-
1 quick
/kwik/ * danh từ - thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương) - tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất =the insult stung him to the quick+ lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can =to cut (touch) to the quick+ chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc - (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống =the quick and the dead+ những người còn sống và những người đã chết !to the quick - đến tận xương tuỷ =to be a radical to the quick+ là người cấp tiến đến tận xương tuỷ, là người cấp tiến trăm phần trăm * tính từ - nhanh, mau =a quick train+ chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh =be quick+ nhanh lên - tinh, sắc, thính =a quick eye+ mắt tinh =a quick ear+ tai thính - tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí =a quick mind+ trí óc linh lợi =a quick child+ một em bé sáng trí =quick to understand+ tiếp thu nhanh - nhạy cảm, dễ =to be quick to take offence+ dễ phật lòng, dễ giận =to be quick of temper+ dễ nổi nóng, nóng tánh - (từ cổ,nghĩa cổ) sống =to be with quick child; to be quick with child+ có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng) =quick hedge+ hàng rào cây xanh !let's have a quick one - chúng ta uống nhanh một cốc đi * phó từ - nhanh =don't speak so quick+ đừng nói nhanh thế -
2 quick
adj. Ceev; nrawmadv. Ceev ntws -
3 quick step
/'kwikstep/ * danh từ - (quân sự) bước nhanh (dùng trong hành quân (xem) quick-time) * danh từ - điệu nhảy fôctrôt nhanh -
4 quick break
/'kwik'bred/ * danh từ - bánh nướng ngay được -
5 quick-change
/'kwiktʃeindʤ/ * tính từ - (sân khấu) thay đổi quần áo nhanh, hoá trang nhanh (để đóng một vai khác trong cùng một vở) -
6 quick-eared
/'kwik'iəd/ * tính từ - thính tai -
7 quick-eyed
/'kwik'aid/ * tính từ - tinh mắt, nhanh mắt -
8 quick-feeze
/'kwikfri:z/ * ngoại động từ - ướp lạnh nhanh (đồ ăn để giữ phẩm chất) * nội động từ - đông nhanh (đồ ăn) -
9 quick-firer
/'kwik,faiərə/ * danh từ - (quân sự) súng bắn nhanh -
10 quick-firing
/'kwik,faiəriɳ/ * tính từ - (quân sự) bắn nhanh (sáng) -
11 quick-sighted
/'kwik'saitid/ * tính từ - tinh mắt, nhanh mắt -
12 quick-tempered
/'kwik'tempəd/ * tính từ - nóng tính, dễ cáu -
13 quick-time
/'kwik'taim/ * danh từ - (quân sự) tốc độ hành quân nhanh (6km một giờ) -
14 quick-witted
/'kwik'witid/ * tính từ - nhanh trí, ứng đối nhanh -
15 double-quick
/'dʌbl'kwik/ * tính từ & phó từ - hết sức nhanh, rất nhanh - theo tốc độ bước chạy đều * nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) - chạy hết sức nhanh - đi theo tốc độ bước chạy đều -
16 kiss-me-quick
/'kismi'kwik/ * danh từ - mũ hớt (của phụ nữ, đội lui hẳn về phía sau đầu) - mớ tóc quăn (trên trán) -
17 rasch
- {quick} nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, sống - {quickly} nhanh chóng - {rapid} mau lẹ, đứng - {speedy} ngay lập tức - {swift} = er lernt rasch {he is quick at learning}+ -
18 der Zeitraffer
- {quick-motion; quickmotion; stop-action; time accelerator; time lapse; timelapse motion camera} -
19 die Mark
- {mark} đồng Mác, dấu, nhãn, nhãn hiệu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số = das Mark {blood; core; marrow; pith; pulp}+ = bis ins Mark {to the quick}+ = jemanden bis ins Mark treffen {to cut someone to the quick}+ -
20 schnell
- {apace} nhanh, nhanh chóng, mau lẹ - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {flying} bay, mau chóng, chớp nhoáng - {hurried} vội vàng, hấp tấp - {hurry} - {quick} tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, sống - {quickly} - {rapid} đứng - {ready} sẵn sàng, sẵn lòng, để sẵn, cố ý, cú, có khuynh hướng, sắp, sắp sửa, có sẵn, mặt, ngay tức khắc, lưu loát, dễ dàng, ở gần, đúng tầm tay, sẵn - {shooting} - {skilful} khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo, tài tình - {spanking} chạy nhanh, hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh, không chê được - {speedy} ngay lập tức - {swift} - {winged} có cánh, được chắp cánh = schnell gehen {to leg it}+ = mach schnell! {be quick!; bestir yourself!; don't be long!; get a move on!; look sharp!}+ = schnell fahren {to speed (sped,sped); to step on it}+ = schnell laufen {to career; to sprint}+ = schnell setzen {to clap}+ = schnell bereit [zu] {swift [to]}+ = schnell laufen lassen (Maschine) {to speed (sped,sped)+
См. также в других словарях:
Quick — (von englisch „schnell“) bezeichnet: Quick (Zeitschrift), ein ehemaliges deutsches Zeitungsmagazin Quick (Geldkarte), die elektronische Geldbörse in Österreich Quick (Programmiersprache), eine an C angelehnte Programmiersprache für Atari Computer … Deutsch Wikipedia
Quick — Quick, a. [Compar. {Quicker}; superl. {Quickest}.] [As. cwic, cwicu, cwucu, cucu, living; akin to OS. quik, D. kwik, OHG. quec, chec, G. keck bold, lively, Icel. kvikr living, Goth. qius, Lith. q[=y]vas, Russ. zhivoi, L. vivus living, vivere to… … The Collaborative International Dictionary of English
Quick — may refer to: * Quick (newspaper), a product of The Dallas Morning News in Texas * QUICK screening, a method to detect endogenous protein protein interactions with very high confidence * Quick clay, a unique form of highly sensitive marine clay * … Wikipedia
quick — [kwik] adj. [ME quik, lively, alive < OE cwicu, living: see BIO ] 1. Archaic living; alive 2. a) rapid; swift [a quick walk] b) done with promptness; prompt [a quick reply] c) … English World dictionary
Quick — Quick, n. 1. That which is quick, or alive; a living animal or plant; especially, the hawthorn, or other plants used in making a living hedge. [1913 Webster] The works . . . are curiously hedged with quick. Evelyn. [1913 Webster] 2. The life; the … The Collaborative International Dictionary of English
quick — [ kwik ] n. m. • 1956; nom déposé; mot angl. « rapide » ♦ Matière synthétique dure, poreuse et rougeâtre, utilisée comme revêtement de courts de tennis en plein air. Courts de tennis en quick ou en terre battue. Jouer sur du quick. ⊗ HOM. Couic.… … Encyclopédie Universelle
quick — 1 fleet, swift, rapid, *fast, speedy, expeditious, hasty Analogous words: brisk, nimble, *agile: abrupt, impetuous, *precipitate, headlong 2 Quick, prompt, ready, apt are comparable when they apply to persons, their mental operations, their acts … New Dictionary of Synonyms
quick — ► ADJECTIVE 1) moving fast. 2) lasting or taking a short time: a quick worker. 3) with little or no delay; prompt. 4) intelligent. 5) (of a person s eye or ear) keenly perceptive. 6) (of temper) easily roused. ► NOUN … English terms dictionary
quick — quick; quick·hatch; quick·ie; quick·ly; quick·ness; quick·en; over·quick·ly; … English syllables
Quick — Quick, adv. In a quick manner; quickly; promptly; rapidly; with haste; speedily; without delay; as, run quick; get back quick. [1913 Webster] If we consider how very quick the actions of the mind are performed. Locke. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
quick — [adj1] fast, speedy abrupt, accelerated, active, agile, alert, a move on*, animated, ASAP*, breakneck*, brief, brisk, cursory, curt, double time*, energetic, expeditious, expeditive, express, fleet, flying, going, harefooted*, hasty, headlong,… … New thesaurus