Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

progression

  • 1 die Progression

    (Mathematik) - {progression} sự tiến tới, sự tiến bộ, sự tiến triển, sự phát triển, sự tiến hành, cấp số

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Progression

  • 2 die Reihe

    - {alignment} sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng - {bank} đê, gờ, ụ, bờ, đống, bãi ngầm, sự nghiêng cánh, sự nghiêng sang một bên, bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, nhà ngân hàng, vốn nhà cái, chỗ ngồi, dãy mái chèo, bàn phím, bàn thợ - {bout} lần, lượt, đợi, cơn, chầu, cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu, cuộc đọ sức - {chain} dây, xích, dãy, chuỗi, loạt, thước dây, dây chuyền, xiềng xích - {line} dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói - lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai - {range} phạm vị, lĩnh vực, trình độ, loại, tầm, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng, vùng - {rank} hàng ngũ, đội ngũ, hạng, địa vị xã hội, địa vị cao sang, tầng lớp, cấp - {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu, hội, tràng, thanh thang round of a ladder) - phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {row} dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh - sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh, phỏng chuỗi, khúc xêcăng, sự phối hợp, bài ca xêcăng, chuỗi quân bài cùng hoa - {series} đợt, thống, hệ, nhóm cùng gốc, cấp số, nhóm - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm, lứa trứng - tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) - {string} băng, dải, thớ, xơ, dây đàn, xâu, bảng ghi điểm, đàn ngựa thi, vỉa nhỏ, điều kiện ràng buộc - {suite} đoàn tuỳ tùng, tổ khúc - {tail} đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau, mặt sấp, tail-coat - {tier} tầng, lớp, bậc thang, người buộc, người cột, người trói - {train} xe lửa, hạt, đuôi dài lê thê, hậu quả, bộ truyền động - {turn} vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, sự diễn biến, sự thay đổi, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, phiên, thời gian hoạt động ngắn, dự kiến - ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố = die Reihe (Sport) {innings}+ = die Reihe (Militär) {file}+ = die Reihe (Mathematik) {progression}+ = in Reihe {daisy chain}+ = der Reihe nach {in order; in turns; one after the other; successively}+ = die feste Reihe {phalanx}+ = außer der Reihe {out of turn}+ = die vorderste Reihe {forefront}+ = eine Reihe bilden {to range; to rank}+ = an die Reihe kommen {to come on}+ = die arithmetische Reihe {arithmetical progression}+ = ich bin an der Reihe {it is my turn}+ = in der Reihe bleiben {to keep in line}+ = Sie sind an der Reihe {it's your turn}+ = wer ist an der Reihe? {whose turn is it?}+ = in der vordersten Reihe {in the front row}+ = jetzt sind sie an der Reihe {the ball is in their court}+ = warte, bis du an der Reihe bist! {wait your turn!}+ = in einer Reihe marschieren lassen {to file}+ = sie mußte warten, bis sie an der Reihe war {she had to wait her turn}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Reihe

  • 3 der Fortschritt

    - {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, sự sớm pha - {advancement} sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên, sự thăng chức, đề bạt, tiền nhận trước - {headway} sự tiến triển, sự đi, tốc độ đi, khoảng cách thời gian, bề cao vòm - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {march} March tháng ba, cuộc hành quân, chặng đường hành quân, bước đi, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, bờ cõi, biên giới biên thuỳ - {progress} sự phát triển, sự tiến hành, cuộc kinh lý - {progression} cấp số - {stride} bước dài, bước, số nhiều) sự tiến bộ - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng - tình thế, tình hình, giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = der Fortschritt [gegenüber] {increase [on]}+ = das ist schon ein großer Fortschritt {that's half the battle}+ = der wissenschaftlich-technische Fortschritt {scientific and technological progress}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fortschritt

  • 4 der Verlauf

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {current} luồng, dòng điện, chiều - {efflux} sự tuôn ra, vật tuôn ra, cái tuôn ra - {process} quá trình, sự tiến triển, sự tiến hành, phương pháp, cách thức, việc tố tụng, trát đòi, lệnh gọi của toà án, u lồi, bướu, phép in ximili, phép in ảnh chấm - {progression} sự tiến tới, sự tiến bộ, sự phát triển, cấp số - {tenor} phương hướng chung, ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính, kỳ hạn, bản sao, giọng nam cao, bè têno, kèn têno - {trend} phương hướng, khuynh hướng, xu hướng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Verlauf

См. также в других словарях:

  • progression — [ prɔgresjɔ̃ ] n. f. • XIIIe math.; lat. progressio 1 ♦ Suite de nombres dans laquelle chaque terme est déduit du précédent par une loi constante. Progression arithmétique, géométrique. ♢ Mus. Succession de sons suivant une loi déterminée.… …   Encyclopédie Universelle

  • Progression — may refer to:In mathematics:* Arithmetic progression, sequence of numbers such that the difference of any two successive members of the sequence is a constant * Geometric progression, sequence of numbers such that the quotient of any two… …   Wikipedia

  • Progression — Pro*gres sion, n. [L. progressio: cf. F. progression.] [1913 Webster] 1. The act of moving forward; a proceeding in a course; motion onward. [1913 Webster] 2. Course; passage; lapse or process of time. [1913 Webster] I hope, in a short… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • progression — pro‧gres‧sion [prəˈgreʆn] noun [uncountable] gradual development and improvement over a period of time: • The typical career progression includes two years of technical training. * * * progression UK US /prəʊˈgreʃən/ US  /prəˈgreʃən/ noun [U] ►… …   Financial and business terms

  • Progression — Progression …   Википедия

  • Progression — (von lat. progressus ‚Fortschritt‘) steht für: eine Kurzform für die Steuerprogression in der Einkommensteuer; ein Synonym für eine mathematische Folge; Progression (Sprachunterricht), im Fremdsprachenunterricht die Anordnung des Lern und… …   Deutsch Wikipedia

  • progression — [prō gresh′ən, prəgresh′ən] n. [ME < MFr < L progressio] 1. a moving forward or onward; progress 2. a sequence or succession, as of acts, happenings, etc. 3. Math. a sequence of numbers, each of which is obtained from its predecessor by the …   English World dictionary

  • progression — index accession (enlargement), advance (progression), advancement (improvement), array (order), boom ( …   Law dictionary

  • progression — (n.) mid 15c., action of moving forward, from O.Fr. progression (early 15c.), from L. progressionem (nom. progressio) a going forward, from progressus, pp. of progredi go forward, from pro forward (see PRO (Cf. pro )) + gradi to step, walk, f …   Etymology dictionary

  • progression — Progression. s. f. Il n a guere d usage que dans le dogmatique, & en cette phrase, Mouvement de progression, qui signifie aussi, Mouvement en avant …   Dictionnaire de l'Académie française

  • progression — progression. См. прогресс. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»