Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

post-...

  • 41 listening post

    /'lisniɳpoust/ * danh từ - (quân sự) địa điểm nghe ngóng (hoạt động của địch)

    English-Vietnamese dictionary > listening post

  • 42 observation post

    /,ɔbzə:'veiʃn'poust/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) trạm quan sát

    English-Vietnamese dictionary > observation post

  • 43 parcel post

    /'pɑ:sl'poust/ * danh từ - bộ phận bưu kiện (trong ngành bưu điện)

    English-Vietnamese dictionary > parcel post

  • 44 penny post

    /'peni'poust/ * danh từ - cước chở thư một xu (không kể xa gần)

    English-Vietnamese dictionary > penny post

  • 45 snubbing-post

    /'snʌbiɳpoust/ * danh từ - cọc buộc tàu thuyền

    English-Vietnamese dictionary > snubbing-post

  • 46 staging post

    /'steidʤiɳ'poust/ * danh từ - nơi nghỉ, nơi đỗ (của máy bay trong một chuyến bay)

    English-Vietnamese dictionary > staging post

  • 47 starting-post

    /'stɑ:tliɳpoust/ * danh từ - (thể dục,thể thao) cột xuất phát

    English-Vietnamese dictionary > starting-post

  • 48 winning-post

    /'wini poust/ * danh từ - (thể dục,thể thao) cột đích

    English-Vietnamese dictionary > winning-post

  • 49 adequate

    /'ædikwit/ * tính từ - đủ, đầy đủ =the supply is not adequate to the demand+ số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu - tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng =to be adequate to one's post+ xứng đáng với vị trí công tác của mình

    English-Vietnamese dictionary > adequate

  • 50 apply

    /ə'plai/ * ngoại động từ - gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào =to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương =to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường =to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh - dùng ứng dụng, dùng áp dụng =to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới =to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...) - chăm chú, chuyên tâm =to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ =to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì * nội động từ - xin, thỉnh cầu =to apply for a post+ xin việc làm - có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với =this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi - apply to, at hỏi =you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký =apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở

    English-Vietnamese dictionary > apply

  • 51 appointment

    /ə'pɔintmənt/ * danh từ - được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm =appointment of someone to a post+ sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ - sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập =to make (fix) an appointment with someone+ hẹn gặp ai =to break an appointment+ thất hẹn, sai hẹn =to keep an appointment+ đúng hẹn - chiếu chỉ; sắc lệnh =by the king's appointment+ do chiếu chỉ của vua - (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị - (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng

    English-Vietnamese dictionary > appointment

  • 52 assail

    /ə'seil/ * ngoại động từ - tấn công, xông vào đánh =to assail an enemy post+ tấn công một đồn địch - dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...) =to assail someone with questions+ hỏi ai dồn dập =to with insults+ chửi túi bụi - lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm =to assail a hard task+ lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn

    English-Vietnamese dictionary > assail

  • 53 assault

    /ə'sɔ:lt/ * danh từ - cuộc tấn công, cuộc đột kích =to take (carry) a post by assault+ tấn công, chiếm đồn =assault at (of) arms+ sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương - (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ - (pháp lý) sự hành hung =assault and battery+ sự đe doạ và hành hung - (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm

    English-Vietnamese dictionary > assault

  • 54 by

    /bai/ * danh từ - gần, cạnh, kế, bên =by the sea+ gần biển =to sit by someone+ ngồi cạnh ai - về phía =North by East+ hướng bắc hơi lệch về phía đông - qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động) =to come by the fields not by the roads+ đi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường - vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian) =to attack by night+ tấn công vào đêm =to withdraw by daylight+ rút vào lúc trời sáng =by tomorrow+ khoảng ngày mai =by this time+ vào lúc này - theo cách, bằng cách, theo từng =to rent the house by the year+ cho thuê nhà theo từng năm =to sell coal by the ton+ bán hàng theo từng tấn một =step by step+ từng bước, dần dần - bằng, bởi, do =the streets are lighted by electricity+ phố xá được thắp sáng bằng điện =to travel by sea+ đi du lịch bằng đường biển =to send something by post+ gửi vật gì bằng đường bưu điện =by mistake+ do lỡ, do nhầm - theo như, phù hợp với =by someone's leave+ theo sự cho phép của ai =by article 3 of the Treaty+ theo điều 3 của hiệp ước - đến mức, đến khoảng =the bullet missed the target by two inches+ viên đạn trượt mục tiêu khoảng hai insơ - trước =to swear by Almighty God that...+ xin thề trước thượng đế là... !by the by; by the way - à này, nhân đây, tiện thể !by oneself - một mình không có ai giúp đỡ !to have something by one - có vật gì trong tay * phó từ - gần =nobody was by+ không có ai ở gần - qua =to hurry by+ đi vội qua - sang một bên, ở bên; dự trữ, dành =to put (lay, set) something by+ để cái gì sang một bên; để dành cái gì !by and by - lát nữa thôi; ngay bây giờ !by and large - nhìn chung, nói chung, rút cục * tính từ - (như) bye

    English-Vietnamese dictionary > by

  • 55 continue

    /kən'tinju:/ * động từ - tiếp tục, làm tiếp =to continue one's narrative+ tiếp tục câu chuyện =to be continued+ còn tiếp nữa - giữ, duy trì =to continue someone in a post+ giữ ai ở trong một cương vị công tác - vẫn cứ, tiếp diễn =if you continue stubborn+ nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ =I continue to think the same+ tôi vẫn cứ nghĩ như vậy - ở lại =I'll in Paris till next year+ tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm - (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)

    English-Vietnamese dictionary > continue

  • 56 deaf

    /def/ * tính từ - điếc =deaf of an ear; deaf in one ear+ điếc một tai =deaf and dumb+ điếc và câm =a deaf ear+ tai điếc - làm thinh, làm ngơ =to be deaf to someone's advice+ làm thinh không nghe lời khuyên của ai =to turn a deaf ear to something+ làm thinh như không nghe thấy cái gì !as deaf as an adder (a beetle, a stone, a post) - điếc đặc, điếc lòi ra !there are none so deaf as those that will not hear - không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)

    English-Vietnamese dictionary > deaf

  • 57 fill

    /fil/ * danh từ - cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy =a fill of tobacco+ mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu) - sự no nê =to eat one's fill+ ăn no đến chán =to drink one's fill+ uống no =to take one's fill of pleasures+ vui chơi thoả thích chán chê - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường * ngoại động từ - làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy =to fill a bottle with water+ rót đầy nước vào chai - nhồi =to fill one's pipe+ nhồi thuốc vào tẩu - lấp kín (một lỗ hổng); hàn =to fill a tooth+ hàn một cái răng - bổ nhiệm, thế vào, điền vào =to fill (ip) a post+ bổ khuyết một chức vị; thế chân - chiếm, choán hết (chỗ) =the table fills the whole room+ cái bàn choán hết chỗ trong phòng - giữ (chức vụ) =to fill someone's shoes+ thay thế ai, kế vị ai =to fill a part+ đóng một vai trò - làm thoả thích, làm thoả mãn =to fill someone to repletion with drink+ cho ai uống say bí tỉ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng =to fill every requirement+ đáp ứng mọi nhu cầu - thực hiện =to fill an order+ thực hiện đơn đặt hàng =to fill a prescription+ bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn - làm căng (buồm) * nội động từ - đầy, tràn đầy =the hall soon filled+ phòng chẳng mấy chốc đã đầy người - phồng căng =sails fill+ buồm căng gió !to fill in - điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ =to fill in one's name+ ghi tên vào một bản khai !to fill out - làm căng ra, làm to ra - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra !to fill up - đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập =to fill up a pound+ lấp đầy một cái ao !to fill someone in on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết

    English-Vietnamese dictionary > fill

  • 58 frontier

    /'frʌntjə/ * danh từ - biên giới - giới hạn (của văn minh) - (định ngữ) ở biên giới =a frontier post+ đồn biên phòng

    English-Vietnamese dictionary > frontier

  • 59 hinge

    /hindʤ/ * danh từ - bản lề (cửa...) - khớp nối - miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom) - (nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt !to be off the hinges - ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp - bối rối, quẫn trí * ngoại động từ - nối bằng bản lề; lắp bản lề * nội động từ (+ on) - xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to hinge on a post+ xoay quanh một cái trụ =to hinge on a principle+ xoay quanh một nguyên tắc

    English-Vietnamese dictionary > hinge

  • 60 knight

    /nait/ * danh từ - hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu) - người được phong tước hầu (ở Anh) - (sử học), (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire) - kỵ sĩ (trong quân đội cổ La mã) - (đánh cờ) quân cờ "ddầu ngựa" !knight bachelor - hiệp sĩ thường (chưa được phong tước) !knight commander - hiệp sĩ đã được phong tước !knight of the brush -(đùa cợt) hoạ sĩ !knight of the cleaver -(đùa cợt) người bán thịt !knight of the fortune - kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm !knight of industry - tay đại bợm !knight of the knife - (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) kẻ cắp !knight of the needle (shears, thimble) - (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may !knight of the pencil (pen, quill) -(đùa cợt) nhà văn; nhà báo !knight of the pestle - (từ cổ,nghĩa cổ) nhà bào chế, dược sĩ !knight of the post - người sống bằng nghề làm nhân chứng láo !knight of the road - người đi chào hàng - kẻ cướp đường !knight of the whip -(đùa cợt) người đánh xe ngựa * ngoại động từ - phong tước hầu (ở Anh)

    English-Vietnamese dictionary > knight

См. также в других словарях:

  • post — post …   Dictionnaire des rimes

  • Post-it® — Post it® …   Deutsch Wörterbuch

  • Post- — Post …   Deutsch Wörterbuch

  • post — post·abdomen; post·absorptive; post·age; post·al·ly; post; post·anoxic; post·antennal; post·arteriolar; post·atomic; post·audit; post·axial; post·bellum; post·brachium; post·branchial; post·breeding; post·canonical; post·cardinal; post·cava;… …   English syllables

  • post- — ♦ Élément, du lat. post « après », dans le temps (postdater) et dans l espace (postposer). post élément, du lat. post, après . ⇒POST , préf. Préf. tiré de la prép. lat. post «après», entrant dans la constr. de nombreux termes sav. ou techn., des… …   Encyclopédie Universelle

  • POST — bezeichnet: Postdienstleister und deren Beförderungsgüter, siehe Post, speziell die Deutsche Post AG die Österreichische Post Die Schweizerische Post eine Stadt im US amerikanischen Bundesstaat Texas, siehe Post (Texas) eine Mitteilung in… …   Deutsch Wikipedia

  • Post — Post, n. [F. poste, LL. posta station, post (where horses were kept), properly, a fixed or set place, fem. fr. L. positus placed, p. p. of ponere. See {Position}, and cf. {Post} a pillar.] 1. The place at which anything is stopped, placed, or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Post-it — est une marque utilisée notamment pour une petite feuille de papier autoadhésive amovible, rassemblée en petit bloc, inventé en 1977[1] par la société américaine 3M. Il est conçu pour pouvoir y inscrire des notes et les coller et décoller à… …   Wikipédia en Français

  • Post — Saltar a navegación, búsqueda La palabra de origen latino post puede referirse a: En el vocablo español post ó pos , es un prefijo que significa después de o simplemente después. Por ejemplo: posparto, posgrado, posponer. El Diccionario… …   Wikipedia Español

  • Post — Prefix with Latin origin meaning after .Post may refer to: * An entry in a blog or internet forum (also see: posting style) * Mail, the postal system, especially in Commonwealth of Nations countries * Pole, a long and straight stick, usually… …   Wikipedia

  • Post — Post, n. [AS., fr. L. postis, akin to ponere, positum, to place. See {Position}, and cf. 4th {Post}.] 1. A piece of timber, metal, or other solid substance, fixed, or to be fixed, firmly in an upright position, especially when intended as a stay… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»