-
81 regulieren
- {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to attemper} làm bớt, làm dịu, attemper to làm cho hợp với, thay đổi nhiệt độ của, tôi - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, qui định - {to operate} hoạt động, có tác dụng, lợi dụng, mổ, hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy, thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, thi hành, thực hiện, tiến hành, đưa vào sản xuất, khai thác - {to rate} đánh gia, ước lượng, ước tính, định giá, coi, xem như, đánh thuế, định giá để đánh thuế, xếp loại, sắp hạng, được coi như, được xem như, được xếp loại, mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ - ret - {to regulate} sắp đặt, quy định, chỉnh đốn, điều hoà - {to square} làm cho vuông, đẽo cho vuông, làm cho hợp, thanh toán, trả, trả tiền, hối lộ, bình phương, làm ngang nhau, đặt thẳng góc với vỏ tàu, hợp, phù hợp, thủ thế, xông tới trong thế thủ - cương quyết đương đầu, thanh toán nợ nần -
82 nachstellen
- {to hunt} săn bắn, lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng để đi săn, bắn - {to postpone} hoãn lại, đặt ở hàng thứ, coi không quan trọng bằng, lên cơn muộn - {to pursue} theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích, đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng, đi tìm, mưu cầu - {to readjust} điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại - {to regulate} điều chỉnh, sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều hoà -
83 regeln
- {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, qui định - {to direct} gửi, viết để gửi cho, viết cho, nói với, nói để nhắn, hướng nhắm, chỉ đường, hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, cai quản, ra lệnh, chỉ thị, bảo - {to regularize} làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức - {to regulate} sắp đặt, quy định, chỉnh đốn, điều hoà - {to rule} cai trị, trị vì, thống trị, chế ngự, dạng bị động) chỉ dẫn, khuyên bảo, quyết định, kẻ bằng thước, cầm quyền, thể hiện - {to settle} giải quyết, ổn định tư tưởng, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống, ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa, để lắng - làm lắng xuống, làm chìm xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc, thanh toán, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, định vị, khu trú = regeln (Technik) {to govern}+ -
84 anordnen
- {to allocate} chỉ định, dùng, cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần, định rõ vị trí - {to appoint} bổ, bổ nhiệm, chọn, lập, định, hẹn, quy định, dạng bị động trang bị, thiết bị - {to arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {to bid (bade,bidden) đặt giá, thầu, mời chào, công bố, xướng bài,, bảo, ra lệnh, truyền lệnh - {to command} hạ lệnh, chỉ huy, điều khiển, chế ngự, kiềm chế, nén, sẵn, có sẵn, đủ tư cách để, đáng được, bắt phải, khiến phải, bao quát - {to direct} gửi, viết để gửi cho, viết cho, nói với, nói để nhắn, hướng nhắm, chỉ đường, hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối, cai quản, chỉ thị - {to dispose} bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, tuỳ ý sử dụng, quyết định số phận xử lý, giải quyết, vứt bỏ - khử đi, bác bỏ, đánh bại, ăn gấp, uống gấp, bán, bán chạy, nhường lại, chuyển nhượng - {to group} hợp thành nhóm, tập hợp lại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm, tạo nên sự hoà hợp màu sắc - {to marshal} sắp đặt vào hàng ngũ, sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn - {to ordain} định xếp sắp, ban hành, phong chức - {to order} chỉ dẫn, cho, cho dùng, gọi, bảo người hầu đưa, đặt, định đoạt - {to posture} đặt trong tư thế nhất định, lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu b - {to programme} đặt chương trình, lập chương trình - {to range} sắp hàng, sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp, đi dọc theo, bắn để tính tầm xa, cùng một dãy với, nằm dọc theo, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng - được xếp vào loại, bắn xa được - {to regulate} điều chỉnh, sửa lại cho đúng, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều hoà - {to rule} cai trị, trị vì, thống trị, dạng bị động) chỉ dẫn, khuyên bảo, kẻ bằng thước, cầm quyền, thể hiện = neu anordnen {to recompose; to resettle; to restructure}+ = versetzt anordnen {to stagger}+ -
85 einrichten
- {to arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to dispose} bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, dùng, tuỳ ý sử dụng, quyết định số phận xử lý, giải quyết, vứt bỏ - khử đi, bác bỏ, đánh bại, ăn gấp, uống gấp, bán, bán chạy, nhường lại, chuyển nhượng - {to economize} tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất, giảm chi - {to engineer} nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, làm kỹ sư, làm công trình sư - {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to frame} bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to furnish} cung cấp, trang bị đồ đạc cho - {to institute} lập nên, mở, tiến hành, bổ nhiệm - {to locate} xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ, phát hiện vị trí, đặt vào một vị trí, đặt vị trí - {to manage} quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế, điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi, xoay xở được, giải quyết được, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được - tìm được cách - {to open} bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to organize} tổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn - {to prepare} sửa soạn sắm sửa, dự bị, soạn, chuẩn bị cho, rèn cặp cho, điều chế, pha chế, làm, dọn, nấu, chuẩn bị tư tưởng cho, sắm sửa - {to regulate} sửa lại cho đúng, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều hoà = sich einrichten [auf] {to prepare [for]}+ = sich häuslich einrichten {to make oneself at home}+ -
86 verstellen
- {to disguise} trá hình, cải trang, nguỵ trang, che giấu, che đậy - {to misplace} để không đúng chỗ &) - {to readjust} điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại - {to regulate} điều chỉnh, sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều hoà - {to remove} dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn, bỏ ra, tháo ra, cách chức, đuổi, lấy ra, đưa ra, rút ra..., tẩy trừ, tẩy, xoá bỏ, loại bỏ, giết, thủ tiêu, khử đi, làm hết, xua đuổi sạch, bóc, cắt bỏ, tháo, dời đi xa - đi ra, tránh ra xa, dọn nhà, đổi chỗ ở - {to shift} đổi chỗ, dời chỗ, thay, + off) trút bỏ, trút lên, dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở, xoay xở để kiếm sống, nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi, sang, thay quần áo = verstellen (Technik) {to adjust}+ = sich verstellen {to change; to counterfeit; to dissemble; to dissimulate; to feign; to fox; to play off; to playact; to pretend; to sham}+ -
87 ordnen
- {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to arrange} sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề - {to array} mặc quần áo, diện, trang điểm &), sắp hàng, dàn hàng, dàn trận, lập danh sách - {to classify} phân loại - {to collocate} sắp xếp vào một chỗ, sắp đặt theo thứ tự - {to compose} soạn, sáng tác, làm, dạng bị động) gồm có, bao gồm, bình tĩnh lại, trấn tĩnh, chuẩn bị tư thế đĩnh đạc, giải quyết, dẹp được, sắp chữ - {to digest} sắp đặt có hệ thống, tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá, hiểu thấu, lĩnh hội, đồng hoá, nhịn, chịu đựng, nuốt, ninh, sắc, tiêu, tiêu hoá được - {to dispose} bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, dùng, tuỳ ý sử dụng, quyết định số phận xử lý, vứt bỏ, khử đi - bác bỏ, đánh bại, ăn gấp, uống gấp, bán, bán chạy, nhường lại, chuyển nhượng - {to do (did,done) thực hiện, làm cho, gây cho, học, giải, dịch, thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, thu xếp ngăn nắp, nấu, nướng, quay, rán, đóng vai, làm ra vẻ - làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua, bịp, lừa bịp, ăn gian, đi thăm, đi tham quan, chịu, cho ăn, đãi, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt, được, ổn, chu toàn - an toàn, hợp, thấy trong người, thấy sức khoẻ, làm ăn xoay sở - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, xén, nêm đồ gia vị, xới - bón phân, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to file} giũa, gọt giũa, đệ trình đưa ra, đưa, cho đi thành hàng, đi thành hàng - {to grade} sắp, xếp, lựa, chia loại, phân hạng, sửa thoai thoải, tăng lên, + up) lai cải tạo, đánh nhạt dần, thay đổi dần dần, sắp xếp theo mức độ tăng - {to marshal} sắp đặt vào hàng ngũ, sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn - {to organize} tổ chức, cấu tạo, thiết lập, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn - {to range} sắp xếp có thứ tự, xếp loại, đứng về phía, đi khắp, đi dọc theo, bắn để tính tầm xa, cùng một dãy với, nằm dọc theo, lên xuông giữa hai mức, được thấy trong một vùng, được xếp vào loại - bắn xa được - {to regulate} quy định, chỉnh đốn, điều hoà - {to settle} ổn định tư tưởng, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống, ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư, lắng xuống, đi vào nền nếp, chiếm làm thuộc địa, để lắng, làm lắng xuống - làm chìm xuống, lún xuống, chìm xuống, kết thúc, thanh toán, trả dứt nợ, nguội dần, dịu dần, để lại cho, chuyển cho, định vị, khu trú - {to sort} lựa chọn, phù hợp, thích hợp - {to trim} sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt, cời, cắt, hớt, tỉa, bào, đẽo..., tô điểm, trang sức, trang điểm, cân bằng trọng tải, xoay theo hướng gió, mắng mỏ, sửa cho một trận, lựa chiều - nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào, tìm cách chiếu lòng cả đôi bên = neu ordnen {to rearrange}+ = sich ordnen {to marshal; to rank}+ -
88 einstellen
- {to adjust} sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp, chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp - {to discontinue} ngừng đình chỉ, gián đoạn, bỏ, thôi không mua, thôi - {to employ} dùng, thuê - {to engage} hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết, đính ước, hứa hôn, giữ trước, lấy mà cam kết, thu hút, giành được, làm cho mát mẻ, động tính từ quá khứ) mắc bận, giao chiến, đánh nhau với, gài - gắn vào tường, ghép, làm, tiến hành, khớp - {to enter} đi vào, ra, tuyên bố tham dự, đâm, gia nhập, bắt đầu luyện, ghi, kết nạp, lấy vào - {to justify} bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng, sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ - {to quit (quitted,quitted) rời, buông, ngừng, nghỉ, rời đi, bỏ đi, trả lại, đáp lại, báo đền lại, trả sạch, thanh toán hết, cư xử, xử sự, to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được - {to regulate} sắp đặt, quy định, chỉnh đốn, điều hoà - {to shift} đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển, thay, + off) trút bỏ, trút lên, dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở, xoay xở để kiếm sống, nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi, sang, thay quần áo = einstellen [auf] {to tune [to]}+ = einstellen (Jura) {to suspend}+ = einstellen (Radio) {to switch on}+ = einstellen (Sender) {to dial}+ = einstellen (Fabrik) {to close down; to shut down}+ = einstellen (Arbeit) {to stop work}+ = einstellen (Technik) {to attune}+ = einstellen (Zahlung) {to stop; to suspend}+ = einstellen (Verfahren) {to stay}+ = einstellen (Photographie) {to focus}+ = einstellen (Arbeitskräfte) {to put in}+ = neu einstellen {to refocus; to reset (reset,reset)+ = sich einstellen {to come up}+ = wieder einstellen {to reengage}+ = richtig einstellen {to focus}+ = unscharf einstellen {to blur}+ = jemanden einstellen {to sign on; to sign up}+ = sich auf jemanden einstellen {to adapt oneself to someone}+ -
89 Hilfsstromkreis
вспомогательная цепь НКУ
Все токоведущие части НКУ, включенные в цепь, предназначенную для управления, измерения, сигнализации, регулирования, обработки и передачи данных и т. д. и не являющуюся главной цепью.
Примечание — Цепи управления и вспомогательные цепи коммутационных аппаратов относятся к вспомогательным цепям.
(МЭС 441-13-03, с изменением)
[ ГОСТ Р 51321. 1-2000 ( МЭК 60439-1-92)]
вспомогательная цепь НКУ
Совокупность токоведущих частей комплекта, входящих в цепь (кроме главной цепи), предназначенную для управления, измерения, сигнализации, регулирования и обработки данных и т.д.
Примечание — Вспомогательные цепи комплекта включают цепи управления и вспомогательные цепи коммутационных устройств.
[ ГОСТ Р МЭК 61439.1-2013]EN
auxiliary circuit (of an assembly)
all the conductive parts of an assembly of switchgear and controlgear included in a circuit (other than the main circuit) intended to control, measure, signal and regulate
NOTE – The auxiliary circuits of an assembly include the control and auxiliary circuits of the switching devices.
[IEV number 441-13-03]FR
circuit auxiliaire (d'un ensemble)
toutes les pièces conductrices d'un ensemble insérées dans un circuit, autre que le circuit principal, destinées à la commande, la mesure, la signalisation et la régulation
NOTE – Les circuits auxiliaires d'un ensemble comprennent les circuits de commande et les circuits auxiliaires des appareils de connexion.
[IEV number 441-13-03]Тематики
- НКУ (шкафы, пульты,...)
Классификация
>>>Синонимы
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Hilfsstromkreis
-
90 staatliche Kontrolle
государственный контроль
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
state control
The power or authority of a government to regulate or command industry, organizations, programs, initiatives and individuals. (Source: RHW)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > staatliche Kontrolle
-
91 Kreislaufwirtschafts- und Abfallgesetz
закон в области вторичного использования отходов
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
recycling management and waste law
A binding rule or body of rules prescribed by government to establish and regulate provisions for the minimization of waste generation through recovery and reprocessing of re-usable products. (Source: TOE)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Kreislaufwirtschafts- und Abfallgesetz
-
92 Forstgesetz
закон в области лесного хозяйства
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
forestry law
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate any extensive area of woodland, for the protection and preservation of game, timber and other forest resources. (Source: MHE)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Forstgesetz
-
93 Bergrecht
закон в области разработки полезных ископаемых
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
mining law
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate the potentially harmful activity of enterprises concerned with the extraction and processing of precious or valuable metals. (Source: BLD)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Bergrecht
-
94 Wohnrecht
законодательство в области жилищного строительства
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
housing legislation
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate the buying, selling, leasing, construction or maintenance of dwelling places. (Source: BLD)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Wohnrecht
-
95 Forstrecht
законодательство в области лесного хозяйства
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
forestry legislation
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate the use and conservation of wooded areas, most often those owned by the government itself. (Source: BLD)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Forstrecht
-
96 Agrarumweltrecht
законодательство в области сельского хозяйства
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
environmental legislation on agriculture
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate any aspect of farm and livestock production that poses a threat to ecological integrity and human health, especially the use of pesticides, fertilizers and land. (Source: TOE / BLD)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Agrarumweltrecht
-
97 Industrierecht
- законодательство, регулирующее деятельность промышленности
законодательство, регулирующее деятельность промышленности
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
industrial legislation
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate working conditions or the acquisition, processing and disposal of materials by the aggregate of factories, companies and enterprises in one or more manufacturing or technically productive fields. (Source: RHW)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Industrierecht
-
98 Gefahrstoffrecht
- законодательство, регулирующее обращение с загрязняющими веществами
законодательство, регулирующее обращение с загрязняющими веществами
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
hazardous substances legislation
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate the production, use or clean-up of materials that pose a threat to human health and the environment, particularly materials that are toxic, corrosive, ignitable, explosive or chemically reactive. (Source: TOE / BLD)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Gefahrstoffrecht
-
99 Abfallrecht
- законодательство, регулирующее обращение с отходами
законодательство, регулирующее обращение с отходами
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
waste legislation
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate the disposal of unwanted materials left over from a manufacturing process or the refuse from places of human or animal habitation. (Source: TOE)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Abfallrecht
-
100 Abwasserrecht
- законодательство, регулирующее обращение со сточными водами
законодательство, регулирующее обращение со сточными водами
—
[ http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]EN
waste water legislation
A binding rule or body of rules prescribed by a government to regulate the outflow and disposal of spent or used water from a home, community, farm or industry that contains dissolved or suspended matter. (Source: TOE)
[http://www.eionet.europa.eu/gemet/alphabetic?langcode=en]Тематики
EN
DE
FR
Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > Abwasserrecht
См. также в других словарях:
Regulate — Saltar a navegación, búsqueda «Regulate» Sencillo de Warren G y Nate Dogg del álbum Regulate...G Funk Era y Above the Rim (soundtrack) Publicación 28 de abril, 1994 Formato … Wikipedia Español
Regulate — Reg u*late ( l[=a]t), v. t. [imp. & p. p. {Regulated} ( l[=a] t[e^]d); p. pr. & vb. n. {Regulating}.] [L. regulatus, p. p. of regulare, fr. regula. See {Regular}.] 1. To adjust by rule, method, or established mode; to direct by rule or… … The Collaborative International Dictionary of English
regulate — reg‧u‧late [ˈregjleɪt] verb [transitive] LAW to check that business activities, financial activities etc are legal and fair: • The Personal Investment Authority regulates the selling of ISAs to the public. • Many futures exchanges are closely… … Financial and business terms
regulate — reg·u·late vt lat·ed, lat·ing 1: to govern or direct according to rule 2 a: to bring under the control of law b: to make regulations for or concerning Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996 … Law dictionary
Regulate — may refer to: * Regulation * Regulate (song) * Regulate...G Funk Era (album) … Wikipedia
regulate — [reg′yə lāt΄] vt. regulated, regulating [< LL regulatus, pp. of regulare, to rule, regulate < L regula, a RULE] 1. to control, direct, or govern according to a rule, principle, or system 2. to adjust to a particular standard, rate, degree,… … English World dictionary
regulate — 1630s, from L.L. regulatus, pp. of regulare to control by rule, direct (5c.), from L. regula rule (see REGULAR (Cf. regular)). Related: Regulated; regulating … Etymology dictionary
regulate — *adjust, fix Analogous words: *order, arrange, organize, systematize, methodize: temper, *moderate: *correct, rectify … New Dictionary of Synonyms
regulate — [v] manage, organize adapt, adjust, administer, allocate, arrange, balance, classify, conduct, control, coordinate, correct, determine, direct, dispose, fit, fix, govern, guide, handle, improve, legislate, measure, methodize, moderate, modulate,… … New thesaurus
regulate — ► VERB 1) control or maintain the rate or speed of (a machine or process). 2) control or supervise by means of rules and regulations. DERIVATIVES regulative adjective regulator noun regulatory adjective … English terms dictionary
regulate — verb ADVERB ▪ closely, heavily, strictly, tightly ▪ The use of these chemicals is strictly regulated. ▪ carefully, properly ▪ … Collocations dictionary