Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

recognize

  • 1 erkennen

    (erkannte,erkannt) - {to detect} dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra, nhận thấy, nhận ra, tách sóng - {to discern} nhận thức, thấy rõ, phân biệt - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, bắt được, nhận, nhận được, được, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to identify} đồng nhất hoá, coi như nhau, làm cho nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với - {to know (knew,known) biết, hiểu biết, phân biệt được, quen biết, + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, đã ăn nằm với - {to penetrate} thâm nhập, lọt vào, nhìn xuyên qua, đâm thủng, xuyên qua, làm thấm nhuần, nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu, xuyên đến, thấu vào, thấm vào - {to perceive} hiểu, lĩnh hội, trông thấy, nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy - {to realize} thực hiện, thực hành, hiểu rõ, nhận thức rõ, tả đúng như thật, hình dung đúng như thật, bán được, thu được - {to see (saw,seen) nhìn thấy, xem, quan sát, xem xét, đọc, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm, đến hỏi ý kiến, tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu, thừa nhận, bằng lòng, tiễn, đưa, giúp đỡ, quan niệm - cho là, chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc - {to understand (understood,understood) nắm được ý, hiểu ngầm = erkennen (erkannte,erkannt) [an] {to recognize [by]}+ = erkennen (erkannte,erkannt) [für eine Summe] {to credit [for a sum]}+ = intuitiv erkennen {to intuit}+ = zu erkennen geben {to signalize}+ = sich zu erkennen geben {to make oneself known}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erkennen

  • 2 würdigen

    - {to appreciate} đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, thấy rõ, nhận thức, sâu sắc, biết thưởng thức, biết đánh giá, cảm kích, nâng giá, tăng giá trị, lên giá - {to estimate} ước lượng - {to prize} quý, tịch thu làm chiến lợi phẩm, nạy, bẩy lên - {to recognize} công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, chấp nhận cho phát biểu = zu würdigen wissen {to appreciate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > würdigen

  • 3 wiedererkennen

    (erkannte wieder,wiedererkannt) [als,an] - {to recognize [as,by]} công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, chấp nhận cho phát biểu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wiedererkennen

  • 4 zugeben

    - {to acknowledge} nhận, thừa nhận, công nhận, báo cho biết đã nhận được, đền đáp, tỏ lòng biết ơn, cảm tạ - {to admit} nhận vào, cho vào, kết nạp, cho hưởng, chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho, thú nhận, nạp, có chỗ cho, có - {to concede} cho, nhường cho, thua - {to confess} thú tội, xưng tội, nghe xưng tội - {to grant} ban, cấp, cho là, nhượng = zugeben (gab zu,zugegeben) {to allow; to own}+ = zugeben, daß {to recognize that}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zugeben

  • 5 anerkennen

    (erkannte an,anerkannt) - {to acclaim} hoan hô, tôn lên - {to acknowledge} nhận, thừa nhận, công nhận, báo cho biết đã nhận được, đền đáp, tỏ lòng biết ơn, cảm tạ - {to admit} nhận vào, cho vào, kết nạp, cho hưởng, chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho, thú nhận, nạp, có chỗ cho, có - {to allow} cho phép để cho, chấp nhận, cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát, trừ bớt, thêm, kể đến, tính đến, chiếu cố đến, chú ý đến, cho phép, chịu được, dung thứ được - {to appreciate} đánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, thấy rõ, nhận thức, sâu sắc, biết thưởng thức, biết đánh giá, cảm kích, nâng giá, tăng giá trị, lên giá - {to approve} tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận, xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y, chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh, approve of tán thành - {to avow} - {to own} là chủ của, nhìn nhận, thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận, đầu thú - {to recognize} nhận ra, chấp nhận cho phát biểu = anerkennen (erkannte an,anerkannt) [als wahr] {to concede [as true]}+ = nicht anerkennen {to deny; to disown; to repudiate}+ = nicht anerkennen (Forderung) {to disallow}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anerkennen

См. также в других словарях:

  • recognize — rec‧og‧nize [ˈrekəgnaɪz, ˈrekən ] also recognise verb [transitive] 1. to know who a person is or what something is, or to know something about them as soon as you see them or hear their name: • How will investors recognize the bottom of the… …   Financial and business terms

  • recognize — [rek′əg nīz΄] vt. recognized, recognizing [altered (infl. by RECOGNIZANCE) < extended stem of OFr reconoistre: see RECOGNIZANCE] 1. to be aware of as something or someone known before, or as the same as that known [to recognize an old friend… …   English World dictionary

  • recognize — rec·og·nize vt nized, niz·ing 1: to acknowledge formally: as a: to admit as being of a particular status recognize a precedent recognize a union; specif: to acknowledge (as a right, cause of action, or defense) as valid b: to admit as being one… …   Law dictionary

  • Recognize — Rec og*nize (r[e^]k [o^]g*n[imac]z), v. t. [imp. & p. p. {Recognized} (r[e^]k [o^]g*n[imac]zd); p. pr. & vb. n. {Recognizing} (r[e^]k [o^]g*n[imac] z[i^]ng).] [From {Recognizance}; see {Cognition}, and cf. {Reconnoiter}.] [Written also… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • recognize — early 15c., resume possession of land, from M.Fr. reconiss , stem of reconoistre to know again, identify, recognize, from O.Fr., from L. recognoscere acknowledge, recall to mind, know again, examine, certify, from re again (see RE (Cf. re )) +… …   Etymology dictionary

  • recognize — [v1] identify admit, be familiar, button down*, descry, determinate, diagnose, diagnosticate, distinguish, espy, finger*, flash on*, know, know again, make*, make out, nail*, note, notice, observe, peg*, perceive, pinpoint, place, recall,… …   New thesaurus

  • Recognize — Rec og*nize, v. i. (Law) To enter an obligation of record before a proper tribunal; as, A B recognized in the sum of twenty dollars. [Written also {recognise}.] [1913 Webster] Note: In legal usage in the United States the second syllable is often …   The Collaborative International Dictionary of English

  • recognize — (Amer.) rec·og·nize || rekÉ™gnaɪz v. identify; identify a person or a thing seen before; acknowledge, know; admit, acknowledge as true (also recognise) …   English contemporary dictionary

  • recognize — *acknowledge Analogous words: accept, admit, *receive: notice, note, observe, remark (see SEE) …   New Dictionary of Synonyms

  • recognize — recognize, recognition Both words should be pronounced with the g fully articulated …   Modern English usage

  • recognize — (also recognise) ► VERB 1) identify as already known; know again. 2) acknowledge the existence, validity, or legality of. 3) show official appreciation of. DERIVATIVES recognizable adjective. ORIGIN Latin recognoscere, from cognoscere to lea …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
… Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»