-
1 die Projektion
- {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể -
2 der Vorsatz
- {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {intent} nghĩa - {intention} tình ý, cách liền sẹo, khái niệm - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {purpose} chủ định, chủ tâm, ý nhất định, tính quả quyết, kết quả - {resolution} nghị quyết, sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm, quyết định, ý định kiên quyết, sự giải quyết, sự dung giải, sự phân tích, sự chuyển, sự tiêu độc, sự tiêu tan, sự chuyển sang thuận tai - sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài, cách giải, sự giải = mit Vorsatz {deliberately; on purpose}+ = der gute Vorsatz {resolution}+ -
3 der Vorsprung
- {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, sự sớm pha - {jump} sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình, cái giật mình, mê sảng rượu, sự tăng đột ngột, sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột, chỗ hẫng, chỗ hổng, chỗ trống, vật chướng ngại phải nhảy qua - nước cờ ăn quân, dòng ghi trang tiếp theo - {jut} phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {prominence} tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên, chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, sự chú ý đặc biệt, sự nổi bật, sự xuất chúng, sự lỗi lạc - {start} lúc bắt đầu, buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu, sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, giờ xuất phát, lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát, sự giật nảy người - sự chấp, thế lợi - {swelling} sự phồng ra, sự căng, sự sưng lên, sự tấy lên, nước sông lên to = der Vorsprung (Sport) {lead; margin}+ = der Vorsprung (Archäologie) {break}+ = der Vorsprung (Architektur) {cornice}+ = mit großem Vorsprung gewinnen {to win by a large margin}+ = jemandem einen Vorsprung abgewinnen {to get to the windward of someone}+ -
4 die Vorführung
- {parade} sự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, nơi duyệt binh, thao trường parade ground), đường đi dạo mát, công viên - {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {show} sự bày tỏ, sự trưng bày, cuộc triển lãm, sự khoe khoang, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, cơ hội, dịp, nước đầu ối, việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, trận đánh, chiến dịch = die Vorführung [vor] {demonstration [to]}+ = die Vorführung (Film) {screening}+ -
5 der Vorführraum
- {operating cabin; projection room} -
6 das Werfen
- {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {heave} sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng, miếng nhấc bổng ném xuống Cornwall heave), sự dịch chuyển ngang - bệnh thở gấp - {hurl} sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh, sự lật nhào, sự lật đổ, sự chuyên chở bằng xe, cuộc đi bằng xe - {pelt} tấm da con lông, tấm da sống, sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ, sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể -
7 das Lichtbild
- {photograph} ảnh, bức ảnh - {slide} sự trượt, đường trượt trên tuyết, mặt nghiêng, ván trượt, khe trượt, bộ phận trượt, bản kính mang vật, bản kính dương, luyến ngắt = das projizierte Lichtbild {projection}+ -
8 die Umwandlung
- {commutation} sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán, tiền thế, sự giảm, sự đảo mạch - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {transformation} sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính, chùm tóc giả, phép biến đổi - {transmutation} sự biến hoá, sự biến tố = die Umwandlung [in] {conversion [into]}+ = die Gültigkeit der Umwandlung {validity of conversion}+ = die Zulässigkeit der Umwandlung {validity of conversion}+ -
9 der Wurf
- {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi, sự thổi, sự hỉ, trứng ruồi, trứng nhặng fly) - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {chuck} tiếng cục cục, tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi, mâm cặp, bàn cặp, ngàm, đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ, sự liệng, sứ đuổi ra, sự thải ra, sự bỏ rơi, trò chơi đáo lỗ - {dart} mũi tên phóng, phi tiêu, cái lao, ngọn mác, trò chơi ném phi tiêu, ngòi nọc, sự lao tới, sự phóng tới - {farrow} sự đẻ, lứa - {fling} sự vứt, sự lao, sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù, lời nói mỉa, lời chế nhạo, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi - {heave} sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng, miếng nhấc bổng ném xuống Cornwall heave), sự dịch chuyển ngang - bệnh thở gấp - {litter} rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, lượt rơm phủ, rơm trộn phân, phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng - {nest} tổ, ổ, nơi ẩn náu, sào huyệt, bộ đồ xếp lồng vào nhau - {pitch} hắc ín, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {shy} sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né - {sling} rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo, dây quàng, băng đeo - {throw} khoảng ném xa, sự vật ngã, sự quăng xuống đất, xê dịch của phay - {toss} sự quẳng lên, sự ném lên, trò chơi sấp ngửa, sự ngã từ trên ngựa xuống) = der Wurf (Sport) {shot}+ = der Wurf (Zoologie) {birth; litter}+ = Wurf- {ballistic}+ = auf einen Wurf {at a stroke}+ = der Wurf gilt nicht! (Sport) {no ball!}+
См. также в других словарях:
projection — [ prɔʒɛksjɔ̃ ] n. f. • 1314; lat. projectio, de projectus, p. p. de projicere 1 ♦ Action de jeter, de lancer en avant (⇒ 1. jet; projeter, I ). Projection de liquide, de vapeur. Lancement, jet (de projectiles). Projection de pierres, d obus.… … Encyclopédie Universelle
Projection — Pro*jec tion, n. [L. projectio: cf. F. projection.] [1913 Webster] 1. The act of throwing or shooting forward. [1913 Webster] 2. A jutting out; also, a part jutting out, as of a building; an extension beyond something else. [1913 Webster] 3. The… … The Collaborative International Dictionary of English
projection — Pro*jec tion, n. [L. projectio: cf. F. projection.] [1913 Webster] 1. The act of throwing or shooting forward. [1913 Webster] 2. A jutting out; also, a part jutting out, as of a building; an extension beyond something else. [1913 Webster] 3. The… … The Collaborative International Dictionary of English
projection — projection, protrusion, protuberance, bulge all denote something which extends beyond a level or a normal outer surface. Projection is applicable to anything that juts out, especially at a sharp angle {buttresses are projections which serve to… … New Dictionary of Synonyms
projection — [prō jek′shən, prəjek′shən] n. [MFr < L projectio] 1. a projecting or being projected 2. something that projects, or juts out 3. something that is projected; specif., in map making, the representation on a plane of the earth s surface (or the… … English World dictionary
projection — 1550s, originally cartographical, drawing of a map or chart according to scale, from M.Fr. projection, from L. projectionem (nom. projectio), from projicere (see PROJECT (Cf. project) (n.)) … Etymology dictionary
projection — [n1] bulge, overhang bump, bunch, eaves, extension, hook, jut, knob, ledge, outthrust, point, prolongation, prominence, protrusion, protuberance, ridge, rim, shelf, sill, spine, spur, step, swelling; concepts 471,509,513 Ant. depression… … New thesaurus
projection — Projection. s. f. v. Il n a guere d usage qu en cette phrase, Poudre de projection, qui se dit d une poudre par laquelle les Chymistes pretendent faire le changement des métaux en or … Dictionnaire de l'Académie française
Projection — (v. lat.), 1) der Wurf, das Werfen; 2) die Abbildung eines Gegenstandes auf einer ebenen od. krummen Fläche durch gerade Linien, welche sich entweder parallel sind, od. nach einem gegebenen Punkte zusammenlaufen. Wenn auf zwei einander… … Pierer's Universal-Lexikon
Projection — Projection, die geometrischen Beziehungen beliebiger Punkte, Linien und Flächen im Raume zu 1, 2 oder 3 sich gegenseitig schneidenden gegebenen Ebenen. Erstere sind die projicirenden Punkte etc., letzteres die P. s od. Coordinatenebenen.… … Herders Conversations-Lexikon
projection TV — n. a system made up of lenses, mirrors, and a cathode ray tube, for projecting video images onto a large screen * * * … Universalium