-
1 aufsässig
- {contumacious} bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà - {insubordinate} không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn - {rebellious} nổi loạn, phiến loạn, chống đối, hay chống đối, bất trị, khó trị - {refractory} bướng, khó bảo, chịu lửa, khó chảy, chịu nóng, dai dẳng, khó chữa -
2 hartnäckig
- {besetting} ám ảnh, nhằng nhẵng - {bulldog} - {contumacious} bướng bỉnh, ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà - {contumelious} làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục, vô lễ, hỗn xược - {dogged} gan góc, gan lì, lì lợm, ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng, vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ - {hardbitten} cắn dai, không chịu nhả, bền bỉ dai dẳng, ngoan cố - {importunate} quấy rầy, nhũng nhiễu, đòi dai, nài nỉ, thúc bách - {inveterate} thâm căn cố đế, ăn sâu, lâu năm - {obstinate} cứng đầu cứng cổ, khó bảo, khó chữa - {persistent} kiên gan, khăng khăng, khư khư, cố chấp, bền, không rụng - {refractory} bướng, chịu lửa, khó chảy, chịu nóng - {stiff} cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao, nặng, mạnh, đặc, quánh, lực lượng - {stout} chắc, dũng cảm, can đảm, kiên cường, chắc mập, mập mạp, báo mập - {stubborn} ương bướng, không lay chuyển được, không gò theo được - {tenacious} dai, bám chặt, dẻo dai - {tough} dai sức, mạnh mẽ, cứng cỏi, bất khuất, hắc búa, gay go = hartnäckig bei etwas bleiben {to persist}+ -
3 widerspenstig
- {contrary} trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, trái với, trái ngược với - {contumacious} ương ngạnh, vắng mặt, không tuân lệnh toà - {contumelious} làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục, vô lễ, hỗn xược - {cross} chéo nhau, vắt ngang, bực mình, cáu, gắt, đối, ngược lại, lai, lai giống, bất lương, man trá, kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương - {disobedient} không vâng lời, không tuân lệnh - {fractious} cứng đầu, cứng cổ, bướng, cau có, quàu quạu, hay phát khùng - {impracticable} không thể thi hành được, không thể thực hiện được, khó dùng, không thể điều khiển được, không thể qua được, không thể đi được, khó chơi, khó giao du - {insubordinate} không chịu phục tùng, không chịu vâng lời, không thấp hơn - {intractable} cứng đầu cứng cổ, khó uốn nắn, khó làm, khó chữa - {obdurate} cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển, ngoan cố - {obstinate} dai dẳng - {restive} ngang bướng, bất kham - {unmanageable} khó trông nom, khó quản lý, khó dạy, khó cầm, khó sử dụng, khó làm chủ được, không làm chủ được - {unruly} ngỗ ngược, ngang ngạnh, th lỏng, phóng túng - {untoward} bất lịch sự, khiếm nh, không hay, không may, rủi ro, khó bo, hư, không tiện lợi, không thuận lợi = widerspenstig [gegen] {recalcitrant [to]; refractory [to]}+ -
4 störrisch
- {fractious} cứng đầu, cứng cổ, bướng, cau có, quàu quạu, hay phát khùng - {intractable} cứng đầu cứng cổ, khó bảo, khó uốn nắn, khó làm, khó chữa - {mulish} bướng bỉnh, ương bướng - {pigheaded} đần độn, ngu như lợn, cứng đầu cứng c - {refractory} chịu lửa, khó chảy, chịu nóng, dai dẳng - {restive} ngang bướng, bất kham - {stubborn} ngoan cố, ngoan cường, không lay chuyển được, không gò theo được - {unruly} ngỗ ngược, ngang ngạnh, th lỏng, phóng túng - {wayward} ương ngạnh, hay thay đổi, bất thường = störrisch (Pferd) {balky}+ = störrisch sein {to jib}+ -
5 feuerfest
- {fireproof} chịu lửa, không cháy - {heatproof} chịu nóng, chịu nhiệt - {refractory} bướng, bướng bỉnh, khó bảo, khó chảy, dai dẳng, khó chữa
См. также в других словарях:
Refractory — Re*frac to*ry ( r?), a. [L. refractorius, fr. refringere: cf. F. refractaire. See {Refract}.] 1. Obstinate in disobedience; contumacious; stubborn; unmanageable; as, a refractory child; a refractory beast. [1913 Webster] Raging appetites that are … The Collaborative International Dictionary of English
Refractory — Re*frac to*ry, n. 1. A refractory person. Bp. Hall. [1913 Webster] 2. Refractoriness. [Obs.] Jer. TAylor. [1913 Webster] 3. OPottery) A piece of ware covered with a vaporable flux and placed in a kiln, to communicate a glaze to the other articles … The Collaborative International Dictionary of English
refractory — [ri frak′tər ē] adj. [altered < obs. refractary < L refractarius < refractus: see REFRACT] 1. hard to manage; stubborn; obstinate: said of a person or animal 2. resistant to heat; hard to melt or work: said of ores or metals 3. a) not… … English World dictionary
Refractory — Refractory. См. Огнеупор. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) … Словарь металлургических терминов
refractory — index contumacious, difficult, disobedient, disorderly, fractious, froward, hostile, incorrigible, ind … Law dictionary
refractory — stubborn, obstinate, perverse, 1610s (earlier refractorious, 1550s), from L. refractarius obstinate … Etymology dictionary
refractory — recalcitrant, intractable, ungovernable, *unruly, headstrong, willful Analogous words: *contrary, perverse, froward, wayward: *insubordinate, rebellious, contumacious Antonyms: malleable: amenable (sense 2) … New Dictionary of Synonyms
refractory — ► ADJECTIVE 1) formal stubborn or unmanageable. 2) Medicine not yielding to treatment. 3) technical heat resistant; hard to melt or fuse. DERIVATIVES refractoriness noun. ORIGIN Latin refractarius stubborn … English terms dictionary
Refractory — A refractory is a material that retains its strength at high temperatures. ASTM C71 defines refractories as non metallic materials having those chemical and physical properties that made them applicable for structures, or as components of systems … Wikipedia
refractory — refractorily, adv. refractoriness, n. /ri frak teuh ree/, adj., n., pl. refractories. adj. 1. hard or impossible to manage; stubbornly disobedient: a refractory child. 2. resisting ordinary methods of treatment. 3. difficult to fuse, reduce, or… … Universalium
Refractory — Not yielding (at least not yielding readily) to treatment. * * * 1. Resistant to treatment, as of a disease. SYN: intractable (1), obstinate (2). 2. SYN: obstinate (1). [L. refractarius, fr. refringo, pp. fractus, to break in pieces] * * *… … Medical dictionary