-
1 sauber
- {clean} sạch, sạch sẽ, trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc, thẳng, không có mấu, không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, không bị ô uế, không bệnh tật, có thể ăn thịt được, hoàn toàn - hẳn - {cleanly} ưa sạch, ưa sạch sẽ, có tính sạch sẽ - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {natty} chải chuốt, đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay - {neat} sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch, ngắn gọn, tinh xảo, giản dị và trang nhã, nguyên chất, không pha - {preen} - {shipshape} thứ tự - {spruce} diêm dúa, bảnh bao - {taut} kéo căng, căng, chạy tốt, căng thẳng - {tidy} gọn gàng, khá nhiều, kha khá, khá khoẻ -
2 putzen
- {to array} mặc quần áo, diện, trang điểm &), sắp hàng, dàn hàng, dàn trận, lập danh sách - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to brush} chải, quét, vẽ lên, chạm qua, lướt qua, chạm nhẹ phải, lướt phải - {to clean} lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to furbish} mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng, + up) làm mới lại, trau dồi lại, phục hồi - {to groom} chải lông, động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt, chuẩn bị - {to perk} ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up), vui tươi lên, phấn khởi lại, vênh lên, làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to plaster} trát vữa, trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao, dán lên, đắp lên, bồi thường, đến, xử lý bằng thạch cao - {to polish} làm cho láng, làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã động tính từ quá khứ), bóng lên - {to preen} rỉa - {to rub} cọ xát, chà xát, xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, nghiền, tán, cọ, mòn rách, xơ ra, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề - {to scour} chùi cọ, xối nước sục sạch bùn, tẩy, gột, sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua - {to trim} sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự, sửa, gạt, cời, cắt, hớt, tỉa, bào, đẽo..., tô điểm, trang sức, trang điểm, cân bằng trọng tải, xoay theo hướng gió, mắng mỏ, sửa cho một trận - lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào, tìm cách chiếu lòng cả đôi bên - {to trowel} trát bằng bay - {to worm} bò, chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu, bò vào, lần vào, luồn qua &), ren, moi = putzen (Docht) {to snuff}+
См. также в других словарях:
Preen — bezeichnet: Preen (Adelsgeschlecht), mecklenburgisches Adelsgeschlecht Preen ist der Nachname von: Hugo von Preen (1854−1941), österreichischer Maler, Archäologe und Heimatforscher Otto von Preen (1579−1634), deutscher Jurist und Hofbeamter… … Deutsch Wikipedia
Preen — Preen, v. t. [imp. & p. p. {Preened}; p. pr. & vb. n. {Preening}.] [See {Preen}, n.; or cf. {Prune}.] 1. To dress with, or as with, a preen; to trim or dress with the beak, as the feathers; said of birds. Derham. [1913 Webster] 2. To trim up, as… … The Collaborative International Dictionary of English
Preen — Preen, n. [AS. pre[ o]n a clasp, bodkin; akin to D. priem punch, bodkin, awl, G. pfriem, Icel. prj[=o]nn a knitting needle, pin, Dan. preen a bodkin, punch.] A forked tool used by clothiers in dressing cloth. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
preen — [pri:n] v [I and T] [Date: 1400 1500; Origin: Probably from Old French proignier; PRUNE1] 1.) if a bird preens or preens itself, it cleans itself and makes its feathers smooth using its beak 2.) to spend time making yourself look tidier and more… … Dictionary of contemporary English
Preen — Preen, v. i. To dress up neatly and smartly; to make oneself well groomed and well dressed. [PJC] 2. To feel proud of one s achievement; to swell or gloat. [PJC] … The Collaborative International Dictionary of English
preen — ► VERB 1) (of a bird) tidy and clean its feathers with its beak. 2) devote effort to making oneself look attractive. 3) (preen oneself) congratulate or pride oneself. ORIGIN probably related to obsolete prune, from Latin ungere anoint … English terms dictionary
preen — [ prin ] verb intransitive or transitive 1. ) if a bird or animal preens or preens itself, it cleans and arrange its feathers or fur with its beak or tongue 2. ) to spend a lot of time trying to make yourself look more attractive by arranging… … Usage of the words and phrases in modern English
preen — to trim, to dress up, late 14c., perhaps a variation of prune (v.), or from O.Fr. poroindre anoint before, and O.Fr. proignier round off, prune. O.E. preon meant to pin, and probably influenced this word. Due to the popularity of falconry, words… … Etymology dictionary
preen — plume, *pride, pique Analogous words: congratulate, *felicitate … New Dictionary of Synonyms
preen — [v] admire and clean oneself beautify, clean, doll up, groom, prettify, pretty, primp, prink, spruce up, tidy; concept 161 … New thesaurus
preen — [prēn] vt. [ME preynen, altered (infl. by preonen, to prick with a pin < preon < OE, a pin) < proinen, to PRUNE3] 1. to clean and trim (the feathers) with the beak: said of birds 2. to make (oneself) trim; dress up or adorn (oneself) 3.… … English World dictionary