Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

re-sort

  • 1 sort

    /sɔ:t/ * danh từ - thứ, loại, hạng =a new sort of bicycle+ một loại xe đạp mới =people of every sort and kind+ người đủ hạng =these sort of men+ (thông tục) những hạng người đó =of sorts+ linh tinh, lẫn lộn (kiểm kê) - (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách =in courteous sort+ kiểu lịch sự lễ phép =in some sort+ trong một chừng mực nào đó - (ngành in) bộ chữ !a poet of a sort !(thông tục) a poet of sorts - một nhà thơ giả hiệu !to be a good sort - là một người tốt !to be out of sorts - thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức - (ngành in) thiếu bộ chữ !sort of - (thông tục) phần nào =I felt sort of tired+ tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi !that's your sort! - đúng là phải làm như thế! * ngoại động từ - lựa chọn, sắp xếp, phân loại =to sort out those of the largest size+ chọn loại lớn nhất ra =to sort ore+ tuyển quặng * nội động từ - (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp =his actions sort well with his profession+ những hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta

    English-Vietnamese dictionary > sort

  • 2 sort

    v. Xaiv hom
    n. Hom; yam

    English-Hmong dictionary > sort

  • 3 re-sort

    /'ri:'sɔ:t/ * ngoại động từ - lựa chọn lại, phân loại lại

    English-Vietnamese dictionary > re-sort

  • 4 bad

    /bæd/ * thời quá khứ của bid * tính từ - xấu, tồi, dở =bad weather+ thời tiết xấu - ác, bất lương, xấu =bad man+ người ác, người xấu =bad blood+ ác cảm =bad action+ hành động ác, hành động bất lương - có hại cho, nguy hiểm cho =be bad for health+ có hại cho sức khoẻ - nặng, trầm trọng =to have a bad cold+ bị cảm nặng =bad blunder+ sai lầm trầm trọng - ươn, thiu, thối, hỏng =bad fish+ cá ươn =to go bad+ bị thiu, thối, hỏng - khó chịu =bad smell+ mùi khó chịu =to feel bad+ cảm thấy khó chịu !bad character (halfpenny, lot, penny, sort) - (thông tục) đồ bất lương, kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đồ đê tiện !bad debt - (xem) bebt !bad egg - (xem) egg !bad hat - (xem) hat !bad food - thức ăn không bổ !bad form - sự mất dạy !bad shot - (xem) shot !bad tooth - răng đau !to go from bad to worse - (xem) worse !nothing so bad as not to be good for something - không có cái gì là hoàn toàn xấu; trong cái không may cũng có cái may !with a bad grace - (xem) grace * danh từ - vận rủi, vận không may, vận xấu; cái xấu =to take the bad with the good+ nhận cả cái may lẫn cái không may !to go to the bad - phá sản; sa ngã !to the bad - bị thiệt, bị lỗ; còn thiếu, còn nợ =he is 100đ to the bad+ nó bị thiệt một trăm đồng; nó còn thiếu mọt trăm đồng * thời quá khứ của bid (từ hiếm,nghĩa hiếm)

    English-Vietnamese dictionary > bad

  • 5 cake

    /keik/ * danh từ - bánh ngọt - thức ăn đóng thành bánh =fish cake+ cá đóng bánh - miếng bánh =cake of soap+ một bánh xà phòng =cake of tobacco+ một bánh thuốc lá !cakes and ale - vui liên hoan, cuộc truy hoan !to go (sell) like hot cakes - bán chạy như tôm tươi !to have one's cake baked - sống sung túc, sống phong lưu !piece of cake - (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm - việc thú vị !to take the cake - chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người !you cannot eat your cake and have it - được cái nọ mất cái kia * động từ - đóng thành bánh, đóng bánh =that sort of coals cakes+ loại than ấy dễ đóng bánh =trousers caked with mud+ quần đóng kết những bùn

    English-Vietnamese dictionary > cake

  • 6 competent

    /'kɔmpitənt/ * tính từ - có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi =is he competent for that sort of work?+ hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không? - (pháp lý) có thẩm quyền =this shall be put before the competent court+ việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết - có thể cho phép được, tuỳ ý =it was competent to him to refuse+ tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được

    English-Vietnamese dictionary > competent

  • 7 convenience

    /kən'vi:njəns/ * danh từ - sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp =for greater convenience+ để thuận lợi hơn =that is a matter of convenience+ vấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không =at your earliest convenience+ lúc nào thuận tiện nhất cho ông (trong thư giữa các hãng buôn) =to like one's+ thích tiện nghi - đồ dùng, các thứ tiện nghi =the house is full of conveniences of every sort+ nhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi - lợi ích vật chất, điều lợi =marriage of convenience+ sự lấy nhau vì lợi - nhà tiêu, hố xí !to await (suit) somebody's convenience - lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai !to make a convenience of somebody - lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm !to meet someone's convenience - thích hợp với ai

    English-Vietnamese dictionary > convenience

  • 8 do

    /du:, du/ * ngoại động từ did, done - làm, thực hiện =to do one's duty+ làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ =to do one's best+ làm hết sức mình - làm, làm cho, gây cho =to do somebody good+ làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai =to do somebody harm+ làm hại ai =to do somebody credit+ làm ai nổi tiếng - làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch =to do one's lessons+ làm bài, học bài =to do a sum+ giải bài toán, làm bài toán =the "Arabian Nights" done into English+ cuốn "một nghìn một đêm lẻ" dịch sang tiếng Anh - ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết =how many pages have you done?+ anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi? =have you done laughing?+ anh đã cười hết chưa? - dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn =to do one's room+ thu dọn buồng =to do one's hair+ vấn tóc, làm đầu - nấu, nướng, quay, rán =meat done to a turn+ thịt nấu (nướng) vừa chín tới - đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ =to do Hamlet+ đóng vai Hăm-lét =to do the polite+ làm ra vẻ lễ phép - làm mệt lử, làm kiệt sức =I am done+ tôi mệt lử - đi, qua (một quãng đường) =to do six miles in an hour+ đi qua sáu dặm trong một giờ - (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian =to do someone out of something+ lừa ai lấy cái gì - (thông tục) đi thăm, đi tham quan =to do the museum+ tham quan viện bảo tàng - (từ lóng) chịu (một hạn tù) - (từ lóng) cho ăn, đãi =they do him very well+ họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành =to do oneself well+ ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc * nội động từ - làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động =he did well to refuse+ hắn từ chối là (xử sự) đúng =to do or die; to do and die+ phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết - thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt =have you done with that book?+ anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa? =have done!+ thôi đi! thế là đủ rồi! =he has done with smoking+ hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá - được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp =will that do?+ cái đó được không? cái đó có ổn không? =that will do+ điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy =this sort of work won't do for him+ loại công việc đó đối với hắn không hợp =it won't do to play all day+ chơi rong cả ngày thì không ổn - thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở =how do you do?+ anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau) =he is doing very well+ anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm =we can do well without your help+ không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi * nội động từ - (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định) =do you smoke?+ anh có hút thuốc không? =I do not know his name+ tôi không biết tên anh ta - (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh) =do come+ thế nào anh cũng đến nhé =I do wish he could come+ tôi rất mong anh ấy có thể đến được * động từ - (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại) =he works as much as you do+ hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc) =he likes swimming and so do I+ hắn thích bơi và tôi cũng vậy =did you meet him? Yes I did+ anh có gặp hắn không? có, tôi có gặp =he speaks English better than he did+ bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia !to do again - làm lại, làm lại lần nữa !to do away [with] - bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi =this old custom is done away with+ tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi =to do away with oneself+ tự tử !to do by - xử sự, đối xử =do as you would be done by+ hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình !to do for (thông tục) - chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai) - khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận =he is done for+ hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi !to do in (thông tục) - bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù - rình mò theo dõi (ai) - khử (ai), phăng teo (ai) - làm mệt lử, làm kiệt sức !to do off - bỏ ra (mũ), cởi ra (áo) - bỏ (thói quen) !to do on - mặc (áo) vào !to do over - làm lại, bắt đầu lại - (+ with) trát, phết, bọc !to do up - gói, bọc =done up in brown paper+ gói bằng giấy nâu gói hàng - sửa lại (cái mũ, gian phòng...) - làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng !to do with - vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được =we can do with a small house+ một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi =I can do with another glass+(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được !to do without - bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến =he can't do without his pair of crutches+ anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được !to do battle - lâm chiến, đánh nhau !to do somebody's business - giết ai !to do one's damnedest - (từ lóng) làm hết sức mình !to do to death - giết chết !to do in the eye - (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian !to do someone proud - (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai !to do brown - (xem) brown !done! - được chứ! đồng ý chứ! !it isn't done! - không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu! !well done! - hay lắm! hoan hô! * danh từ - (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp - (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt =we've got a do on tonight+ đêm nay bọn ta có bữa chén - (số nhiều) phần =fair dos!+ chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng! - (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công * danh từ - (âm nhạc) đô - (viết tắt) của ditto

    English-Vietnamese dictionary > do

  • 9 new

    /nju:/ * tính từ - mới, mới mẻ, mới lạ =the new year+ năm mới =a new suit of clothes+ một bộ quần áo mới; như mới =to do up like new+ sửa lại như mới =that sort of work is new to me+ loại công việc đó mới mẻ đối với tôi - khác hẳn =he has become a new man+ hắn trở thành một người khác hẳn - tân tiến, tân thời, hiện đại - mới nổi (gia đình, người) !new from - mới từ (nơi nào đến) =a teacher new from school+ một thầy giáo mới ở trường ra !new to - chưa quen =new to the work+ chưa quen việc !to turn ovevr a new lef - (xem) leaf * phó từ - mới ((thường) trong từ ghép) =new laid eggs+ trứng mới đẻ

    English-Vietnamese dictionary > new

См. также в других словарях:

  • sort — [ sɔr ] n. m. • 1080; lat. sors, sortis 1 ♦ Effet magique, généralement néfaste, qui résulte de certaines opérations de sorcellerie. ⇒ 2. charme, ensorcellement, jettatura, maléfice, sortilège (cf. Mauvais œil). Jeter un sort à qqn. ⇒ ensorceler …   Encyclopédie Universelle

  • Sort — Sort, n. [F. sorie (cf. It. sorta, sorte), from L. sors, sorti, a lot, part, probably akin to serere to connect. See {Series}, and cf. {Assort}, {Consort}, {Resort}, {Sorcery}, {Sort} lot.] 1. A kind or species; any number or collection of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Sort (Unix) — Sort is a standard Unix command line program that prints the lines of its input or concatenation of all files listed in its argument list in sorted order. Sorting is done based on one or more sort keys extracted from each line of input. By… …   Wikipedia

  • Sort (C++) — sort is a function in C++ Standard Template Library that takes two random access iterators, the start and the end, as arguments and performs a comparison sort on the range of elements between the two iterators, front inclusive and end exclusive.… …   Wikipedia

  • sort — Sort, Cleros, siue Clerus. Sort ou fortune, Sors sortis. Le sort et principal d une somme d argent, Sors. Faire sort, ou jetter le sort, Sortiri, Sortem ducere. Jetter le sort entre aucuns, lequel d entre eux aura quelque chose, Sortiri aliquibus …   Thresor de la langue françoyse

  • sort — [sɔːt ǁ sɔːrt] noun [countable] COMPUTING if a computer does a sort, it puts things in a particular order: • If you do a sort on the computer, it will list entries in alphabetical order. sort verb [intransitive, transitive] : • You can sort these …   Financial and business terms

  • sort — UNIX‐утилита, выводящая сортированное слияние указанных файлов на стандартный вывод с использованием установленной в среде локали. Использование sort [ m][ o output][ bdfinru][ t char][ k keydef]… [file…] sort c [ bdfinru][ t char][ k… …   Википедия

  • Sort — may mean * Sorting, any process of arranging items in sequence or in sets ** In conveyor lines sortage is the term for a checkweigher sorting products. ** Sorting algorithm, a computer process for arranging elements in lists ** Sort (Unix), a… …   Wikipedia

  • Sort — UNIX‐утилита, выводящая сортированное слияние указанных файлов на стандартный вывод с использованием установленной в среде локали. Использование sort [ m][ o output][ bdfinru][ t char][ k keydef]… [file…] sort c [ bdfinru][ t char][ k… …   Википедия

  • sort — ► NOUN 1) a category of people or things with a common feature or features. 2) informal a person with a specified nature: a friendly sort. 3) Computing the arrangement of data in a prescribed sequence. ► VERB 1) arrange systematically in groups.… …   English terms dictionary

  • Sort-en-chalosse — Administration Pays France Région Aquitaine Département Landes Arrondissement de Dax Canton de Mon …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»