-
1 die Backpflaume
- {prune} -
2 die Pflaume
- {prune} = die Pflaume (Botanik) {plum}+ -
3 säubern
- {to clean} lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch - {to cleanse} làm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, tẩy, rửa, nạo, vét, chữa khỏi - {to sanitize} cải thiện điều kiện vệ sinh, làm vệ sinh - {to sweep (swept,swept) lướt nhanh, vút nhanh, đi một cách đường bệ, trải ra, chạy, lướt, vuốt, quét, chèo bằng chèo dài - {to worm} bò, chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu, bò vào, lần vào, luồn qua &), ren, moi = säubern [von] {to prune [of]; to purge [of,from]}+ = säubern (Militär) {to mop up}+ -
4 befreien
- {to clear} làm trong sạch, lọc trong, làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh minh, minh oan, dọn, dọn sạch, dọn dẹp, phát quang, phá hoang, khai khẩn, nạo, cạo, vét sạch - lấy đi, mang đi, dọn đi, vượt, nhảy qua, tránh, đi né sang bên, lãi, lãi đứt đi, trả hết, thanh toán, trang trải, trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến, làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến - chuyển, sáng sủa ra, trở nên trong trẻo, tươi lên, hết nhăn nhó, + up) sáng tỏ, rời bến, chuồn, cút, tẩu, tan đi, tiêu tan, tan biến, biến mất - {to disrobe} cởi áo dài cho, cởi quần dài cho, lột trần, bóc trần, động từ phãn thân cởi quần áo, cởi quần áo - {to emancipate} giải phóng - {to enfranchise} cho tự do, ban quyền, cho được quyền bầu cử - {to extricate} gỡ, gỡ thoát, giải thoát, tách ra, cho thoát ra - {to loosen} nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra, xới cho xốp lên, làm cho tơi ra, làm cho nhuận, làm cho long, buông lỏng, lỏng ra, giãn ra, long ra - {to privilege} cho đặc quyền, ban đặc ân, miễn khỏi chịu - {to save} cứu nguy, phá bóng cứu nguy, cứu vớt, để dành, tiết kiệm, tránh đỡ khỏi phải, tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải, kịp, đuổi kịp, tằn tiện, bảo lưu - {to unbind (unbound,unbound) mở, cởi, thả, tháo, cởi băng, bó băng = befreien [von] {to acquit [of]; to deliver [from]; to disburden [from]; to disenchant [of]; to disengage [from]; to disentangle [from]; to dispense [from]; to dispossess [of]; to ease [of]; to empty [of]; to exempt [from]; to free (freed,freed) [from,of]; to let loose [from]; to liberate [from]; to loose [from]; to prune [of]; to release [from]; to relieve [from]; to rescue [from]; to rid (rid,rid) [of]; to unload [of]}+ = befreien [aus,von] {to recover [from]}+ = befreien (von Zwang) {to liberalize}+ = befreien (vom Irrtum) {to retrieve}+ = sich befreien {to break a tie}+ = sich befreien [von] {to free oneself [from]}+ = sich befreien von {to throw off; to unlearn (unlearnt,unlearnt)+ = sich von etwas befreien {to get rid of something}+ -
5 beschneiden
(beschnitt,beschnitten) - {to axe} chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, cắt bớt - {to circumcise} cắt bao quy đầu, tẩy rửa - {to clip} sự xén, sự cắt, sự hớt, mớ lông xén ra, cú đánh mạnh, cú quật mạnh, kéo xén, tông-đơ, cái bấm móng tay, cắt, cắt rời ra, xén, hớt, rút ngắn, cô lại, bấm, xé đầu, nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ - đấm mạnh, đánh, nện, đi nhanh, chạy - {to curtail} lấy đi, tước, cướp đi - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to knife} đâm bằng dao, chém bằng dao, cắt bằng dao, dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại là về mặt chính trị) - {to pare} gọt, đẽo, xén bớt chỗ nham nhở, + away, down) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần - {to pinion} cắt lông cánh, chặt cánh, xén đầu cánh, trói giật cánh khuỷ, trói cánh tay, trói chặt, buộc chặt - {to tail} thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống, đặt vào tường, cột vào, buộc vào, nối vào, theo sát, bám sát gót - {to truncate} chặt cụt, cắt cụt, cắt xén - {to undercut (undercut,undercut) chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn, đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Baum) {to cut (cut,cut); to lop; to prune; to top}+ = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Hecke) {to trim}+ = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Ausgaben) {to retrench}+
См. также в других словарях:
prune — prune … Dictionnaire des rimes
prune — [ pryn ] n. f. et adj. inv. • 1265; lat. pruna, de prunum 1 ♦ Fruit du prunier, de forme ronde ou allongée, à peau fine, de couleur variable, à chair juteuse, sucrée, agréable au goût. ⇒ mirabelle, quetsche, reine claude. La prune est une drupe à … Encyclopédie Universelle
prune — PRUNE. s. f. Sorte de fruit à noyau dont il y en a de diverses sortes. Grosse prune. bonne prune. prune qui quitte le noyau. prune imperiale. prune de damas. prune de perdrigon. prune diaprée. prune de sainte Catherine. prune de damas violet.… … Dictionnaire de l'Académie française
Prune — Prune, v. t. [imp. & p. p. {Pruned}; p. pr. & vb. n. {Pruning}.] [OE. proine, probably fr. F. provigner to lay down vine stocks for propagation; hence, probably, the meaning, to cut away superfluous shoots. See {Provine}.] 1. To lop or cut off… … The Collaborative International Dictionary of English
Prune — Prune, n. [F. prune, from L. prunum a plum. See {Plum}.] A plum; esp., a dried plum, used in cookery; as, French or Turkish prunes; California prunes. [1913 Webster] {German prune} (Bot.), a large dark purple plum, of oval shape, often one sided … The Collaborative International Dictionary of English
Prune — Prune, v. i. To dress; to prink; used humorously or in contempt. Dryden. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
prune — UK US /pruːn/ verb [T] ► to reduce the number or amount of something: »The plan for the next financial year is to prune 25% off the budget … Financial and business terms
Prune — Rare, le nom est surtout porté dans la Sarthe. Difficile de savoir s il évoque un marchand de prunes, un lieu où pousse le prunier, ou encore s il s agit d un sobriquet (celui qui est petit et rondouillard comme une prune). On rencontre la forme… … Noms de famille
prune — Ⅰ. prune [1] ► NOUN 1) a plum preserved by drying and having a black, wrinkled appearance. 2) informal a disagreeable person. ORIGIN Greek prounon plum . Ⅱ. prune [2] ► … English terms dictionary
Prune — Prune, Farbstoff, s. Gallocyanin … Meyers Großes Konversations-Lexikon
prune — index decrease, diminish, minimize, retrench Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary