Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

precise

  • 121 präziser

    1. more precise
    2. preciser

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > präziser

  • 122 präziseste

    1. most precise
    2. precisest

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > präziseste

  • 123 um genau zu sein

    1. as a matter of fact
    2. to be more accurate
    3. to be more precise

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > um genau zu sein

  • 124 bestimmt

    - {assertive} xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán - {authoritative} có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch, mệnh lệnh, có uy quyền, có quyền lực - {certain} chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít - {confirmed} ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên - {decided} đã được giải quyết, đã được phân xử, đã được quyết định, kiên quyết, không do dự, dứt khoát, rõ rệt, không cãi được - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {determinate} xác định, đã quyết định - {determined} đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết - {explicit} nói thẳng, hiện - {express} nói rõ, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành - {fixed} đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước - {given} đề ngày, nếu, đã quy định, đã cho, có xu hướng, quen thói - {particular} đặc biệt, đặc thù, cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ - {peremptory} cưỡng bách, tối cần, thiết yếu, giáo điều, độc đoán, độc tài, võ đoán - {positive} xác thực, tích cực, tuyệt đối, hoàn toàn, hết sức,, dương, chứng, ở cấp nguyên, đặt ra, do người đặt ra - {precise} đúng, chính xác, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {pronounced} - {settled} ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư, đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống, bị chiếm làm thuộc địa - đã lắng, bị lắng - {special} - {specific} rành mạch, loài, đặc trưng, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng - {sure} có thể tin cậy được, cẩn thận, thật, xác thật, tôi thừa nhận - {surely} không ngờ gì nữa, nhất định rồi - {to bound} giáp giới với, là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, hạn chế, tiết chế, nảy bật lên, nhảy lên = bestimmt [für] {made [for]}+ = bestimmt [zu tun] {bound [to do]}+ = ganz bestimmt {absolutely; for a certainty; for sure; without fail}+ = ganz bestimmt! {definitely!; most decidedly!}+ = bestimmt sein für {to be intended for; to be meant for}+ = ich tue es bestimmt {I am bound to do it}+ = bestimmt werden von {to be determined by}+ = etwas bestimmt wissen {to be positive about something}+ = sie will es bestimmt gehört haben {she insists on having heard it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bestimmt

  • 125 peinlich

    - {awkward} vụng về, lúng túng, ngượng ngịu, bất tiện, khó khăn, nguy hiểm, khó xử, rầy rà, rắc rối - {embarrassing} làm lúng túng, ngăn trở - {meticulous} tỉ mỉ, quá kỹ càng - {painful} đau đớn, đau khổ, làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức - {particular} đặc biệt, đặc thù, cá biệt, riêng biệt, tường tận, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ - {precise} đúng, chính xác, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {scrupulous} đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng, quá tỉ mỉ - {sore} đau, tức giận, tức tối, buồn phiền, làm buồn phiền, mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt, nghiêm trọng = peinlich genau {meticulous; minute}+ = peinlich sauber {neat and clean}+ = wir fühlten uns peinlich berührt {we felt embarrassed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > peinlich

  • 126 bündig

    - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {convincing} làm cho người ta tin, có sức thuyết phục - {curt} cộc lốc, cụt ngủn, ngắn gọn - {precise} đúng, chính xác, tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {shortly} không lâu nữa, chẳng mấy chốc, tóm lại - {succinct} cô đọng = kurz und bündig {concise; short and to the point; terse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bündig

  • 127 exakt

    - {exact} chính xác, đúng, đúng dắn - {exactly} đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy - {minutely} từng phút, kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ - {precise} kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {scientific} khoa học, có hệ thống, có kỹ thuật - {strict} nghiêm khắc, nghiêm chỉnh, hoàn toàn, thật sự

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > exakt

  • 128 korrekt

    - {correct} đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối - {precise} tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {proper} thích đáng, thích hợp, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh - chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, hết sức, đúng mức

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > korrekt

См. также в других словарях:

  • Precise — Pre*cise , a. [L. praecisus cut off, brief, concise, p. p. of praecidere to cut off in front, to cut off; prae before + caedere to cut: cf. F. pr[ e]cis. Cf. {Concise}.] 1. Having determinate limitations; exactly or sharply defined or stated;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • precise — ► ADJECTIVE 1) marked by exactness of expression or detail. 2) very attentive to detail. 3) exact; particular: at that precise moment. DERIVATIVES precisely adverb preciseness noun. USAGE Strictly speaking, pre …   English terms dictionary

  • precise — [adj1] exact, accurate absolute, actual, categorical, circumscribed, clear cut, correct, decisive, definite, determinate, explicit, express, fixed, individual, limited, literal, narrow, nice, on the button*, on the money*, on the nose*,… …   New thesaurus

  • precise — [prē sīs′, prisīs′] adj. [MFr précis < L praecisus, pp. of praecidere, to cut off, be brief < prae , before (see PRE ) + caedere, to cut (see CIDE)] 1. strictly defined; accurately stated; definite 2. speaking definitely or distinctly 3.… …   English World dictionary

  • precise — I adjective accurate, careful, clean cut, clear cut, close, correct, critical, defined, definite, detailed, determinate, diligens, distinct, elegans, even, exact, explicit, express, faithful, fastidious, faultless, finical, finicky, flawless,… …   Law dictionary

  • précisé — précisé, ée (pré si zé, zée) part. passé de préciser. Une époque précisée. Des circonstances précisées …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • precise — (adj.) mid 15c., from M.Fr. précis condensed, cut short (14c.), from M.L. precisus, from L. praecisus abridged, cut off, pp. of praecidere to cut off, shorten, from prae before (see PRE (Cf. pre )) + caedere to cut (see CEMENT (Cf …   Etymology dictionary

  • precise — exact, accurate, Correct, nice, right Analogous words: definite, express, Cxplicit: strict, *rigid, rigorous, stringent Antonyms: loose Contrasted words: lax, slack (see LOOSE): Careless, heedless …   New Dictionary of Synonyms

  • precise — pre|cise W3 [prıˈsaıs] adj [Date: 1500 1600; : French; Origin: précis, from Latin praecisus, from praecidere to cut off ] 1.) precise information, details etc are exact, clear, and correct = ↑exact ▪ precise sales figures ▪ It was difficult to… …   Dictionary of contemporary English

  • precise — [[t]prɪsa͟ɪs[/t]] 1) ADJ GRADED: ADJ n (emphasis) You use precise to emphasize that you are referring to an exact thing, rather than something vague. I can remember the precise moment when my daughter came to see me and her new baby brother in… …   English dictionary

  • precise — pre|cise [ prı saıs ] adjective * 1. ) exact and accurate: Lara was able to tell me everything that had happened in precise detail. There is no precise definition of a storm. Can you be a little more precise? The precise date and place of his… …   Usage of the words and phrases in modern English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»