von] {apart [from]}+ = abseits (Sport) {offside}+ = abseits gehen {to straggle}+ = abseits liegen {to straggle}+ = abseits stehen {to stand aside}+ = sich abseits halten {to stand aloof; to stand off}+ = sich abseits halten von {to keep aloof from}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abseits

См. также в других словарях:

  • remote — re·mote adj re·mot·er, est 1 a: far removed in space, time, or relation ancestors of a more remote degree b: exceeding the time allowed under the rule against perpetuities for the vesting of interests the residuary clause...violates the rule… …   Law dictionary

  • Remote — may refer to:* Remote control, commonly known as a remote * Remote broadcast, commonly known in broadcasting as a person or live remote * Remote access * Remote desktop * Remoteness, the legal concept of how remotely possible a consequence is (or …   Wikipedia

  • Remote — Re*mote (r? m?t ), a. [Compar. {Remoter} ( ?r); superl. {Remotest}.] [L. remotus, p. p. of removere to remove. See {Remove}.] 1. Removed to a distance; not near; far away; distant; said in respect to time or to place; as, remote ages; remote… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • remote — re‧mote [rɪˈməʊt ǁ ˈmoʊt] adjective [only before a noun] 1. COMPUTING remote systems or equipment are used to control a machine, computer system etc from a distance: • remote access to computer data banks 2. if a possibility, risk, danger etc is… …   Financial and business terms

  • remote — [ri mōt′] adj. remoter, remotest [ME < L remotus, pp. of removere, to REMOVE] 1. distant in space; far off; far away 2. far off and hidden away; secluded 3. far off in (past or future) time [a remote ancestor] 4. distant in connection,… …   English World dictionary

  • remote — [adj1] out of the way; in the distance alien, back, backwoods, beyond, boondocks*, devious, distant, far, faraway, far flung, far off, foreign, frontier, godforsaken*, god knowswhere*, in a backwater*, inaccessible, isolated, lonely, lonesome,… …   New thesaurus

  • remote — early 15c., from L. remotus afar off, remote, pp. of removere move back or away (see REMOVE (Cf. remove)). Related: Remotely; remoteness. Remote control is recorded from 1904 …   Etymology dictionary

  • remote — ► ADJECTIVE (remoter, remotest) 1) far away in space or time. 2) situated far from the main centres of population. 3) distantly related. 4) (often remote from) having very little connection. 5) (of a chance or possibility) unlikely to …   English terms dictionary

  • remote — *distant, far, faraway, far off, removed Antonyms: close …   New Dictionary of Synonyms

  • remote — I UK [rɪˈməʊt] / US [rɪˈmoʊt] adjective Word forms remote : adjective remote comparative remoter superlative remotest ** 1) far away from other cities, towns, or people My grandparents were from a remote village in China. We felt very remote and… …   English dictionary

  • remote — 01. He went hiking in a [remote] part of Alaska, where you might not see another human being for days on end. 02. I wouldn t bother asking Jennifer for a date. I don t think she is even [remotely] interested in going out with you. 03. There is a… …   Grammatical examples in English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»