Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

pot

  • 1 der Fader

    - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca, nồi, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn - số tiền lớn đánh cá, ngựa đua hy vọng thắng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fader

  • 2 das Suppengrün

    - {pot-herb} rau

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Suppengrün

  • 3 die Kanne

    - {can} bình, bi đông, ca, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, nhà tù, nhà giam - {flagon} lọ, hũ - {jug} cái bình, nhà tù stone jug), tiếng hót jug) - {mug} chén vại, chén, mồm, miệng, mặt, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {pot} ấm, chậu, vại, nồi, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, số tiền lớn đánh cá - ngựa đua hy vọng thắng - {tankard} cốc vại

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kanne

  • 4 der Regler

    - {controller} người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị comptroller), bộ điều chỉnh - {governor} kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị, thủ lĩnh, chủ, cha, bố, máy điều chỉnh máy điều tốc - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca, nồi, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn - số tiền lớn đánh cá, ngựa đua hy vọng thắng - {regulator} người điều chỉnh, máy điều chỉnh - {stabilizer} máy ổn định, bộ ổn định, chất ổn định, bộ phận thăng bằng = der Regler (Technik) {controller}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Regler

  • 5 der Krug

    - {can} bình, bi đông, ca, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp, ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu, nhà tù, nhà giam - {crock} bình sành, lọ sành, mảnh sành, ngựa già yếu, người mất sức, người tàn tật, người bất lực, xe ọp ẹp, xe cà khổ, cừu cái già - {jar} vại, lọ, chai,) on the jar, on a jar, on jar hé mở, tiếng động chói tai, tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh, sự choáng người, sự choáng óc, sự gai người - sự bực bội, sự khó chịu, sự va chạm, sự bất đồng, sự không hoà hợp, sự bất hoà, sự cãi nhau, sự rung, sự chấn động - {jug} cái bình, nhà tù stone jug), tiếng hót jug) - {mug} chén vại, chén, mồm, miệng, mặt, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {pitcher} bình rót, lá hình chén, cầu thủ giao bóng, người bán quán ở vỉa hè, đá lát đường - {pot} ấm, chậu, hũ, nồi, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, số tiền lớn đánh cá - ngựa đua hy vọng thắng = der Krug (Maß) {tankard}+ = der kleine Krug {noggin}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Krug

  • 6 der Tiegel

    - {pan} thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không, miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần, nồi, bể, đất trũng lòng chảo, tầng đất cái hard pan), ổ nạp thuốc súng, sọ brain pan) - đầu, mặt - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, số tiền lớn đánh cá - ngựa đua hy vọng thắng - {skillet} xoong nhỏ có cán, chảo rán

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tiegel

  • 7 der Kessel

    - {basin} cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, lưu vực, bể, bồn, vũng, vịnh nhỏ - {boiler} người đun, nồi cất, nối chưng, nồi đun, nồi nấu, supze, nồi hơi, rau ăn luộc được, nồi nước nóng, đầu máy xe lửa - {container} cái đựng, cái chứa, thùng đựng hàng, hộp đựng hàng, côngtenơ - {kettle} ấm đun nước - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca, nồi, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn - số tiền lớn đánh cá, ngựa đua hy vọng thắng - {tank} thùng, két, xe tăng = der Kessel (Sport) {balk; baulk}+ = der Kessel (Militär) {pocket}+ = der große Kessel {cauldron}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kessel

  • 8 der Topf

    - {crock} bình sành, lọ sành, mảnh sành, ngựa già yếu, người mất sức, người tàn tật, người bất lực, xe ọp ẹp, xe cà khổ, cừu cái già - {jug} cái bình, nhà tù stone jug), tiếng hót jug) - {pan} thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không, miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần, nồi, bể, đất trũng lòng chảo, tầng đất cái hard pan), ổ nạp thuốc súng, sọ brain pan) - đầu, mặt - {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, số tiền lớn đánh cá - ngựa đua hy vọng thắng = der Topf (Archäologie) {olla}+ = in einen Topf werfen {to lump together}+ = alles in einen Topf werfen {to lump everything together}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Topf

  • 9 erledigt

    - {crocky} ốm yếu, kiệt sức - {done} xong, hoàn thành, đã thực hiện, mệt lử, mệt rã rời, đã qua đi, nấu chín, tất phải thất bại, tất phải chết - {fit} dùng được, thích hợp, vừa hơn, xứng đáng, đúng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {run down} chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, đè ngã, đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích - bôi nhọ, nói xấu, gièm pha = das ist erledigt {already done}+ = erledigt sein {to be a goner; to be broken; to go to pot}+ = ganz erledigt sein {to be all knocked out}+ = ich bin ganz erledigt {I feel tired out}+ = es muß erledigt werden {it wants to be done}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erledigt

  • 10 hereinlegen

    - {to pot} bỏ vào hũ, trồng vào chậu, chọc vào túi lưới, bỏ vào túi, nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi", rút ngắn, thâu tóm, bắn chết bằng một phát bắn gần, bắn, bắn gần = jemanden hereinlegen {to put across; to take someone in}+ = jemanden mit etwas hereinlegen {to plant someone on something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hereinlegen

  • 11 das Leben

    - {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {existence} sự tồn tại, sự sống, sự sống còn, cuộc sống, sự hiện có, vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật, thực thể - {life} đời sống, sinh mệnh, tính mệnh, đời, người đời, sự sinh sống, sự sinh tồn, cách sống, cách sinh hoạt, sinh khí, sinh lực, sự hoạt động, tiểu sử, thân thế, tuổi thọ, thời gian tồn tại - nhân sinh, vật sống, biểu hiện của sự sống - {living} cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {neck} cổ, thịt cổ, chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại, tính táo tợn, tính liều lĩnh, người táo tợn, người liều lĩnh = am Leben {above ground; alive}+ = voll Leben {live}+ = fürs Leben {for life}+ = das lange Leben {longevity}+ = ins Leben rufen {to call into being; to create; to father; to give being to; to initiate}+ = das trostlose Leben {living death}+ = das Leben ist rosig {to be in the pink}+ = das häusliche Leben {domesticity}+ = am Leben bleiben {to keep alive; to survive}+ = ums Leben kommen {to lose one's life}+ = ums Leben laufen {to run for one's life}+ = So ist das Leben! {Such is life!}+ = sein Leben fristen {to make a scanty living}+ = das Leben kennenlernen {to see life}+ = das Nötigste zum Leben {necessaries of life}+ = sein Leben hingeben {to give one's blood; to lay down one's life}+ = nie vorher im Leben {In all one's born days}+ = sein Leben einsetzen {to risk one's life}+ = nach dem Leben malen {to portray to the life}+ = im gewöhnlichen Leben {in everyday life}+ = etwas ins Leben rufen {to call something into being}+ = ein einförmiges Leben {a dull life}+ = sein ganzes Leben lang {all through his life; in all his mortal days}+ = Es geht um sein Leben. {His life is at stake.}+ = aus dem Leben gegriffen {from real life}+ = ein tolles Leben führen {to lead the life of old Riley}+ = ein neues Leben anfangen {to turn over a new leaf}+ = ein neues Leben beginnen {to turn over a new leaf}+ = ein flottes Leben führen {to go the pace}+ = ein ruhiges Leben führen {to live a quiet life}+ = genug verdienen zum Leben {to keep the pot boiling}+ = jemandem das Leben retten {to save one's life}+ = ihm glückt alles im Leben {he has great success in life}+ = im öffentlichen Leben stehen {to be in the public eye}+ = wieder ins Leben zurückrufen {to restore to life}+ = drei Menschen kamen ums Leben {three lives were lost}+ = sie führen ein lockeres Leben {they live fast}+ = jemandem das Leben verbittern {to make someone's life a misery}+ = ein ausschweifendes Leben führen {to lead a gay life}+ = jemandem das Leben schwer machen {to lead someone a dance}+ = fünf Leute von der Besatzung kamen ums Leben {five crew were killed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Leben

  • 12 schießen

    (schoß,geschossen) - {to dart} ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới - {to fire} đốt cháy, đốt, làm nổ, làm đỏ, nung, sấy, khử trùng, thải, đuổi, sa thải, kích thích, khuyến khích, làm phấn khởi, bắt lửa, cháy, bốc cháy, nóng lên, rực đỏ, nổ, nổ súng, chạy - {to lodge} cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho, chứa đựng, gửi, đưa, trao, đệ đơn kiện, bắn vào, đặt vào, giáng, tìm ra, tìm thấy, đè rạp, ở, cư trú, trọ, tạm trú, nằm = schießen (schoß,geschossen) (Tor) {to place}+ = schießen (schoß,geschossen) [auf] {to have a shot [at]; to loose [at]}+ = schießen (schoß,geschossen) [nach] {to pot [at]}+ = schießen (schoß,geschossen) (Fußball) {to kick}+ = schießen (schoß,geschossen) [auf,nach] {to shoot (shot,shot) [at]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schießen

  • 13 die Ampel

    - {flower pot; hanging lamp; traffic light}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ampel

  • 14 der Preis

    - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí, án phí, giá phải trả - {fee} tiền thưởng, tiền nguyệt liễm, học phí, gia sản, lânh địa, thái ấp - {premium} phần thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc, tiền các đổi tiền premium on exchange) - {rate} tỷ lệ, tốc độ, suất, mức, thuế địa phương, hạng, loại, sự đánh giá, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng - {trophy} vật kỷ niệm chiến công, chiến tích &), đồ trần thiết ở tường, giải thưởng, cúp - {value} giá trị, giá cả, năng suất, nghĩa, ý nghĩa, bậc phân loại, tiêu chuẩn = der Preis (Ware) {price}+ = der Preis (Sport) {pot}+ = der Preis (Gewinn) {prize}+ = der hohe Preis {dearness}+ = der erste Preis {blue ribbon; first prize}+ = um jeden Preis {at all costs; at any expense; at any price}+ = im Preis fallen {to be on the decline}+ = um keinen Preis {not at any price; not for anything}+ = der ermäßigte Preis (Buchhandel) {scrip}+ = im Preis steigen {to bull; to kite}+ = zum halben Preis {at half the price}+ = der niedrigste Preis {floor; marginal price; rockbottom price}+ = der angemessene Preis {reasonable price}+ = der zu niedrige Preis {undercharge}+ = vom Preis abziehen {to knock off}+ = unter Preis kaufen {to underbuy}+ = einen Preis nennen {to quote a price}+ = den Preis bekommen {to carry off the prize}+ = Der Preis ist heiß {the price is right}+ = der vorteilhafte Preis {bargain purchase option}+ = einen Preis setzen [auf] {to set a price on [on]}+ = um gar keinen Preis {for nothing in the world; not for all in the world}+ = im Preis herabsetzen {to depreciate; to mark down}+ = den Preis festsetzen {to cost (cost,cost)+ = den Preis zuerkennen {to give the palm}+ = einen Preis bestimmen {to fix a price}+ = im Preis heraufsetzen {to mark up}+ = den Preis davontragen {to bear away the bell; to bring home the bacon; to carry off the bell}+ = ohne Fleiß kein Preis {no pains, no gains}+ = den Preis ansetzen für {to price}+ = im Preis konkurrenzfähig {price-competitive}+ = hast du nach dem Preis gefragt? {did you ask the price?}+ = jemanden mit einem Preis auszeichnen {to award a prize to someone}+ = jemandem einen übermäßigen Preis berechnen {to rush someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Preis

  • 15 der Hut

    - {brimmer} cốc đầy - {hat} cái mũ có vành) = der hohe Hut {tile}+ = der flache Hut {mushroom}+ = der steife Hut {bokker; pot}+ = auf der Hut {alert}+ = aus dem Hut {impromptu}+ = auf der Hut sein {to be on one's guard; to be on the alert; to guard}+ = sei auf der Hut! {keep your powder dry!}+ = den Hut abnehmen {to uncover}+ = den Hut absetzen {to take off one's hat}+ = der steife runde Hut {the Derby}+ = der breitkrempige Hut {sundown}+ = der runde, steife Hut {billycock}+ = der Hut steht dir sehr gut {that hat is very becoming to you}+ = alle unter einen Hut bringen {to reconcile conflicting options}+ = Ihr neuer Hut steht ihr gut. {Her new hat becomes her.}+ = er muß eins auf den Hut kriegen {he needs to be taken down a peg}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hut

  • 16 im Gange

    - {afloat} nổi lênh đênh, lơ lửng không), trên biển, trên tàu thuỷ, ngập nước, lan truyền đi, thịnh vượng, hoạt động sôi nổi, hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai, đang lưu hành, không ổn định - trôi nổi - {afoot} đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm, trở dậy, hoạt động - {going} đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại - {on} tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên, đang, đang có, vào, về bên trái = im Gange sein {to be in progress}+ = im Gange halten {to keep the pot boiling}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > im Gange

  • 17 der Pfefferstreuer

    - {pepper pot}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Pfefferstreuer

  • 18 die Gießkanne

    - {watering can; watering pot}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gießkanne

  • 19 der Unterhalt

    - {aliment} đồ ăn, sự cấp dưỡng, sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần - {alimentation} sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng - {alimony} tiền cấp dưỡng cho vợ - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát - {keep} sự nuôi thân, sự nuôi nấng, cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng, người giữ, nhà tù, nhà giam, tháp, pháo đài, thành luỹ - {keeping} sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, sự tuân theo, sự giữ sổ sách, sự quản lý, sự tổ chức, sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp - {livelihood} cách sinh nhai, sinh kế - {living} cuộc sống sinh hoạt, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {maintenance} sự duy trì, sự nuôi, sự cưu mang - {nourishment} thực phẩm - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống - {sustenance} chất bổ, thức ăn, phương tiện sinh sống - {upkeep} sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang = seinen Unterhalt haben {to make the pot boil}+ = verantwortlich für den Unterhalt {responsible for maintenance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unterhalt

  • 20 einlegen

    - {to inlay (inlaid,inlaid) khám, dát, lắp vào - {to insert} lồng vào, gài vào, cho vào, đăng vào - {to load} chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng), lắp phim, chồng chất, bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác - nạp đạn - {to pickle} giầm, xát muối giấm vào - {to pot} bỏ vào hũ, trồng vào chậu, chọc vào túi lưới, bỏ vào túi, nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi", rút ngắn, thâu tóm, bắn chết bằng một phát bắn gần, bắn, bắn gần = einlegen [in] {to inset [in]; to sandwich [in]}+ = einlegen (Wort) {to put in}+ = einlegen (Geld) {to deposit}+ = einlegen (Film) {to frame}+ = einlegen (Gemüse) {to preserve}+ = einlegen (Protest) {to box}+ = einlegen (Kassette) {to load}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einlegen

См. также в других словарях:

  • pot — pot …   Dictionnaire des rimes

  • pot — [ po ] n. m. • 1155; lat. pop. °pottus, potus, o. préceltique 1 ♦ Récipient de ménage, destiné surtout à contenir liquides et aliments. Pot de cuivre, d étain; de faïence, de grès, de porcelaine, de terre. « Un de ces charmants pots d argile… …   Encyclopédie Universelle

  • pot — POT. s. m. Sorte de vase de terre, ou de métal servant à divers usages. Pot de terre. pot de fer. pot de cuivre. pot de fayence. pot d argent. pot d étain. pot de grais. pot au lait. pot à boire. pot de chambre, ou pot à pisser. un pot à beurre.… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • pot — Pot, est un nom general à tout petit vaisseau d or, argent, cuyvre, estain, terre ou d autre matiere à mettre vin, eauë, ou autre liqueur à boire. Car il vient de {{t=g}}pinô{{/t}} verbe Grec, qui signifie boire, duquel descendent ces vocales,… …   Thresor de la langue françoyse

  • Pot — Pot, n. [Akin to LG. pott, D. pot, Dan. potte, Sw. potta, Icel. pottr, F. pot; of unknown origin.] 1. A metallic or earthen vessel, appropriated to any of a great variety of uses, as for boiling meat or vegetables, for holding liquids, for plants …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pot — may refer to: Containers * Flowerpot, a container for growing plants * Cooking pot * Chamber pot * Pot (poker) * Pot glass, a kind of beer glass * Pot haircut, looking as though someone put a bowl on the head and cut off all the visible hair *… …   Wikipedia

  • pot — pot1 [pät] n. [ME < OE pott, akin to Du & Fr pot < ML pottus < VL potus, drinking cup < L, a drink < potare: see POTABLE] 1. a round vessel of any size, made of metal, earthenware, or glass, used for holding liquids, cooking or… …   English World dictionary

  • pòt — pot, pouet m. pot ; bocal ; godet. Pòt de confitura, pòt de vèire : pot de confiture ; bocal de verre. Pòt de posa raca : godet de noria. expr. A la fortuna dau pòt : à la fortune du pot. Destapar lo pòt a ròsas : découvrir le pot aux roses. voir …   Diccionari Personau e Evolutiu

  • Pot TV — is a web based video channel owned by Canadian cannabis activist Marc Emery. Gregory Williams is the manager of the station, who along with Marc Emery and Michelle Rainey, was arrested in July, 2005 by Canadian police at the request of the… …   Wikipedia

  • POT — bezeichnet: im englischsprachigen Raum umgangssprachlich THC haltige Drogen, siehe auch Drogenhanf im französischsprachigen Raum Kanne, Topf, Umtrunk beim Poker und einigen anderen Kartenspielen die von den Spielern insgesamt gemachten Einsätze.… …   Deutsch Wikipedia

  • pot — POT, poturi, s.n. Sumă rezultată din mizele strânse într un tur al unui joc de cărţi. – Din fr. pot. Trimis de oprocopiuc, 04.04.2004. Sursa: DEX 98  pot s. n., pl. póturi Trimis de siveco, 10.08.2004. Sursa: Dicţionar ortografic  POT poturi n …   Dicționar Român

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»