Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

ray

  • 21 die Spur

    - {breath} hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ, làn hương thoảng, tiếng thì thào - {clue} đầu mối, manh mối, dòng tư tưởng, mạch câu chuyện - {ghost} ma, gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, người giúp việc kín đáo cho một nhà văn, người viết thuê cho một nhà văn, linh hồn, hồn - {lane} đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm, khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một - {lick} cái liềm, cú đám, cái vụt, đòn đau, sự cố gắng, sự nỗ lực, tốc độ đi, bâi liếm salt lick) - {odour} mùi &, mùi thơm, hương thơm, hơi hướng, dấu vết, tiếng tăm, cảm tình, chất thơm, nước hoa - {particle} chút, tí chút, tiểu từ không biến đổi, tiền tố, hậu tố, hạt - {print} chữ in, sự in ra, dấu in, vết, dấu, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in - {ray} cá đuối, tia &), tia hy vọng, bán kính, hoa phía ngoài của cụm hoa đầu, cánh sao, tai cây - {rut} sự động đực, vết lún, vết đường mòn &), máng, rãnh - {scintilla} một mảy may, một ít một tí - {shadow} bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát, chỗ tối, hình bóng, bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước, điểm báo trước, gợn, vật vô hình - sự tối tăm, sự che chở, sự bảo vệ - {shred} miếng nhỏ, mảnh vụn, một tí, một chút, một mảnh - {smack} vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng, vẻ, mẩu, miếng, ngụm, tàu đánh cá, tiếng bốp, tiếng chát, tiếng chép môi, cái đập, cái tát, cái vỗ, cú đập mạnh, cái hôi kêu - {spoor} dấu đi, vết chân - {streak} đường sọc, vệt, vỉa, tính, nét, nết, chất, hồi, thời kỳ, cơn - {suspicion} sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực, tí - {tinge} màu nhẹ, nét thoáng - {touch} sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm, xúc giác, ngón, bút pháp, văn phong, một ít, sự tiếp xúc, sự giao thiệp, quan hệ, sự dính líu, sự dính dáng, đường biên, lối bấm phím, phép thăm bệnh bằng cách sờ - sự thử thách, sự thử, đá thử - {trace} dây kéo, số nhiều) dấu, vết tích, chút ít - {track} số nhiều) dấu chân, đường, đường đi, đường ray, bánh xích - {trail} vạch, vệt dài, đường mòn, đuôi - {vestige} di tích, + not) một chút, bộ phận vết tích = die Spur [von] {relish [of]; remnant [of]; show [of]; suggestion [of]; tincture [of]}+ = keine Spur von {no odour of}+ = die sichtbare Spur {mark}+ = die verlorene Spur (Jagd) {fault}+ = die Spur verwischen {to foil}+ = keine Spur davon {not a bit of it}+ = auf der Spur sein {to be on the track}+ = einer Spur folgen {to spoor}+ = in der Spur bleiben {to track}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Spur

  • 22 durchbohren

    - {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to enter} đi vào, ra, tuyên bố tham dự, đâm, gia nhập, bắt đầu luyện, ghi, kết nạp, lấy vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to perforate} khoan, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim, xuyên vào, xuyên qua - {to pierce} chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, chọc vào - {to pink} đâm nhẹ, trang trí bằng những lỗ nhỏ, trang trí bằng những đường tua gợn sóng to pink out), trang trí, trang hoàng, nổ lốp đốp - {to punch} đấm, thoi, thụi, giùi lỗ, bấm, thúc bằng giấy đầu nhọn, thúc bằng gậy - {to puncture} đam thủng, châm thủng, chích thủng, làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng, bị chích - {to spear} xiên, đâm phập vào, mọc thẳng vút lên - {to stab} đâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, chọc rỗ trước khi trát vữa, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm - {to stick (stuck,stuck) thọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to transfix} giùi qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > durchbohren

  • 23 mühselig

    - {laborious} cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó, khó nhọc, gian khổ, nặng nề, không thanh thoát - {painful} đau đớn, đau khổ, làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, mất nhiều công sức - {strenuous} hăm hở, tích cực, đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng - {thorny} có gai, nhiều gai, gai góc, khó khăn, hắc búa - {toilsome} cực nhọc - {troublesome} quấy rầy, khó chịu, rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc - {uphill} dốc, vất v, lên dốc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mühselig

  • 24 das Treideln

    - {trackage} sự kéo tàu, sự lai tàu, toàn bộ đường ray, hệ thống đường ray

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Treideln

  • 25 der Tritt

    - {footfall} bước chân, tiếng chân đi - {footstep} bước chân đi, dấu chân, vết chân - {kick} trôn chai, cái đá, cú đá, cái đá hậu, sự giật, tay đá bóng, cầu thủ, hơi sức, sức bật, sực chống lại, lý do phản kháng, lý do phản đối, sự phản kháng, sự phản đối, sự thích thú, sự thú vị - trò vui, trò nhộn, sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ - {step} bước, bước đi, bước khiêu vũ, bậc lên xuống, nấc thang, thang đứng step ladder), bục, bệ, cấp bậc, sự thăng cấp, biện pháp, bệ cột buồm, gối trục - {track} dấu, vết, số nhiều) dấu chân, đường, đường đi, đường hẻm, đường ray, bánh xích - {tread} cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông, mặt đường ray, phôi, khoảng cách bàn đạp, khoảng cách trục = falschen Tritt haben {to be out of step}+ = auf Schritt und Tritt {at every turn}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tritt

  • 26 die Zudringlichkeit

    - {importunity} sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu, sự đòi dai, sự nài nỉ, sự thúc bách - {intrusion} sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa, sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm, sự xâm nhập, sự bắt người khác phải chịu đựng mình, thế xâm nhập - {intrusiveness} tính hay vào bừa, tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm, tính chất xâm nhập, tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình, tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình - {obtrusiveness} tính chất ép buộc, tính chất tống ấn, tính chất làm phiền, tính chất quấy rầy - {officiousness} tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự, tính chất không chính thức

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zudringlichkeit

  • 27 miserabel

    - {abysmal} không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được - {dreadful} dễ sợ, khiếp, kinh khiếp, rất tồi, rất xấu, hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi - {lousy} có rận, có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện, ghê gớm, đầy rẫy, lắm, nhiều - {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ, đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn - {putrid} thối, thối rữa, thối tha, độc hại, đồi bại, sa đoạ, tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu - {sad} buồn rầu, buồn bã, quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc, chết - {scurvy} đê tiện, hèn hạ, đáng khinh - {vile} đê hèn, kém, không có giá trị, thật là xấu, khó chịu = er spielt miserabel {he plays abominantly}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > miserabel

  • 28 lästig

    - {annoying} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình, chọc tức, quấy rầy, làm phiền - {boring} - {bothersome} gây phiền - {burdensome} đè nặng, nặng nề, là gánh nặng cho, làm mệt mỏi - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng - {importunate} nhũng nhiễu, đòi dai, nài nỉ, thúc bách - {incommodious} khó chịu, phiền phức, bất tiện, quá chật chội bất tiện - {inconvenient} thiếu tiện nghi - {irksome} tê, chán ngấy, làm tức - {onerous} khó nhọc, phiền hà - {pestiferous} truyền bệnh, gây hại, độc hại - {pestilential} bệnh dịch, nguy hại như bệnh dịch - {pushing} dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được, gắng vượt người khác, gắng thành công trong mọi việc - {tiresome} mệt nhọc, làm mệt, chán, làm chán - {troublesome} rắc rối, rầy rà, lôi thôi, vất vả - {undesirable} không ai ưa, không ai thích - {vexatious} hay làm bực mình, hay làm phiền phức - {wearisome} mệt, chán ngắt, tẻ nhạt - {weary} mệt mỏi, rã rời, mệt lử, ngấy = sehr lästig {plaguy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lästig

  • 29 quälen

    - {to agonize} chịu đau đớn, chịu khổ sở, quằn quại đau đớn, lo âu, khắc khoải, hấp hối, vật lộn &, cố gắng, tuyệt vọng - {to bait} mắc mồi, cho ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường, cho chó trêu chọc, trêu chọc, quấy nhiễu, dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi - {to bedevil} hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ - {to bother} làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền - {to bully} bắt nạt, áp bức, khủng bố - {to distress} làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức - {to excruciate} dằn vặt, rầy khổ - {to gall} làm sầy da, làm trượt da, làm khó chịu, xúc phạm lòng tự ái - {to harass} gây ưu phiền, gây lo lắng, phiền nhiễu, quấy rối - {to harrow} bừa, làm tổn thương - {to harry} cướp bóc, tàn phá - {to haze} làm mù, phủ mờ, bắt làm việc quần quật, ăn hiếp - {to martyr} hành hình vì đạo, đoạ đày - {to obsess} ám ảnh - {to pain} đau nhức, đau đớn - {to pester} - {to plague} gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho - {to rack} trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió, đổ đầy cỏ vào máng, đổ cỏ vào máng, xếp lên giá, cho chuyển vị bằng thanh răng, đóng trăn, tra tấn, làm khổ, làm rung chuyển, nặn, bóp - cho thuê với giá cắt cổ, làm hết cả màu mỡ, chạy nước kiệu, chắt ra - {to squeeze} ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn - {to struggle} đấu tranh, chống lại, vùng vẫy, vật lộn, gắng sức, di chuyển một cách khó khăn, len qua - {to torture} tra khảo, làm khổ sở, làm biến chất, làm biến dạng, làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc - {to trouble} làm đục, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, băn khoăn, bận tâm - {to vex} làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng - {to victimize} dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn, lừa, bịp - {to worry} lo, nhay = quälen [mit] {to torment [with]}+ = quälen (Durst) {to pinch}+ = sich quälen {to agonize}+ = sich quälen [mit] {to suffer [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > quälen

  • 30 schwierig

    - {arduous} khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {difficult} khó, khó tính, khó làm vừa lòng - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, hắc búa - không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, cứng rắn, chật vật - sát, gần, sát cạnh - {intricate} rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu - {knotty} có nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu, nan giải, khó giải thích - {lively} sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ, hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo, tươi - {problematic} còn phải bàn, không chắc, mơ hồ - {stiff} cứng đơ, ngay đơ, kiên quyết, không nhân nhượng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó nhọc, vất vả, đặc, quánh, lực lượng - {thorny} có gai, nhiều gai, gai góc - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khan hiếm, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, mạnh mẽ, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố - {trickish} xảo trá, xỏ lá, lắm thủ đoạn - {tricky} xảo quyệt, mưu mẹo, láu cá, mánh lới - {troublesome} quấy rầy, rầy rà, phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc - {uphill} dốc, vất v, lên dốc = schwierig (Frage) {nice}+ = äußerst schwierig {most difficult}+ = verflixt schwierig {confoundedly difficult}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwierig

  • 31 mühevoll

    - {laborious} cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó, khó nhọc, gian khổ, nặng nề, không thanh thoát - {troublesome} quấy rầy, khó chịu, rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc, vất vả

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mühevoll

  • 32 scheitern

    - {to abort} sẩy thai, đẻ non &), không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai - {to fail} không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, không đủ, thất hẹn với - không đáp ứng được yêu cầu của, đánh trượt - {to founder} sập xuống, sụt lở, bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm, bị quỵ, bị què, bị sa lầy, làm chìm, làm đắm, làm quỵ - {to miscarry} sai lầm, thất lạc - {to perish} diệt vong, chết, bỏ mạng, bỏ mình, tàn lụi, héo rụi, hỏng đi, dạng bị động làm chết, làm bỏ mạng, làm tàn lụi, làm héo rụi, làm hỏng - {to shipwreck} - {to wreck} phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ, làm thất bại &), lầm trật đường ray, làm đổ, phá huỷ, bị sụp đổ, bị tan vỡ, đắm, chìm, bị đánh đắm, bị làm trật đường ray, bị đổ = scheitern [an] {to split (split,split) [on]}+ = scheitern (Plan) {to blow up}+ = scheitern lassen {to shipwreck}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > scheitern

  • 33 necken

    - {to banter} - {to chaff} băm, nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt - {to jeer} cười nhạo, chế nhạo - {to lark} vui đùa, đùa nghịch, bông đùa - {to mock} nhạo báng, thách thức, xem khinh, coi thường, lừa, lừa dối, đánh lừa, nhại, giả làm - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to rag} rầy la, mắng mỏ, bắt nạt, chọc ghẹo, phá rối, làm lung tung bừa bãi, la ó, quấy phá, la hét om sòm - {to rib} thêm đường kẻ vào, cây thành luống, chống đỡ, trêu chòng, chòng ghẹo - {to tease} trêu tức, chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải - {to twit} trách, chê trách, quở mắng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > necken

  • 34 unangenehm

    - {awkward} vụng về, lúng túng, ngượng ngịu, bất tiện, khó khăn, nguy hiểm, khó xử, rầy rà, rắc rối - {beastly} như súc vật, thô lỗ, cục cằn, hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, xấu, khó chịu, quá lắm, cực kỳ, rất xấu - {bothersome} làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy - {disagreeable} không vừa ý, gắt gỏng, cau có - {displeasing} làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn - {distasteful} đáng ghét, ghê tởm - {embarrassing} làm lúng túng, ngăn trở - {grating} xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé, làm gai người - {objectionable} có thể bị phản đối, đáng chê trách, không ai ưa thích, chướng tai, gai mắt - {sticky} dính, sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, mạnh mẽ, cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go - {troublesome} phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc, khó nhọc, vất vả - {trying} nguy ngập, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt - {ugly} xấu xí, xấu xa, đáng sợ - {uncomfortable} không tiện, không thoải mái, bực bội, lo lắng - {ungrateful} bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, không thú vị - {unpleasant} khó ưa = unangenehm [für] {unpleasing [to]}+ = unangenehm riechen [nach] {to reek [of]}+ = unangenehm berühren {to offend}+ = unangenehm auffallen {to make oneself unpleasantly conspicuous}+ = jemanden unangenehm berühren {to jar upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unangenehm

  • 35 foppen

    - {to fob} đánh lừa, lừa dối, lừa bịp, đánh tráo - {to hoax} chơi khăm, chơi xỏ - {to kid} đẻ, lừa phỉnh - {to rag} rầy la, mắng mỏ, bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc, phá rối, làm lung tung bừa bãi, la ó, quấy phá, la hét om sòm - {to tease} chòng ghẹo, trêu tức, chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải - {to twit} trách, chê trách, quở mắng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > foppen

  • 36 fiebrig

    - {febrile} sốt - {feverish} có triệu chứng sốt, hơi sốt, gây sốt, làm phát sốt, có dịch sốt, xúc động bồn chồn, như phát sốt, sôi nổi - {shivery} run lên, run rẩy, lẩy bẩy, làm rung lên, làm run rẩy, làm rét run lên, làm sợ run lên, dễ vỡ thành mảnh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fiebrig

  • 37 sieben

    - {seven} bảy - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to riddle} nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu, giải, đoán, sàng lọc, xem xét tỉ mỉ, bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ, hỏi dồn dập, lấy sự việc để bẻ lại - {to screen} che chở, che giấu, chắn, che, chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim, giần, lọc, nghiên cứu và thẩm tra lý lịch, được chiếu - {to sieve} - {to sift} rắc, chọn lọc, phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, ôm, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức, cố gắng một cách ì ạch - vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua - {to winnow} quạt, sy, chọn lựa, phân biệt, đập, vỗ = halb sieben (Uhrzeit) {half past six}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sieben

  • 38 der Erforscher

    - {explorer} người thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò - {sifter} người sàng, người rây, máy sàng, máy rây

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Erforscher

  • 39 die Verstimmung

    - {annoyance} sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn, điều khó chịu, điều trái ý, điều bực mình - {discord} sự bất hoà, mối bất hoà, mối xích mích, tiếng chói tai, nốt nghịch tai - {irritation} sự làm phát cáu, sự chọc tức, tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức, sự kích thích, sự làm tấy lên, sự làm rát = die Verstimmung [über] {resentment [at]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verstimmung

  • 40 das Schleppen

    - {tow} xơ, sự dắt, sự lai, sự kéo, tow-rope - {towage} tiền công kéo - {trackage} sự kéo tàu, sự lai tàu, toàn bộ đường ray, hệ thống đường ray

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schleppen

См. также в других словарях:

  • ray — ray …   Dictionnaire des rimes

  • RAY — steht für: Ray (Persien), auch Rayy, eine Industriestadt in Iran Ray (North Dakota), USA Ray (Arizona) Ray sur Saône, Gemeinde im französischen Département Haute Saône beim Bookcrossing die Abkürzung für einen Bookray ein österreichisches… …   Deutsch Wikipedia

  • Ray — /ray/ for 1, 2, 4, 5; /ruy/ for 3, n. 1. John, 1627? 1705, English naturalist. 2. Man /man/, 1890 1976, U.S. painter and photographer. 3. Satyajit /sut yeuh jit/, 1921 92, Indian film director. 4. a male given name, form of Raymond …   Universalium

  • Ray — (homonymie)  Pour les articles homophones, voir RE, Ret et Raie (homonymie). Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Sommaire …   Wikipédia en Français

  • Ray — Ray, n. [OF. rai, F. rais, fr. L. radius a beam or ray, staff, rod, spoke of a wheel. Cf. {Radius}.] 1. One of a number of lines or parts diverging from a common point or center, like the radii of a circle; as, a star of six rays. [1913 Webster]… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • RAY (M.) — Pionnier, avec Marcel Duchamp et Picabia, du mouvement le plus radical de l’art moderne qui, de Dada au surréalisme, traverse jusqu’à notre époque tout le champ des arts visuels, Man Ray a largement contribué, par son œuvre polymorphe: tableaux,… …   Encyclopédie Universelle

  • RAY — Antique cité iranienne au sud est de l’agglomération téhéranaise, près de la ville moderne de Shahr e Rey, Ray (Rayy chez les géographes arabes, ou encore Rey, ou Rai) est située à l’affleurement d’une abondante nappe phréatique. L’occupation du… …   Encyclopédie Universelle

  • Ray — Ray, Man Ray, Nicholas Ray, Satyajit * * * (as used in expressions) Bradbury, Ray (Douglas) Charles, Ray Ray Charles Robinson Delany, Samuel R(ay) Eames, Charles y Ray Leonard, Sugar Ray Ray Charles Leonard Milland, Ray …   Enciclopedia Universal

  • Ray — steht für: Ray (Familienname), einen Familiennamen Ray (Vorname), einen Vornamen Ray (Persien), auch Rayy, eine Industriestadt in Iran Ray (North Dakota), USA Ray (Arizona) Ray (Zeitschrift), ein österreichisches Filmmagazin Ray (Comicserie),… …   Deutsch Wikipedia

  • Ray — Ray, n. [F. raie, L. raia. Cf. {Roach}.] (Zo[ o]l.) (a) Any one of numerous elasmobranch fishes of the order Rai[ae], including the skates, torpedoes, sawfishes, etc. (b) In a restricted sense, any of the broad, flat, narrow tailed species, as… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Ray — Saltar a navegación, búsqueda Ray puede referirse a: Abreviatura científica para el botánico John Ray (1627 1705) Ray Charles, cantante, pianista y artista Ray Bradbury, escritor estadounidense Ray Thompson, creador de la serie de culto La Tribu… …   Wikipedia Español

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»