-
1 die Postkarte
- {postal} bưu thiếp postal card) - {postcard} bưu thiếp -
2 postalisch
- {postal} bưu điện -
3 die Briefwahl
- {postal balloting} -
4 das Postwesen
- {postal system} -
5 die Postleitzahl
- {postal code; postcode; zipcode} -
6 das Stückgut
- {parcel} gói, bưu kiện postal parcel), chuyển hàng, mảnh đất, miếng đất, phần, lũ, bọn, bầy -
7 das Paket
- {bale} kiện, tai hoạ, thảm hoạ, nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn - {bundle} bó, bọc, gói - {pack} ba lô, đàn, bầy, lũ, loạt, lô, bộ, cỗ, khối lượng hàng đóng gói trong một vụ, phương pháp đóng gói hàng, hàng tiền đạo, đám băng nổi pack ice), khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn, sự đắp khăn ướt - sự cuốn mền ướt, lượt đắp - {package} gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, chương trình quảng cáo hoàn chỉnh, món - {packet} gói nhỏ, tàu chở thư packet boat), món tiền được cuộc, món tiền thua cuộc, viên đạn - {parcel} bưu kiện postal parcel), chuyển hàng, mảnh đất, miếng đất, phần, bọn = ein Paket verschnüren {to tie up a parcel}+ -
8 das Päckchen
- {packet} gói nhỏ, tàu chở thư packet boat), món tiền được cuộc, món tiền thua cuộc, viên đạn - {parcel} gói, bưu kiện postal parcel), chuyển hàng, mảnh đất, miếng đất, phần, lũ, bọn, bầy -
9 der Weltpostverein
- {universal postal union} -
10 die Postgebühren
- {mail charges; postal rates} -
11 das Bündel
- {bale} kiện, tai hoạ, thảm hoạ, nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn - {bolt} cái sàng, máy sàng, cái rây, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó, súc, chớp, tiếng sét, bu-lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi - {budget} ngân sách, ngân quỹ, túi, bao, đống, kho, cô khối - {bunch} búi, chùm, cụm, buồng, đàn, bầy, bọn, lũ - {bundle} bọc, gói - {faggot} người đồng dâm nam fag), fagot - {nest} tổ, ổ, nơi ẩn náu, sào huyệt, bộ đồ xếp lồng vào nhau - {pack} ba lô, loạt, lô, bộ, cỗ, khối lượng hàng đóng gói trong một vụ, phương pháp đóng gói hàng, hàng tiền đạo, đám băng nổi pack ice), khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn, sự đắp khăn ướt - sự cuốn mền ướt, lượt đắp - {parcel} bưu kiện postal parcel), chuyển hàng, mảnh đất, miếng đất, phần - {sheaf} lượm, thếp - {truss} vì kèo, giàn, băng giữ - {wisp} nắm, mớ, làn, bầy chim bay = das Bündel (Physik) {pencil}+ = das Bündel (Heu,Stroh) {bottle}+ = die Bündel {pl.} {sheaves}+ = Bündel binden {to faggot}+ = sein Bündel packen {to pack up one's bags}+ -
12 die Parzelle
- {allotment} sự phân công, sự giao việc, sự định dùng, sự chia phần, sự phân phối, sự định phần, phần được chia, phần được phân phối, mảnh đất được phân phối để cày cấy, sự phiên chế - sự chuyển cho gia đình - {lot} thăm, việc rút thăm, sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định, phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô, mớ, rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn - {parcel} gói, bưu kiện postal parcel), chuyển hàng, mảnh đất, miếng đất, phần, lũ, bọn, bầy - {plot} mảnh đất nhỏ, tình tiết, cốt truyện, sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án, âm mưu, mưu đồ
См. также в других словарях:
Postal — Entwickler Running With Scissors, Inc. Publisher … Deutsch Wikipedia
postal — postal, ale, aux [ pɔstal, o ] adj. • 1832; de 1. poste 1 ♦ Qui concerne la poste, l administration des Postes. Service postal. Aviation postale. ⇒ aéropostal. Franchise, taxe postale. Convention postale, relative aux liaisons postales… … Encyclopédie Universelle
Postal 2 — Postal² Pour les articles homonymes, voir Postal. Postal² Éditeur Whiptail Interactive Développeur Running With Scissors Date de sortie … Wikipédia en Français
Postal 2 — Обложка диска Postal 2 Разработчик … Википедия
Postal — Разработчик … Википедия
Postal 2 — Saltar a navegación, búsqueda Postal 2 Desarrolladora(s) Running With Scissors Distribuidora(s) Whiptail Interactive, Linux Game Publishing (Version Linux) Motor Unreal Engine 2.0 … Wikipedia Español
Postal — Saltar a navegación, búsqueda Para el videojuego, véase Postal (videojuego) Postal del siglo XIX (reverso) La tarjeta postal ilustrada, comunmente llamada postal, tarjeta postal o tarjeta de correo es una pieza rectangular de pa … Wikipedia Español
postal — (De posta). 1. adj. Concerniente al ramo de correos. Servicio postal. 2. f. tarjeta postal. ☛ V. apartado postal, casilla postal, código postal, franquía postal, giro postal, objeto postal, paquete postal, sello postal … Diccionario de la lengua española
poştal — POŞTÁL, Ă, poştali, e, adj. Care aparţine poştei1, privitor la poştă1, folosit de poştă1. ♢ Factor poştal = funcţionar al poştei1, care predă corespondenţa la domiciliu, la destinaţie; poştaş, poştar. – Din fr. postal (după poştă1). Trimis de… … Dicționar Român
Postal — Post al, a. [Cf. F. postal.] Belonging to the post office or mail service; as, postal arrangements; postal authorities. [1913 Webster] {Postal card}, or {Post card}, a card used for transmission of messages through the mails, at a lower rate of… … The Collaborative International Dictionary of English
Postal — can refer to: *Mail, the postal service *The Postal Service, a band * Going postal , the U.S. slang phrase meaning a killing spree * Going Postal , a Discworld novel by Terry Pratchett * Postal (computer game), a series of controversial computer… … Wikipedia