-
1 der Stöpsel
- {bung} sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng - {cork} li e, bần, nút bần, phao bần - {humpty-dumpty} cậu "quả trứng", người béo lùn, người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được, việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được, người ùng từ bất chấp nghĩa chung - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {spud} cái thuồng giãy cỏ, khoai tây - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại, vật làm ngừng, vật chặn lại, nút chai, dây buộc, móc sắt -
2 der Pflock
- {clog} cái còng, sự cản trở, điều trở ngại, vật chướng ngại, chiếc guốc - {cotter} cottar, khoá, nhốt, then - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {picket} cọc, đội quân cảnh picquet, piquet), số nhiều) những người đứng gác, người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, cột than chống, bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện, hòm thư, chuyển thư, trạm thư, người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm, giấy viết thư khổ 50 x 40 cm - vị trí đứng gác, vị trí đóng quân, đồn bốt, quân đóng ở đồn, đồn, bốt, vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán trading post), chức vị chỉ huy một thuyền chiến - {stake} cộc, cọc trói, để thiếu sống, sự bị thiêu sống, đe nhỏ, cuộc thi có đánh cược, tiền đánh cược, tiền được cược, nguyên tắc, tiền đóng góp, tiền dấn vốn - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order
См. также в других словарях:
Plug (fishing) — A variety of plug lures. Plugs are a popular type of hard bodied fishing lure. They are widely known by a number of other names depending on the country and region. Such names include crankbait, wobbler, minnow, shallow diver and deep diver. The… … Wikipedia
stop — {{11}}stop (n.) late 15c., from STOP (Cf. stop) (v.). {{12}}stop (v.) O.E. stoppian (in forstoppian to stop up, stifle ), a general West Germanic word (Cf. W.Fris. stopje, M.L.G. stoppen, O.H.G. stopfon, Ger. stopfen to plug, stop up, Old Low… … Etymology dictionary
Plug — Plug, n. [Akin to D. plug, G. pflock, Dan. pl[ o]k, plug, Sw. plugg; cf. W. ploc.] 1. Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole; a stopple. [1913 Webster] 2. A flat oblong cake of pressed tobacco. [U. S.] [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
Plug and feather — Plug Plug, n. [Akin to D. plug, G. pflock, Dan. pl[ o]k, plug, Sw. plugg; cf. W. ploc.] 1. Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole; a stopple. [1913 Webster] 2. A flat oblong cake of pressed tobacco. [U. S.] [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
Plug centerbit — Plug Plug, n. [Akin to D. plug, G. pflock, Dan. pl[ o]k, plug, Sw. plugg; cf. W. ploc.] 1. Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole; a stopple. [1913 Webster] 2. A flat oblong cake of pressed tobacco. [U. S.] [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
Plug rod — Plug Plug, n. [Akin to D. plug, G. pflock, Dan. pl[ o]k, plug, Sw. plugg; cf. W. ploc.] 1. Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole; a stopple. [1913 Webster] 2. A flat oblong cake of pressed tobacco. [U. S.] [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
Plug valve — Plug Plug, n. [Akin to D. plug, G. pflock, Dan. pl[ o]k, plug, Sw. plugg; cf. W. ploc.] 1. Any piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole; a stopple. [1913 Webster] 2. A flat oblong cake of pressed tobacco. [U. S.] [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
plug — [plug] n. [MDu plugge, a bung, plug, block, akin to Ger pflock] 1. an object used to stop up a hole, gap, outlet, etc. 2. a natural concretion or formation that stops up a passage, duct, etc. 3. a small wedge or segment cut from something, as… … English World dictionary
stop — or [stäp] vt. stopped, stopping [ME stoppen < OE stoppian (in comp.) < WGmc stoppōn < VL * stuppare, to stop up, stuff < L stuppa < Gr styppē, tow < IE * stewe , to thicken, contract > Gr styphein, to contract, Sans stuka,… … English World dictionary
Plug valve — Plug valves [American Petroleum Institute Standards: API 6D Pipeline Valves ; API STD 599 Metal Plug Valves ] are valves with cylindrical or conically tapered plugs which can be rotated inside the valve body to control flow through the valve. The … Wikipedia
Plug In America — Type 501(c)(3) Founded January 2, 2008 Key people Dan Davids (President), Chad Schwitters (Vice President), Zan Dubin Scott (Communicatio … Wikipedia