-
1 das Puder
- {powder} bột, bụi, thuốc bột, phấn, thuốc súng -
2 das Pulver
- {powder} bột, bụi, thuốc bột, phấn, thuốc súng = das Pulver (Geld) {brass}+ = sein Pulver verschießen {to shoot one's bolt}+ = er hat das Pulver nicht erfunden {he won't set the Thames on fire}+ -
3 die Pulverbeschichtung
- {powder coating} -
4 das Backpulver
- {baking powder; baking soda; yeast powder} -
5 der Staub
- {dust} bụi, rác, phấn hoa, đám bụi mù, đất đen), xương tàn, tro tàn, cơ thể con người, con người, tiền mặt - {powder} bột, thuốc bột, phấn, thuốc súng = zu Staub werden {to powder}+ = Staub aufwirbeln {to kick up dust; to make dust; to raise a dust}+ = der radioaktive Staub {fallout}+ = zu Staub zerfallen {to moulder; to pulverize}+ = in den Staub ziehen {to drag down into the dust}+ = viel Staub aufwirbeln {to kick up a dust}+ = dick mit Staub bedeckt {thick with dust}+ = sich aus dem Staub machen {to make off; to slope off; to vamoose}+ = Er machte sich aus dem Staub. {He made a bolt for it.}+ = Asche zu Asche, Staub zu Staub {Ash to Ashes, Dust to Dust}+ -
6 das Brausepulver
- {effervescent powder; sherbet powder} -
7 der Hauch
- {aspiration} nguyện vọng, khát vọng, sự hít vào, sự thở vào, tiếng hơi, sự hút - {bloom} hoa, sự ra hoa, tuổi thanh xuân, thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất, phấn, sắc hồng hào khoẻ mạnh, vẻ tươi, thỏi đúc - {breath} hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ, làn hương thoảng, tiếng thì thào - {breeze} ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, gió brizơ, sự cãi cọ, sự nổi cáu - {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác - {suggestion} sự gợi ý, ý kiến đề nghị, sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm, sự ám thị, ý ám thị - {trace} dây kéo, số nhiều) dấu, vết, vết tích, một chút, chút ít - {waft} làn, sự thoảng qua, cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất, cái vỗ cánh - {whiff} cá bn, luồng, hi, xuồng nhẹ, điếu xì gà nhỏ - {wind} gió, phưng gió, phía gió thổi, các phưng trời, mùi, tin phong thanh, ức, lời rỗng tuếch, chuyện rỗng tuếch, nhạc khí thổi, tiếng kèn sáo, vòng, khúc uốn, khúc lượn = der Hauch [von] {relish [of]; touch [of]}+ -
8 das Kurkuma
- {curcuma} cây nghệ - {turmeric} củ nghệ = das Kurkuma (Gewürz) {tumeric powder}+ = das Kurkuma (Botanik) {saffron}+ -
9 das Mehl
- {dust} bụi, rác, phấn hoa, đám bụi mù, đất đen), xương tàn, tro tàn, cơ thể con người, con người, tiền mặt - {farina} bột, chất bột, tinh bột - {flour} bột mì - {meal} bột xay chưa mịn), lượng sữa vắt, bữa ăn - {powder} thuốc bột, phấn, thuốc súng = das grobe Mehl {meal}+ = drei Pfund Mehl {three pounds of flour}+ = mit Mehl vermengen {to flour}+ = mit Mehl bestreuen {to flour}+ = etwas in Mehl wälzen {to coat something with flavour}+ -
10 das Ausströmen
- {effluence} sự phát ra, sự tuôn ra, cái phát ra, cái tuôn ra - {efflux} vật tuôn ra - {emission} sự bốc ra, sự toả ra, vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra, sự xuất tinh, sự phát hành - {escape} sự trốn thoát, phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát, sự thoát ly thực tế, phương tiện để thoát ly thực tế, sự thoát, cây trồng mọc tự nhiên - {flux} sự chảy mạnh, sự thay đổi liên tục, dòng, luồng, thông lượng, chất gây cháy, sự băng huyết, bệnh kiết lỵ - {ooziness} sự ri rỉ, sự rỉ nước - {outpouring} sự đổ ra, sự chảy tràn ra, sự thổ lộ, sự dạt dào - {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác = das Ausströmen (Gas) {blow}+ -
11 die Puste
- {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác = keine Puste mehr haben {to be puffed}+ -
12 die Lobhudelei
- {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác -
13 pulverisieren
- {to powder} rắc bột lên, rắc lên, thoa phấn, đánh phấn, trang trí bằng những điểm nhỏ, động tính từ quá khứ) nghiền thành bột, tán thành bột - {to pulverize} giã nhỏ như cám, phun bụi nước, đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn, bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám, thành bụi - {to triturate} nghiền, tán nhỏ -
14 der Hut
- {brimmer} cốc đầy - {hat} cái mũ có vành) = der hohe Hut {tile}+ = der flache Hut {mushroom}+ = der steife Hut {bokker; pot}+ = auf der Hut {alert}+ = aus dem Hut {impromptu}+ = auf der Hut sein {to be on one's guard; to be on the alert; to guard}+ = sei auf der Hut! {keep your powder dry!}+ = den Hut abnehmen {to uncover}+ = den Hut absetzen {to take off one's hat}+ = der steife runde Hut {the Derby}+ = der breitkrempige Hut {sundown}+ = der runde, steife Hut {billycock}+ = der Hut steht dir sehr gut {that hat is very becoming to you}+ = alle unter einen Hut bringen {to reconcile conflicting options}+ = Ihr neuer Hut steht ihr gut. {Her new hat becomes her.}+ = er muß eins auf den Hut kriegen {he needs to be taken down a peg}+ -
15 das Talkum
- {talcum powder} bột tan -
16 das Leichte
- {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác -
17 die Schwindelreklame
- {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác -
18 der Duftstoff
- {aroma} mùi thơm, hương vị - {sachet} túi nhỏ ướp nước hoa, túi bột thơm, bột thơm sachet powder) - {scent} mùi, hương thơm, dầu thơm, nước hoa, mùi hơi, sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện, tính nhạy cảm -
19 die Puderquaste
- {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác -
20 das Aufgeblasene
- {puff} hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua, luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra..., tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra, hơi thuốc lá ngắn, chỗ phùng lên, chỗ bồng lên, mớ tóc bồng - nùi bông thoa phấn powder puff), bánh xốp, lời khen láo, lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Powder — Pow der, n. [OE. poudre, pouldre, F. poudre, OF. also poldre, puldre, L. pulvis, pulveris: cf. pollen fine flour, mill dust, E. pollen. Cf. {Polverine}, {Pulverize}.] 1. The fine particles to which any dry substance is reduced by pounding,… … The Collaborative International Dictionary of English
Powder — may refer to a number of topics, including: *Powder (substance) material composed of very fine particles that are not cemented together * Powder (film), a 1995 film * Powder (band), a mid 1990s Britpop band. * Powder blue, a color * Powder… … Wikipedia
powder — [pou′dər] n. [ME poudre < OFr < L pulvis (gen. pulveris), dust: see POLLEN] 1. any dry substance in the form of very fine, dustlike particles, produced by crushing, grinding, etc. 2. a specific kind of powder [bath powder, face powder] 3.… … English World dictionary
powder — ► NOUN 1) fine dry particles produced by the grinding, crushing, or disintegration of a solid substance. 2) a cosmetic in this form applied to a person s face. 3) dated a medicine in this form. 4) loose, dry, newly fallen snow. 5) gunpowder. ►… … English terms dictionary
Powder — Pow der, v. i. 1. To be reduced to powder; to become like powder; as, some salts powder easily. [1913 Webster] 2. To use powder on the hair or skin; as, she paints and powders. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Powder — Pow der, v. t. [imp. & p. p. {Powdered}; p. pr. & vb. n. {Powdering}.] [F. poudrer.] 1. To reduce to fine particles; to pound, grind, or rub into a powder; to comminute; to pulverize; to triturate. [1913 Webster] 2. To sprinkle with powder, or as … The Collaborative International Dictionary of English
Powder — Données clés Sociétés de production Hollywood Pictures Pour plus de détails, voir Fiche technique et Distribution Powder, ou L Enfant du tonnerre au Québec, est un film améric … Wikipédia en Français
Powder — Saltar a navegación, búsqueda Powder Título Pura energía Ficha técnica Dirección Victor Salva Producción Roger Birnbaun y Daniel Grodnick Guión … Wikipedia Español
powder — [n] fine, loose grains made by crushing a solid crumb, dust, film, grain, grit, meal, particle, pounce, pulverulence, seed, talc; concepts 471,831 Ant. solid powder [v] crush into fine grains; sprinkle fine grains abrade, bray, comminute, cover,… … New thesaurus
Powder — Powder. См. Порошок. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) … Словарь металлургических терминов
powder — pow|der1 [ˈpaudə US ər] n [Date: 1200 1300; : Old French; Origin: poudre, from Latin pulvis dust ] 1.) [U and C] a dry substance in the form of very small grains ▪ curry powder ▪ talcum powder ▪ Grind the sugar into a powder . ▪ The paint … Dictionary of contemporary English