Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

pump...

  • 21 die Kraftstoffpumpe

    - {fuel pump; petrol pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kraftstoffpumpe

  • 22 die Kreiselpumpe

    - {centrifugal pump; rotary pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kreiselpumpe

  • 23 tyre-inflator

    /'taiəin'fleitə/ Cách viết khác: (tyre-pump) /'taiə'pʌmp/ -pump) /'taiə'pʌmp/ * danh từ - cái bơm lốp xe

    English-Vietnamese dictionary > tyre-inflator

  • 24 die Saugpumpe

    - {suction pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Saugpumpe

  • 25 pumpen

    - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > pumpen

  • 26 die Umlaufverdrängerpumpe

    - {rotary pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Umlaufverdrängerpumpe

  • 27 die Kraftstoffeinspritzdüse

    - {fuel injection pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kraftstoffeinspritzdüse

  • 28 die Druckpumpe

    - {forcingpump; positive displacement pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Druckpumpe

  • 29 die Luftpumpe

    - {airpump; bicycle pump; tyre inflator}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Luftpumpe

  • 30 sich abmühen

    - {to flounder} lúng tung, nhầm lẫn, loạng choạng, thì thụp - {to grub} xới đất, bới đất, xới bới, nhổ, lục tím, vất vả, khó nhọc, cho ăn cho uống, cho chén, ăn uống, nhậu nhẹt - {to ply} ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ, công kích dồn dập, tiếp tế liên tục, + between) chạy đường, + at) đón khách tại, chạy vút - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau - {to slave} làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa - {to slog} - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, ôm, lọc, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức - cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua - {to sweat (sweat,sweat) đổ mồ hôi, toát mồ hôi, úa ra, rỉ ra, làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc, bán sức lao động, sợ hãi, hối hận, chảy, toát, làm đổ mồ hôi, làm ướt đẫm mồ hôi, lau mồ hôi - ốp làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, bóc lột, ủ, hàn, tra tấn để bắt khai - {to toil} làm việc khó nhọc, làm việc cực nhọc, đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc - {to tug} kéo mạnh, lôi kéo, lai, kéo, giật mạnh - {to wrestle} vật, đánh vật, vật lộn với, chiến đấu chống, chống lại = sich abmühen [mit] {to plod [at,on,upon]; to struggle [with]}+ = sich mit etwas abmühen {to grapple}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sich abmühen

  • 31 aushorchen

    - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aushorchen

  • 32 die Tanksäule

    - {gas pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tanksäule

  • 33 ausquetschen

    - {to squeeze} ép, vắt, nén, siết chặt, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, bóp nặn, thúc ép, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn - {to wring (wrung,wrung) vặn, bóp, vò xé, làm cho quặn đau, làm đau khổ, moi ra, rút ra = jemanden ausquetschen {to pump someone out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausquetschen

  • 34 die Hand

    - {duke} công tước, nắm tay, nắm đấm - {fin} người Phần lan Finn), vây cá, bộ thăng bằng, sườn, cạnh bên, rìa, bàn tay, tờ năm đô la - {flapper} vỉ ruồi, cái đập lạch cạch, vịt trời con, gà gô non, cánh, vạt, vây to, đuôi, cô gái mới lớn lên, người tác động đến trí nhớ, vật tác động đến trí nhớ - {flipper} chân chèo - {hand} tay, bàn chân trước, quyền hành, sự có sãn, sự nắm giữ, sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào, phần tham gia, sự hứa hôn, số nhiều) công nhân, nhân công, thuỷ thủ, người làm - một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay, chữ ký, kim, nải, buộc, nắm, gang tay, phía, bên, hướng, sắp bài, ván bài, chân đánh bài, tiếng vỗ tay hoan hô = Hand- {manual}+ = zur Hand {at hand; handy; ready; to the fore}+ = die tote Hand {dead hand}+ = die linke Hand {left}+ = die hohle Hand {hollow of the hand}+ = die rechte Hand {factotum; right hand; sword hand; the right}+ = die letzte Hand {finish; finishing}+ = bei der Hand {at hand; handy}+ = mit der Hand {by hand; manual}+ = immer zur Hand {always at your fingertips}+ = unter der Hand {hole and corner; on the quiet; underhand}+ = die Hand juckt mir {it pricks my hand}+ = aus erster Hand {at first hand}+ = freie Hand haben {to be at liberty}+ = aus zweiter Hand {second-hand}+ = von Hand gemacht {handmade}+ = die letzte Hand legen [an] {to put the finishing touch [to]}+ = bei der Hand haben {to have at one's elbow}+ = an der Hand führen {to lead by the hand}+ = bei der Hand nehmen {to take by the hand}+ = die letzte Hand anlegen {to give the finishing touches}+ = sich die Hand reichen {to join hands}+ = eine hohle Hand haben {to have an itching palm}+ = das Heft in der Hand haben {to be at the helm}+ = die Fäden in der Hand haben {to pull the wires}+ = der Bericht aus erster Hand {firsthand-account}+ = die Beine in die Hand nehmen {to take to one's heels}+ = die Preisbindung zweiter Hand {resale price maintenance}+ = jemandem freie Hand lassen {to give someone plenty of rope}+ = kräftig die Hand schütteln {to pump-handle}+ = Er ist ganz in Ihrer Hand. {He is entirely in your hands.}+ = der Schlag mit der linken Hand (Sport) {lefthander}+ = jemandem die Hand schütteln {to shake someone's hands}+ = eine Hand wäscht die andere {I scratch your back you scratch my back; tit for tat}+ = alle Karten in der Hand haben {to hold all the trumps}+ = alle Trümpfe in der Hand haben {to have all trumps in one's hands}+ = Er hat ihn völlig in der Hand. {He has him on toast.}+ = sie hatte ihn völlig in der Hand {she had him in her pocket}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hand

  • 35 auspumpen

    - {to exhaust} hút, rút, làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn, dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau = auspumpen (Magen) {to siphon}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > auspumpen

  • 36 die Umwälzpumpe

    - {circulating pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Umwälzpumpe

  • 37 die Sanierung

    - {reconstruction} sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại, sự đóng lại, sự dựng lại, sự diễn lại = die Sanierung (Kommerz) {reorganization}+ = die Sanierung (Abwasser) {cleaning up}+ = die biologische Sanierung {bioremediation}+ = die hydraulische Sanierung {pump and treat}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sanierung

  • 38 die Zahnradpumpe

    - {gear type pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zahnradpumpe

  • 39 erschöpfen

    - {to deplete} tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra, làm rỗng không, làm suy yếu, làm kiệt, làm tan máu, làm tiêu dịch - {to distress} làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức - {to dry} làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô, làm cạn, làm khô cạn, làm cho hết sữa, khô đi, khô cạn đi - {to exhaust} hút, rút, làm kiệt quệ, làm rỗng, dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt - {to fatigue} làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, làm cho bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau - {to run down} - {to run out} - {to sap} làm cho hết nhựa, làm mất hết, làm nhụt, đào hầm, đào hào, phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, học gạo - {to spend (spent,spent) tiêu, tiêu pha, dùng, tốn, qua, sống qua, làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà, làm hết, tiêu phí, gãy, mất, tiêu tiền, tàn, hết, đẻ trứng - {to tire} làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, trang điểm, trang sức = erschöpfen (Kräfte) {to wear out}+ = sich erschöpfen {to peter out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erschöpfen

  • 40 die Flügelpumpe

    - {semirotary pump}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Flügelpumpe

См. также в других словарях:

  • Pump — Pump, n. [Akin to D. pomp, G. pumpe, F. pompe; of unknown origin.] An hydraulic machine, variously constructed, for raising or transferring fluids, consisting essentially of a moving piece or piston working in a hollow cylinder or other cavity,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pump It Up — Разработчики Andamiro/F2/Freevolt/Nexcade Издатель …   Википедия

  • Pump It — «Pump It» Сингл The Black Eyed Peas из альбома Monkey Business …   Википедия

  • Pump It Up — Saltar a navegación, búsqueda Una máquina Pump it Up. Pump It Up es una serie de videojuegos arcade de simulación de baile lanzado por Andamiro en 1999. Consta de una máquina con una pantalla, parlantes y luces conectada a un tablero en el suelo …   Wikipedia Español

  • pump — pump1 [pump] n. [ME pumpe < MDu pompe < Sp bomba, prob. of echoic orig.] 1. any of various machines that force a liquid or gas into or through, or draw it out of, something, as by suction or pressure 2. Informal the heart vt. 1. to raise or …   English World dictionary

  • Pump It — Saltar a navegación, búsqueda «Pump It» Sencillo de The Black Eyed Peas del álbum Monkey Business Publicación 2006 Formato CD single, Descarga Digital …   Wikipedia Español

  • pump — pump; pump·abil·i·ty; pump·able; pump·age; pump·er; pump·kin; pump·less; pump·man; cryo·pump; tur·bo·pump; …   English syllables

  • PUMP — Gründung 2002 Genre Hard Rock Website http://www.pump rocks.net Aktuelle Besetzung Gesang Marcus Jürgens Gitarre Aki Reissmann …   Deutsch Wikipedia

  • pump — [pʌmp] verb [transitive] pump money/​millions etc into something FINANCE to put a lot of money into a business, plan etc: • The government has already pumped a huge amount of money into the project. * * * Ⅰ. pump UK US /pʌmp/ verb [I or T] ► …   Financial and business terms

  • Pump — Saltar a navegación, búsqueda Pump Álbum de Aerosmith Publicación 1989 Grabación 1989 …   Wikipedia Español

  • Pump — Pump, v. t. [imp. & p. p. {Pumped} (p[u^]mt; 215); p. pr. & vb. n. {pumping}.] 1. To raise with a pump, as water or other liquid. [1913 Webster] 2. To draw water, or the like, from; to from water by means of a pump; as, they pumped the well dry;… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»