-
21 der Offizier
- {officer} sĩ quan, nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức, cảnh sát, giám đốc, thư ký, thủ quỹ - {official} công chức, uỷ viên tài phán của giáo hội official principal) = der Offizier (über 40 Jahre alt) {boffin}+ = Offizier werden {to be commissioned}+ = der wachhabende Offizier {officer on duty}+ = einen Offizier degradieren {to reduce an officer to the rank}+ = zum Offizier befördert werden {to win one's epaulets}+ -
22 der Zustand
- {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {estate} tài sản, di sản, bất động sản ruộng đất, đẳng cấp - {fettle} tình hình - {fix} tình thế khó khăn, sự tìm vị trí, vị trí phát hiện, người có thể hối lộ được - {footing} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ, vị trí trong quan hệ, sự được kết nạp, chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất - sự khâu bàn chân cho bít tất, vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng, tổng số - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, hình thức, hình thái, dạng, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu có chỗ trống, tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, khuôn, hang thỏ - ắc quy, sự ghép, sự thiết lập - {ply} sợi tạo, khuynh hướng, nếp, thói quen - {posture} tư thế, dáng điệu, dáng bộ - {repair} sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt, sự năng lui tới, sự vãng lai - {shape} hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các đôn - {state} - {status} thân thế, quân hệ pháp lý - {trim} sự ngăn nắp, sự gọn gàng, trạng thái sẵn sàng, y phục, cách ăn mặc, sự xoay theo đúng hướng gió - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, giả định, giả thuyết - mức độ, chừng mực, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = der rohe Zustand {rawness}+ = der rauhe Zustand {rough}+ = der feste Zustand (Physik) {solid state}+ = der seröse Zustand {serosity}+ = in gutem Zustand {in good conditions}+ = der flüssige Zustand {fluidity}+ = der schlimme Zustand {plight}+ = der flockige Zustand {flocculence}+ = der schlechte Zustand {badness}+ = der unfertige Zustand {rough cast}+ = der stationäre Zustand {steady state}+ = der schleimige Zustand {muckosity}+ = der chronische Zustand {chronicity}+ = der gegenwärtige Zustand {status quo}+ = der einwandfreie Zustand {soundness}+ = der verunkrautete Zustand {weediness}+ = der vorübergehende Zustand {transient state}+ = in gutem Zustand halten {to preserve}+ = in einwandfreiem Zustand {in perfect condition}+ = ihr Zustand ist schlecht {she is in a poor state of health}+ = in einen Zustand geraten {to go (went,gone)+ = der außergewöhnliche Zustand {exceptionality}+ = in ausgezeichnetem Zustand {in perfect trim}+ = das Haus war in miserablem Zustand {the house was in bad disrepair}+ = in einen früheren Zustand versetzen {to reduce}+ -
23 vermindern
- {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to attenuate} làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm loãng, làm tắt dần, làm suy giảm - {to bate} giảm bớt, trừ bớt, ngâm mềm - {to decrease} - {to depress} làm chán nản, làm ngã lòng, làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn, làm giảm, làm giảm sút, làm chậm trễ, làm đình trệ, làm suy nhược, ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống - hạ xuống - {to derogate} làm mất, lấy đi, làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến, làm điều có hại cho thanh thế của mình, bị tụt cấp, bị tụt mức - {to diminish} giảm, hạ bớt, thu nhỏ - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to reduce} làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi, giáng cấp, hạ tầng công tác, chinh phục được, bắt phải đầu hàng, chữa, bó, nắn, khử, rút gọn, quy về, cán dát - ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi - {to slack} nới, làm chùng, nghỉ ngơi, xả hơi, phất phơ, chểnh mảng, tôi - {to taper} vuốt thon, thon hình búp măng = vermindern (Aufmerksamkeit) {to relax}+ = sich vermindern {to decrease}+ = stark vermindern {to decimate}+ = nicht zu vermindern {irreducible}+ -
24 abschwächen
- {to attenuate} làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm loãng, làm tắt dần, làm suy giảm - {to damp} làm ẩm, thấm ướt, rấm, làm nghẹt, làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung, làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm mất vui, làm cụt hứng, hãm lại, cản lại, làm giảm chấn động, làm giảm xóc - chống rung, to damp off thối rụng, chết vì bị úng nước, tắt đèn - {to deaden} làm giảm, làm dịu, làm nhẹ, làm mờ, làm xỉn, làm hả hơi, làm u mê, làm cho không có cảm giác gì đối với, giảm đi, nhẹ bớt, nhỏ đi, hả hơi, u mê đi - {to dilute} pha loãng, pha thêm nước, làm nhạt đi, làm phai màu, làm giảm bớt, làm mất chất - {to diminish} bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt, thu nhỏ - {to extenuate} giảm nhẹ, giảm nhẹ tội, làm yếu, làm suy nhược - {to kill} giết, giết chết, làm chết, diệt &), ngả, giết làm thịt, tắt, làm át, làm lấp, làm tiêu tan, làm hết, làm khỏi, trừ diệt, làm thất bại, làm hỏng, bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người - làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, bạt một cú quyết định, chận đứng, ăn mòn, giết thịt được - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, bé đi - {to lower} hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, hạ, làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị, cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm - {to mince} băm, thái nhỏ, cắt nhỏ, nói õng ẹo, đi đứng õng ẹo, nói uốn éo - {to mitigate} làm dịu bớt, làm cho đỡ - {to reduce} làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi, giáng cấp, hạ tầng công tác, chinh phục được, bắt phải đầu hàng, chữa, bó, nắn, khử, rút gọn, quy về, cán dát - ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi - {to temper} hoà, nhào trộn, tôi, tôi luyện, làm dịu đi, bớt đi, cầm lại, ngăn lại, kiềm chế - {to understate} nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật - {to weaken} làm nhụt, yếu đi, nhụt đi = sich abschwächen {to dull; to grow weaker}+ -
25 abspecken
- {to diet} bắt ăn uống theo chế độ, bắt ăn kiêng - {to reduce (size) giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi, giáng cấp, hạ tầng công tác, chinh phục được - bắt phải đầu hàng, chữa, bó, nắn, khử, rút gọn, quy về, cán dát, ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi - {to streamline} sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá
- 1
- 2
См. также в других словарях:
reduce — REDÚCE, redúc, vb. III. tranz. 1. A micşora, a scădea, a diminua (ca proporţii, cantitate, intensitate). ♦ spec. A micşora dimensiunile unei hărţi, ale unei piese etc., păstrând aceleaşi proporţii între elementele componente; a reproduce la… … Dicționar Român
Reduce — Re*duce (r[ e]*d[=u]s ), v. t. [imp. & p. p. {Reduced} ( d[=u]st ),; p. pr. & vb. n. {Reducing} ( d[=u] s[i^]ng).] [L. reducere, reductum; pref. red . re , re + ducere to lead. See {Duke}, and cf. {Redoubt}, n.] 1. To bring or lead back to any… … The Collaborative International Dictionary of English
reduce — re‧duce [rɪˈdjuːs ǁ rɪˈduːs] verb [transitive] to make something less or smaller in price, amount, or size: • Jobs have been cut in order to reduce costs. • Prices have been reduced by 20%. reduce something (from something) to something … Financial and business terms
reduce — re·duce /ri düs, dyüs/ vt re·duced, re·duc·ing 1: to make smaller 2 a: to convert (a chose in action) into a chose in possession enforcement action sought to reduce to possession her property interest in the...determination of money damages… … Law dictionary
Reduce — Saltar a navegación, búsqueda REDUCE es un programa de uso general de álgebra computacional (CAS) encaminado hacia usos en física. Comenzó a ser desarrollado desde la década de 1960 por Anthony Hearn, desde enctonces, muchos científicos de todo… … Wikipedia Español
reduce — ► VERB 1) make or become smaller or less in amount, degree, or size. 2) (reduce to) change (something) to (a simpler or more basic form). 3) (reduce to) bring to (an undesirable state or action). 4) boil (a sauce or other liquid) so that it… … English terms dictionary
reduce — [v1] make less; decrease abate, abridge, bankrupt, bant, break, cheapen, chop, clip, contract, curtail, cut, cut back, cut down, debase, deflate, depreciate, depress, diet, dilute, diminish, discount, drain, dwindle, go on a diet*, impair,… … New thesaurus
reduce — [ri do͞os′, ridyo͞os′] vt. reduced, reducing [ME reducen < L reducere, to lead back < re , back + ducere, to lead: see DUCT] 1. a) to lessen in any way, as in size, weight, amount, value, price, etc.; diminish b) to put into a simpler or… … English World dictionary
reduce — (v.) late 14c., bring back, from O.Fr. reducer (14c.), from L. reducere, from re back (see RE (Cf. re )) + ducere bring, lead (see DUKE (Cf. duke) (n.)). Sense of to lower, diminish, lessen is from 1787. Etymological sense preserved in military… … Etymology dictionary
reduce — / rɛdutʃe/ s.m. e f. [dal lat. redux ŭcis, der. di ducĕre guidare , col pref. re ]. 1. [chi ritorna dalla guerra] ▶◀ ex combattente. 2. (estens.) [chi è appena uscito da un esperienza negativa, con la prep. da : essere r. da una lunga malattia ] … Enciclopedia Italiana
reduce — 1 *decrease, lessen, diminish, abate, dwindle Analogous words: *shorten, abridge, abbreviate, curtail, retrench: *contract, shrink, condense Contrasted words: *increase, augment, enlarge, multiply: *extend … New Dictionary of Synonyms