-
1 really
/'riəli/ * phó từ - thực, thật, thực ra =what do you really think about it?+ thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy =it is really my fault+ thực ra đó là lỗi của tôi =is it really true?+ có đúng thật không? =really?+ thật không? =not really!+ không thật à! -
2 really
adv. Tseeb tiag; tiag tiag -
3 limit
/'limit/ * danh từ - giới hạn, hạn độ =there is no limit to his impudence]+ sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào - (thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc =really you are the limit+ anh (chị) thật là quá quắt * ngoại động từ - giới hạn, hạn chế - làm giới hạn cho -
4 mean
/mi:n/ * danh từ - khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung =the happy mean; the holden mean+ trung dung, chính sách chiết trung - (toán học) giá trị trung bình; số trung bình - (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách =means of living+ kế sinh nhai =means of communication+ phương tiện giao thông - (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế) =he is a man of mean+ ông ta là một người có của =means test+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp) !by all means; by all manner of means - bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào - tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn !by fair means or foul - bằng đủ mọi cách tốt hay xấu !by means of - bằng cách !by no means !by no means of means - chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không !by some means or other - bằng cách này hay cách khác * tính từ - trung bình, vừa, ở giữa =a man of mean stature+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước =the mean annual temperature+ độ nhiệt trung bình hằng năm - (toán học) trung bình =mean value theorem+ định lý giá trị trung bình * tính từ - thấp kém, kém cỏi, tầm thường =to be no mean scholar+ không phải là một thứ học giả tầm thường - tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ =a mean house in a mean street+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn - hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn =to be mean over money matters+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong - (thông tục) xấu hổ thầm =to feel mean+ tự thấy xấu hổ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa * động từ meant /meant/ - nghĩa là, có nghĩa là =these words mean nothing+ những chữ này không có nghĩa gì hết - muốn nói =what do you mean?+ ý anh muốn nói gì? - định, có ý định, muốn, có ý muốn =I mean to go early tomorrow+ tôi định mai sẽ đi sớm =does he really mean to do it?+ có thật nó có ý định làm cái đó không? - dự định, để cho, dành cho =I mean this for my son+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi - có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể =your friendship means a great deal to me+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi !to mean mischief - có ác ý !to mean well (kindly) by (to, towards) someone - có ý tốt đối với ai !what do you means by it? - làm sao anh chứng minh được điều đó -
5 meant
/mi:n/ * danh từ - khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung =the happy mean; the holden mean+ trung dung, chính sách chiết trung - (toán học) giá trị trung bình; số trung bình - (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách =means of living+ kế sinh nhai =means of communication+ phương tiện giao thông - (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế) =he is a man of mean+ ông ta là một người có của =means test+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp) !by all means; by all manner of means - bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào - tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn !by fair means or foul - bằng đủ mọi cách tốt hay xấu !by means of - bằng cách !by no means !by no means of means - chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không !by some means or other - bằng cách này hay cách khác * tính từ - trung bình, vừa, ở giữa =a man of mean stature+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước =the mean annual temperature+ độ nhiệt trung bình hằng năm - (toán học) trung bình =mean value theorem+ định lý giá trị trung bình * tính từ - thấp kém, kém cỏi, tầm thường =to be no mean scholar+ không phải là một thứ học giả tầm thường - tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ =a mean house in a mean street+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn - hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn =to be mean over money matters+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong - (thông tục) xấu hổ thầm =to feel mean+ tự thấy xấu hổ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa * động từ meant /meant/ - nghĩa là, có nghĩa là =these words mean nothing+ những chữ này không có nghĩa gì hết - muốn nói =what do you mean?+ ý anh muốn nói gì? - định, có ý định, muốn, có ý muốn =I mean to go early tomorrow+ tôi định mai sẽ đi sớm =does he really mean to do it?+ có thật nó có ý định làm cái đó không? - dự định, để cho, dành cho =I mean this for my son+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi - có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể =your friendship means a great deal to me+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi !to mean mischief - có ác ý !to mean well (kindly) by (to, towards) someone - có ý tốt đối với ai !what do you means by it? - làm sao anh chứng minh được điều đó
См. также в других словарях:
Really — Re al*ly (r[=e] al*l[y^]), adv. In a real manner; with or in reality; actually; in truth. [1913 Webster] Whose anger is really but a short fit of madness. Swift. [1913 Webster] Note: Really is often used familiarly as a slight corroboration of an … The Collaborative International Dictionary of English
Really — Album par J.J. Cale Sortie 30 novembre 1972 Enregistrement Avril à juillet 1972 Durée 30:55 Genre Rock Producteur Audie Ashworth … Wikipédia en Français
really — c.1400, originally in reference to the presence of Christ in the Eucharist, from REAL (Cf. real) (adj.) + LY (Cf. ly) (2). Sense of actually is from early 15c. Purely emphatic use dates from c.1600; interrogative use (oh, really?) is first… … Etymology dictionary
really — [rē′ə lē, rē′lē] adv. [ME rialliche: see REAL1 & LY2] 1. in reality; in fact; actually 2. truly or genuinely [a really hot day] interj. indeed: used to express surprise, irritation, doubt, etc … English World dictionary
Really — Re al*ly (r[=a] [aum]l*l[=e] ), adv. Royally. [Obs.] Chaucer. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
really — index purely (positively) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
really — [adv] without a doubt absolutely, actually, admittedly, as a matter of fact, assuredly, authentically, beyond doubt, categorically, certainly, de facto, easily, for real*, genuinely, honestly, in actuality, indeed, indubitably, in effect, in fact … New thesaurus
really — ► ADVERB 1) in reality; in actual fact. 2) very; thoroughly. ► EXCLAMATION 1) expressing interest, surprise, doubt, or protest. 2) chiefly US expressing agreement … English terms dictionary
really — [[t]ri͟ːəli[/t]] ♦ 1) ADV: usu ADV with v (emphasis) You can use really to emphasize a statement. [SPOKEN] I m very sorry. I really am... It really is best to manage without any medication if you possibly can... I really do feel that some people… … English dictionary
really — adverb 1 THE REAL SITUATION used when you are saying what is actually the truth of a situation, rather than what people might wrongly think: What really happened? | Oliver was not really her cousin. | You are pretending to be annoyed, but you re… … Longman dictionary of contemporary English
really — real|ly W1S1 [ˈrıəli] adv ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(very)¦ 2¦(the real situation)¦ 3¦(definitely)¦ 4¦(not true)¦ 5 6 not really 7 should/ought really 8 really and truly ▬▬▬▬▬▬▬ 1.) ¦(VERY)¦ … Dictionary of contemporary English