Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

queer

  • 1 Total verrückt

    - {Queer as a coot}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Total verrückt

  • 2 schrullig

    - {queer} lạ lùng, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {vagarious} bất thường, hay thay đổi, lang thang - {whimsical} kỳ quái, kỳ dị

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schrullig

  • 3 der Kauz

    - {bun} bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ, chú thỏ, chú sóc - {codger} người kỳ quặc, cụ già lẩm cẩm - {fish} cá, món cá, chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã, miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp, thanh nối ray fish plate), thẻ = der komische Kauz {fogy; queer fish}+ = der altmodische Kauz {old fogy}+ = der wunderliche Kauz {crank; oddity}+ = ein seltsamer Kauz {a queer bird}+ = ein komischer Kauz {an odd bird}+ = Er ist ein komischer Kauz. {He is a queer card.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kauz

  • 4 gediegen

    - {massive} to lớn, đồ sộ, chắc nặng, thô, ồ ạt - {massy} - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng, trong sáng, thanh khiết, thuần khiết, trong trắng, trinh bạch, thuần tuý, hoàn toàn, chỉ là, có một nguyên âm đứng trước - tận cùng bằng một nguyên âm, không có phụ âm khác kèm theo sau - {queer} lạ lùng, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {thorough} hoàn bị, hoàn hảo, cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ = gediegen (Metall) {native; solid}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gediegen

  • 5 originell

    - {novel} mới, mới lạ, lạ thường - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {original} gốc, nguồn gốc, căn nguyên, đầu tiên, nguyên bản chính, độc đáo - {originally} với tính chất gốc, về nguồn gốc, bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu, trước tiên - {queer} lạ lùng, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > originell

  • 6 komisch

    - {amusing} vui, làm cho buồn cười, giải trí, tiêu khiển - {antic} - {batty} điên dại, gàn - {buffoon} - {comic} hài hước, khôi hài, kịch vui - {dickey} - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, là lạ, khang khác - {humorous} hóm hỉnh - {laughable} tức cười, nực cười - {ludicrous} đáng cười, lố lăng, lố bịch - {nondescript} khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại, không có đặc tính rõ rệt - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {quaint} có vẻ cổ cổ là lạ, nhìn hay hay là lạ, có duyên, xinh đẹp - {queer} lạ lùng, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {quizzical} hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo - {ridiculous} - {rum} kỳ dị, nguy hiểm, khó chơi = das kommt mir komisch vor {that seems funny to me; that sounds funny to me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > komisch

  • 7 unwohl

    - {bad (worse,worst) xấu, tồi, dở, ác, bất lương, có hại cho, nguy hiểm cho, nặng, trầm trọng, ươn, thiu, thối, hỏng, khó chịu - {indisposed} không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng, khó ở, se mình - {qualmish} buồn nôn, nôn nao, cảm thấy lo ngại, cảm thấy e sợ, băn khoăn dằn vật, day dứt - {queasy} làm lộn mửa, làm buồn nôn, dễ bị đau, dễ bị đầy, cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn, khó tính, khảnh, dễ mếch lòng - {queer} lạ lùng, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {seedy} - {sick} ốm, đau, ốm yếu, thấy kinh, cần sửa lại, cần chữa lại - {unwell} không khoẻ, thấy tháng, hành kinh = ich fühle mich unwohl {I feel uneasy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unwohl

  • 8 seltsam

    - {baroque} kỳ dị, lố bịch, Barôc, hoa mỹ kỳ cục - {bizarre} kỳ quái, kỳ lạ - {curious} ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, lạ lùng, tỉ mỉ, khiêu dâm - {dickey} - {fanciful} thích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác - {nondescript} khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại, không có đặc tính rõ rệt - {oddly} lẻ, kỳ quặc - {outlandish} của người nước ngoài, xa xôi, hẻo lánh - {queer} khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {quizzical} hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo - {rum} nguy hiểm, khó chơi - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, mới, chưa quen - {uncanny} huyền bí, không khôn ngoan, dại dột - {whimsical} bất thường, hay thay đổi - {zany} = das ist seltsam {that's an odd thing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > seltsam

  • 9 die Geldverlegenheit

    - {involvement} sự gồm, sự bao hàm, sự làm cho mắc míu, sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng, sự mắc míu, sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng, sự để hết tâm trí, tình trạng tâm trí bị thu hút - tình trạng bị lôi cuốn vào, tình trạng rắc rối, sự khốn quẩn, sự cuộn vào, sự quấn lại - {squeeze} sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo, sự ôm chặt, đám đông, sự chen chúc, sự hạn chế, sự bắt buộc, sự in dấu tiền đồng, sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu, sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng squeeze play) = in Geldverlegenheit sein {to be hard up; to be in Queer Street; to be in low water; to be pinched for money; to be pressed for money}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geldverlegenheit

  • 10 Probleme haben

    - {to be in Queer-Street} = Probleme wälzen {to turn over problems in one's mind}+ = eine Menge Probleme haben {I have got a basinful}+ = die zeitgenössischen Probleme {contemporary problems}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Probleme haben

  • 11 die Unordnung

    - {bewilderment} sự bối rôi, sự hoang mang - {confusion} sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm, sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ, nhuộng confusion!) chết tiệt! - chết toi! - {derangement} sự trục trặc, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn, sự quấy rối, sự quấy rầy, sự loạn trí, tình trạng loạn trí - {disarray} sự lộn xộn - {disorder} sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự náo loạn, sự khó ở - {jumble} jumbal, mớ lộn xộn, mớ bòng bong - {litter} rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, lượt rơm phủ, rơm trộn phân, phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng - {mess} tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn, tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung, bữa ăn, món thịt nhừ, món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn - {muss} = in Unordnung {out of gear; out of order}+ = die große Unordnung {mayhem}+ = die völlig Unordnung {topsy-turvy}+ = in Unordnung bringen {to derange; to disarrange; to dislocate; to disorder; to mess; to muss; to queer; to ruffle; to tumble; to upset (upset,upset)+ = Eine schöne Unordnung! {A precious mess!}+ = etwas in Unordnung bringen {to make a muddle of something}+ = ein Zimmer in Unordnung bringen {to litter a room}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unordnung

  • 12 fremdartig

    - {exotic} ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai, kỳ lạ, kỳ cục, đẹp kỳ lạ - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {outlandish} của người nước ngoài, xa xôi, hẻo lánh, kỳ dị, lạ lùng - {queer} khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, mới, chưa quen - {unfamiliar} không quen, không biết

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fremdartig

  • 13 das Handwerk

    - {craft} nghề, nghề thủ công, tập thể những người cùng nghề, mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo, tàu, máy bay, hội tam điểm - {handicraft} nghệ thuật thủ công, sự khéo tay, đồ thủ công - {handwork} việc làm bằng tay, thủ công - {trade} nghề nghiệp, thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch, ngành buôn bán, những người trong ngành buôn bán, ngành tàu ngầm, trade-wind = ein Handwerk lernen {to learn a trade}+ = sein Handwerk verstehen {to know one's job}+ = jemandem das Handwerk legen {to put a stop to someone's game}+ = ein Handwerk erlernen lassen {to put to trade}+ = jemandem ins Handwerk pfuschen {to queer someone's pitch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Handwerk

  • 14 passend

    - {applicable} có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được, xứng, thích hợp - {apposite} thích đáng, đúng lúc - {appropriate} - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, đúng - {becoming} vừa, hợp - {befitting} hợp với, là nhiệm vụ của - {convenient} tiện lợi, thuận lợi - {eligible} đủ tư cách, có thể chọn được - {expedient} có lợi, thiết thực - {feasible} có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, có thể tin được, nghe xuôi tai - {fit} dùng được, vừa hơn, xứng đáng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {fitting} phù hợp - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, cừ, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {just} công bằng, đích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem - {opportune} phải lúc - {pat} rất sẵn sàng - {pertinent} đúng chỗ, đi thẳng vào - {proper} chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, hết sức, đúng mức - {right} thẳng, vuông, có lý, phái hữu, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, đúng như ý muốn, đáng, rất - {seasonable} hợp thời vụ, đúng với mùa, hợp thời - {seemly} tề chỉnh, đoan trang, lịch sự - {suitable} - {timely} = sehr passend {fit and proper}+ = nicht passend {unfitted}+ = genau passend {snug}+ = nicht passend [zu] {uncongenial [to]}+ = genau passend [für,zu] {nicely adapted [to]}+ = passend machen {to adjust; to fit; to match; to quadrate}+ = nicht recht passend {queer}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > passend

  • 15 stören

    - {to annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình, chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu, quấy rối - {to bug} đặt máy ghi âm để nghe trộm, làm phát cáu - {to disorder} làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn, làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn, làm khó ở - {to disturb} làm mất yên tĩnh, làm náo động, làm bối rối, làm lo âu, làm xáo lộn, làm nhiễu loạn - {to interdict} cấm, cấm chỉ, khai trừ, huyền chức, ngăn chặn bằng cách bắn phá đường giao thông - {to interrupt} làm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời, án ngữ, chắn, ngắt - {to jar} phát ra tiếng động chói tai, kêu ken két làm gai người, gây cảm giác khó chịu, gây bực bội, cọ ken két, nghiến ken két, + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp - cãi nhau, rung, chấn động, làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh, làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người, làm choáng, làm gai, làm chói, làm bực bội - {to mar} làm hư, làm hỏng, làm hại - {to perturb} làm đảo lộn, xáo trộn, làm xao xuyến, làm lo sợ - {to queer} làm cho cảm thấy khó chịu, đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi - {to trouble} làm đục, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm - {to violate} vi phạm, xâm phạm, phạm, làm trái, lỗi, hãm hiếp, phá rối, làm mất, xúc phạm - {to worry} lo, nhay = stören (Funk) {to jam}+ = stören (Radio) {to black out}+ = stören (Telefon) {to butt in}+ = stören [jemanden] {to intrude [on someone]}+ = bitte nicht stören {do not disturb}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stören

  • 16 der Kerl

    - {beggar} người ăn mày, người ăn xin, gã, thằng, thằng cha - {bloke} chàng, người cục mịch, người thô kệch, thuyền trưởng - {chap} người bán hàng rong chap man), hàm, má, hàm dưới, má lợn, hàm ê tô, hàm kìm, số nhiều) chỗ nứt nẻ - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {guy} dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp, người ăn mặc kỳ quái, sự chuồn, lời nói đùa, lời pha trò, lời nói giễu - {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn - người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack) - máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light) - {johnny} anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề = der alte Kerl {coder}+ = der lahme Kerl {laggard}+ = der feine Kerl {sport}+ = der dumme Kerl {dope; nincompoop}+ = Armer Kerl! {Poor old chap!}+ = der famose Kerl {corker; ripper}+ = der gemeine Kerl {blackguard}+ = der brutale Kerl {brute}+ = der alberne Kerl {dub}+ = ein roher Kerl {a beast of a fellow}+ = der spleenige Kerl {faddist}+ = der ekelhafte Kerl {pill}+ = der zerfetzte Kerl {tatterdemalion}+ = der armselige Kerl {scrub}+ = ein ganzer Kerl {a man indeed}+ = ein netter Kerl {a good scout}+ = der großartige Kerl {smasher}+ = ein ulkiger Kerl {a queer bird}+ = der langweilige Kerl {bind}+ = der ungehobelte Kerl {cad}+ = ein gemeiner Kerl {a beast of a fellow}+ = ein lustiger Kerl {a gay dog}+ = der blöde Kerl {umg.} {twerp}+ = armer kleiner Kerl {poor little beggar}+ = sei ein netter Kerl {be a sport}+ = ein neugieriger Kerl {a peeping Tom}+ = ein unverschämter Kerl {a cool fish}+ = Er ist ein toller Kerl. {He is a glamour boy.}+ = ein ganz durchtriebener Kerl {a smooth customer}+ = du bist mir ein schöner Kerl! {you are a fine fellow!}+ = so eine Unverschämtheit von dem Kerl! {the impudence of the fellow!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kerl

  • 17 wunderlich

    - {baroque} kỳ dị, lố bịch, Barôc, hoa mỹ kỳ cục - {bizarre} kỳ quái, kỳ lạ - {comical} hài hước, khôi hài, tức cười, vui nhộn, kỳ cục - {fanciful} thích kỳ lạ, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật - {fantastic} quái dị, lập dị, vô cùng to lớn, không tưởng - {grotesque} - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {peculiar} riêng, riêng biệt, đặc biệt, khác thường - {quaint} có vẻ cổ cổ là lạ, nhìn hay hay là lạ, có duyên, xinh đẹp - {queer} lạ lùng, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {rum} nguy hiểm, khó chơi - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, mới, chưa quen - {whimsical} bất thường, hay thay đổi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wunderlich

  • 18 sonderbar

    - {baroque} kỳ dị, lố bịch, Barôc, hoa mỹ kỳ cục - {curious} ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, kỳ lạ, lạ lùng, tỉ mỉ, khiêu dâm - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {oddly} - {peculiar} riêng, riêng biệt, đặc biệt, khác thường - {queer} khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, mới, chưa quen - {unaccountable} không thể giải thích được, khó hiểu, không có trách nhiệm với ai cả - {weird} số phận, số mệnh, siêu tự nhiên, phi thường = etwas sonderbar {queerish}+ = sich sonderbar benehmen {to behave in a strange fashion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sonderbar

  • 19 drollig

    - {amusing} vui, làm cho buồn cười, giải trí, tiêu khiển - {droll} khôi hài, buồn cười, như trò hề, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ - {facetious} hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn - {farcical} trò khôi hài, trò hề, có tính chất trò hề, nực cười, lố bịch - {funny} ngồ ngộ, là lạ, khang khác - {jocose} đùa bỡn, vui đùa, hài hước - {ludicrous} đáng cười, lố lăng - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {quaint} có vẻ cổ cổ là lạ, nhìn hay hay là lạ, có duyên, xinh đẹp - {queer} lạ lùng, khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > drollig

  • 20 verdächtig

    - {dubious} lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng, đáng ngờ, không đáng tin cậy, không chắc chắn, còn hồ nghi, nghi ngờ, ngờ vực, do dự, lưỡng lự - {fishy} cá, có mùi cá, như cá, nhiều cá, lắm cá, đáng nghi, ám muội - {queer} lạ lùng, kỳ quặc, khả nghi, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {suspicious} mập mờ, đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực = verdächtig sein [eines Diebstahls] {to be suspect [of a theft]}+ = nicht verdächtig {unsuspicious}+ = sich verdächtig machen {to arouse suspicion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verdächtig

См. также в других словарях:

  • Queer — [ kwɪə(ɹ)] ist ein Fremdwort aus der englischen Sprache und bezeichnet als Adjektiv Dinge, Handlungen oder Personen, die von der Norm abweichen. Ursprünglich drückte es meist eine negative Einstellung zu der Abweichung oder dem Abweichler aus… …   Deutsch Wikipedia

  • Queer — has traditionally meant odd or unusual, but is now also used to refer to anyone who is not heteronormative. Its use in reference to LGBT (gay, lesbian, bisexual, transgender, intersex) communities as well as those perceived to be members of those …   Wikipedia

  • queer´ly — queer «kwihr», adjective, noun, verb. –adj. 1. not usual or normal; strange; odd; peculiar: »a queer way to repay a favor. That was a queer remark for her to make. The old three cornered hat, And the breeches, and all that, Are so queer! (Oliver… …   Useful english dictionary

  • Queer — Saltar a navegación, búsqueda La palabra queer tradicionalmente ha significado en inglés ([kʷɪɚ(ɹ)]) extraño o poco usual, pero su utilización en referencia a la comunidad LGBT y los miembros que se percibe que pertenecen a ésta ha modificado la… …   Wikipedia Español

  • queer — queer; queer·ish; queer·i·ty; queer·ly; queer·ness; queer·ish·ly; queer·ish·ness; …   English syllables

  • queer — ► ADJECTIVE 1) strange; odd. 2) informal, derogatory (of a man) homosexual. 3) Brit. informal, dated slightly ill. ► NOUN informal, derogatory ▪ a homosexual man. ► VERB informal ▪ spoil or ruin …   English terms dictionary

  • Queer — (kw[=e]r), a. [Compar. {Queerer} (kw[=e]r [ e]r); superl. {Queerest}.] [G. quer cross, oblique, athwart (cf. querkopf a queer fellow), {OHG}. twer, twerh, dwerah; akin to D. dvars, AS, [thorn]weorh thwart, bent, twisted, Icel. [thorn]verr thwart …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Queer — Queer, n. 1. Counterfeit money. [Slang] [1913 Webster] 2. a homosexual. [disparaging and offensive] [PJC] {To shove the queer}, to put counterfeit money in circulation. [Slang] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Queer — (kw[=e]r), v. t. [From {Queer}, a.] 1. To puzzle. [Prov. Eng. or Slang] [Webster 1913 Suppl.] 2. To ridicule; to banter; to rally. [Slang] [Webster 1913 Suppl.] 3. To spoil the effect or success of, as by ridicule; to throw a wet blanket on; to… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • queer — The word was first used as an adjective and noun meaning ‘homosexual’ in the 1920s. Although it is still generally regarded as derogatory or offensive when used by heterosexual people, it has been adopted in recent years by homosexuals referring… …   Modern English usage

  • queer — [adj1] odd; abnormal anomalous, atypical, bizarre, crazy, curious, demented, disquieting, doubtful, droll, dubious, eccentric, eerie, erratic, extraordinary, fishy*, flaky*, fly ball*, freaky*, funny, idiosyncratic, irrational, irregular, kinky* …   New thesaurus

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»