Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

press

  • 21 der Schrank

    - {cabinet} tủ, vỏ, nội các, chính phủ, phòng riêng - {cubicle} phòng ngủ nhỏ - {cupboard} tủ búp phê - {press} sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc, đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật, cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả, cái ép, máy ép, máy nén bàn là - máy in orinting press), nhà máy in, thuật in, sự in, báo chí, tủ đóng vào tường, tủ đứng nhiều ngăn, sự căng hết, sự bắt lính = der eingebaute Schrank {closet}+ = der verschließbare Schrank {locker}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schrank

  • 22 die Pressemeldung

    - {news item; press report}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Pressemeldung

  • 23 auspressen

    - {to press} ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, đè nặng, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, bắt, lấy, tước đoạt, trưng dụng - {to squash} nén, nén chặt, bẻ lại làm phải cứng họng, bóp chết, đàn áp, bị ép, bị nén, chen - {to squeeze} vắt, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, bóp nặn, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn - {to sweat (sweat,sweat) đổ mồ hôi, toát mồ hôi, úa ra, rỉ ra, làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc, bán sức lao động, sợ hãi, hối hận, chảy, toát, làm đổ mồ hôi, làm ướt đẫm mồ hôi, lau mồ hôi - ốp làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, bóc lột, ủ, hàn, tra tấn để bắt khai - {to wring (wrung,wrung) vặn, vò xé, làm cho quặn đau, làm đau khổ, moi ra, rút ra = auspressen [aus] {to express [from,out of]}+ = auspressen (Saft) {to crush out}+ = auspressen (Technik) {to extrude}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > auspressen

  • 24 die Pressefreiheit

    - {freedom of the press}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Pressefreiheit

  • 25 lasten

    - {to bear (bore,borne) mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào, đầu cơ giá hạ, làm cho sụt giá = lasten [auf] {to press [against]; to weigh [on]}+ = lasten auf {to weigh heavy upon}+ = schwer lasten [auf] {to brood [over,on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lasten

  • 26 der Wäscheschrank

    - {linen cupboard; linen press}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wäscheschrank

  • 27 die Nachrichten

    - {news} tin, tin tức = die Nachrichten (Radio) {newscast}+ = die neuesten Nachrichten {the latest news}+ = die glaubhaften Nachrichten {authentic news}+ = Wir haben gute Nachrichten. {We've got some good news.}+ = die nach Redaktionsschluß eingegangenen Nachrichten {stop-press news}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nachrichten

  • 28 bügeln

    - {to flat-iron} - {to iron} tra sắt vào, bọc sắt, xiềng xích, là, là quần áo - {to press} ép, nép, bóp, ấn, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, đè nặng, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, bắt, lấy, tước đoạt, trưng dụng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bügeln

  • 29 der Saft

    - {juice} nước ép, dịch, phần tinh hoa, phần tinh tuý, xăng, dầu, điện - {juiciness} tính có nhiều nước = der Saft (Botanik) {sap}+ = Saft! {juice!}+ = den Saft auspressen {to press out the juice}+ = Ist noch Saft übrig? {Is there any juice left?}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Saft

  • 30 quetschen

    - {to bruise} làm thâm tím, làm cho thâm lại, làm méo mó, làm sứt sẹo, tán, giã, thâm tím lại, thâm lại - {to contuse} làm giập - {to crimp} dụ dỗ đi lính, dụ dỗ đi làm tàu, gấp nếp, ép thành nếp, uốn quăn, uốn làn sóng, rạch khía - {to jam} ép chặt, kẹp chặt, + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt, làm tắc nghẽn, làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại, chêm, chèn, phá, làm nhiễu, bị chêm chặt, mắc kẹt, bị ép chặt, bị xếp chật ních - bị nhồi chặt, ứng tác, ứng tấu - {to mash} ngâm vào nước nóng, trộn để nấu, nghiền, bóp nát, làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình - {to press} ép, nép, bóp, ấn, là, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, đè nặng, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, bắt, lấy, tước đoạt, trưng dụng - {to squeeze} vắt, nén, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, bóp nặn, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > quetschen

  • 31 die Sensationspresse

    - {yellow press} báo vàng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Sensationspresse

  • 32 plätten

    - {to flat-iron} - {to iron} tra sắt vào, bọc sắt, xiềng xích, là, là quần áo - {to launder} giặt là, có thể giặt là được - {to press} ép, nép, bóp, ấn, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, đè nặng, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, bắt, lấy, tước đoạt, trưng dụng - {to smooth} làm cho nhẵn, san bằng, giải quyết, dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm, gọt giũa, lặng, yên lặng, dịu đi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > plätten

  • 33 drücken

    - {to bear (bore,borne) mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm, chịu, chịu đựng, sinh, sinh sản, sinh lợi, chống đỡ, đỡ, có hiệu lực, ăn thua, rẽ, quay, hướng về, ở vào, đầu cơ giá hạ, làm cho sụt giá - {to depress} làm chán nản, làm ngã lòng, làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn, làm giảm, làm giảm sút, làm chậm trễ, làm đình trệ, làm yếu đi, làm suy nhược, ấn xuống, nén xuống, kéo xuống - đẩy xuống, hạ xuống - {to gripe} - {to hit (hit,hit) đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng, va phải, vấp phải, va trúng, chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ, tìm ra, vớ được, hợp với, đúng với, đạt tới, đạt được - tới, mê đắm, đam mê, nhằm đánh - {to oppress} đè bẹp, đè nặng, đàn áp, áp bức - {to pinch} vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức, làm cồn cào, làm tê buốt, làm tái đi, cưỡng đoạt, són cho, giục, thúc, cho đi ngược chiều gió, xoáy, ăn cắp, bắt, tóm cổ, bỏ vào tù, keo cú, keo kiệt - vắt cổ chày ra nước - {to press} ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, lấy, tước đoạt, trưng dụng - {to push} xô, đẩy, húc, thúc đẩy, xô lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, + on) theo đuổi, đeo đuổi, nhất định đưa ra, quảng cáo, tung ra, cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công, dám làm, thọc đẩy - húc sừng - {to rack} trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió, đổ đầy cỏ vào máng, đổ cỏ vào máng, xếp lên giá, cho chuyển vị bằng thanh răng, đóng trăn, tra tấn, hành hạ, làm khổ, làm rung chuyển - nặn, cho thuê với giá cắt cổ, làm hết cả màu mỡ, chạy nước kiệu, chắt ra - {to ride (rode,ridden) đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe, đi xe đạp, lướt đi, trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo, gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân, thuộc vào loại cho ngựa chạy - cưỡi, cho cưỡi lên, giày vò, day dứt, áp chế, lướt trên - {to screw} bắt vít, bắt vào bằng vít, vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, bòn rút, bóp nặn, ép cho được, cau, nheo, mím, lên dây cót - {to squeeze} vắt, nén, chen, ẩn, nhét, tống tiền, bòn mót, gây áp lực, nặn ra, ép ra, cố rặn ra, in dấu, + in, out, through...) chen lấn - {to strain} căng, làm căng thẳng, bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức, vi phạm, lạm quyền, lọc, để ráo nước, làm cong, làm méo, ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức - cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch, căng ra, thẳng ra, kéo căng, lọc qua = drücken (Kommerz) {to raid}+ = drücken auf {to bear hard on}+ = sich drücken {to crab; to goldbrick; to hedge; to hop it; to scrimshank; to scuttle off; to shirk; to skulk}+ = an sich drücken {to snuggle}+ = sich drücken von {to funk}+ = sich vor etwas drücken {to wriggle out of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > drücken

  • 34 das Drucken

    - {printing} sự in, nghề ấn loát = das Drucken (Typographie) {press}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Drucken

  • 35 die Walzenpresse

    - {roller press}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Walzenpresse

  • 36 die Druckvorstufe

    - {pre-press}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Druckvorstufe

  • 37 andrücken

    - {to press on}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > andrücken

  • 38 der Druckknopf

    - {patent fastener; push button; pushbutton} = der Druckknopf (Kleid) {press-stud}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Druckknopf

  • 39 die Skandalpresse

    - {gutter press}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Skandalpresse

  • 40 zum Kriegsdienst pressen

    - {to kidnap} bắt cóc = das Pressen zum Kriegsdienst {press}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zum Kriegsdienst pressen

См. также в других словарях:

  • Press TV — Saltar a navegación, búsqueda Press TV Programación Noticias, opinión y documentales Propietario IRIB[1] [2] País …   Wikipedia Español

  • Press — may refer to:In publishing: * The press, otherwise known as the journalism business, the newspaper business, the news media, the Fourth Estate or the mass media * A press, publishing house or printer (publisher) * Printing press, a machine that… …   Wikipedia

  • Press TV — Страна Иран Зона вещания …   Википедия

  • Press — Press, n. [F. presse. See 4th {Press}.] 1. An apparatus or machine by which any substance or body is pressed, squeezed, stamped, or shaped, or by which an impression of a body is taken; sometimes, the place or building containing a press or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Press — Press, v. t. [imp. & p. p. {Pressed}; p. pr. & vb. n. {Pressing}.] [F. presser, fr. L. pressare to press, fr. premere, pressum, to press. Cf. {Print}, v.] 1. To urge, or act upon, with force, as weight; to act upon by pushing or thrusting, in… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Press — bezeichnet: kurz das sächsischen Eisenbahnverkehrsunternehmen Eisenbahn Bau und Betriebsgesellschaft Pressnitztalbahn als englisches Wort für Presse oft einen Namensteil von Nachrichtenagenturen und Verlagen Press (Zeitung), eine serbische… …   Deutsch Wikipedia

  • press — Ⅰ. press [1] ► VERB 1) move into a position of contact with something by exerting continuous physical force. 2) exert continuous physical force on (something), especially to operate a device. 3) apply pressure to (something) to flatten or shape… …   English terms dictionary

  • press — press[b] (II)[/b] (izg. prȅs) prid. <indekl.> DEFINICIJA uz imenicu SINTAGMA press agencija specijalizirana novinska služba koja prenosi vijesti korisnicima (novinske i RTV kuće i sl.) i distribuira ih; press bilten kratka tiskana izvješća… …   Hrvatski jezični portal

  • press# — press n throng, crush, *crowd, mob, rout, horde Analogous words: *multitude, army, host, legion press vb Press, bear, bear down, squeeze, crowd, jam mean to exert pressure upon something or someone continuously or for a length of time. They are… …   New Dictionary of Synonyms

  • Press — Press, n. [For prest, confused with press.] A commission to force men into public service, particularly into the navy. [1913 Webster] I have misused the king s press. Shak. [1913 Webster] {Press gang}, or {Pressgang}, a detachment of seamen under …   The Collaborative International Dictionary of English

  • press — press1 [pres] vt. [ME pressen < MFr presser < L pressare, freq. of premere, to press < IE base * per , to strike > OSlav p rati, to strike] 1. to act on with steady force or weight; push steadily against; squeeze 2. to depress or… …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»